ぶさ	long
青銅	đồng
死ぬ	chết
慰める	ủi
後	sau
ふりかけ	rảy
泣く	khóc
獣	thú
ダリク	đa-riếc
遠い	xa
脱ぎ	lột
祭司	tế
折れ	gãy
分れ	chia
忠信	trung
むさぼる	ham
へつらい	dua
職	chức
タラント	lâng
鼻輪	khoanh
天幕	trại
しばらく	lâu
かす	bã
にわかに	lình
ささえ	nâng
大	phẩm
怒ら	chọc
区域	quận
ゆるし	tha
敗	bại
刈り	gặt
燔	thiêu
誇る	khoe
鼻	mũi
真昼	trưa
種	men
あざけり	báng
より	hơn
兄弟	em
富める	giàu
はかり	cân
着物	áo
悔改め	năn
急い	vội
悪霊	quỉ
ど	hồi
ラッパ	kèn
ほめよ	tụng
小さい	nhỏ
網	lưới
助け	giúp
『	rằng
めとっ	cưới
鋭い	bén
不義	ác
いやし	chữa
散らさ	tan
落ち穂	mót
触れる	đụng
テレビ	dẻ
腹	bụng
盗ん	trộm
増し	thêm
尽きる	hạn
うろこ	vảy
投げ入れ	ném
恥じる	thẹn
縫い取り	thêu
暗黒	bóng
海	biển
ほか	khác
不具	què
疫病	vạ
テーベ	nô
健やか	khỏe
袋	bầu
おどろ	gốc
衣服	mặc
折り	bẻ
あご	dính
に	cho
十	mười
耳	nghe
巣	ổ
アロエル	-e
量っ	lường
野	rừng
ひょう	mưa
誓願	hứa
枝	nhành
ぶる	cường
盲人	mù
測る	đo
手紙	thơ
僕	tớ
田畑	ruộng
向こう	bên
しし	sư
怠る	siêng
かれ	cạn
束	bó
戦車	xe
落し穴	hầm
遊女	đĩ
わたし	tôi
おき	luật
府	âm
広場	phố
くすし	lùng
昔	xưa
眠っ	ngủ
天	từng
食物	ăn
末	út
野菜	rau
シッテム	si-tim
誘惑	cám
墓地	mộ
りんご	bát
人々	những
洗わ	rửa
ささげる	dâng
飲む	uống
雨	mưa
うく	chua
船	tàu
探ら	thám
いつ	chừng
途中	dọc
寝	nằm
かがん	cúi
男	nam
行っ	đi
憎ん	ghét
くつ	giày
戸	cửa
数える	đếm
そしり	sỉ
詔	chiếu
寒	lạnh
歳	giáp
久しく	lâu
狂気	điên
火祭	lửa
冠	triều
裏切ろ	phản
小舟	chiếc
衛	thị
走り	chạy
くちびる	môi
短く	ngắn
男子	nam
正しい	bình
真珠	châu
建て	dựng
暗やみ	tăm
七	bảy
か月	tháng
づか	quản
エデレイ	-i
掛ける	treo
ない	không
形	hình
人々	dân
し	làm
かすめ	cướp
寄留	khách
豊作	dật
互に	nhau
低く	hạ
常に	luôn
苦く	đắng
なべ	nồi
這う	côn
腐れ	mục
家	nhà
いなご	châu
夫	chồng
縛っ	trói
至って	giáp
庭	lang
さばき	xét
印	ấn
滅ぼさ	diệt
鈴	chuông
使	thiên
酔わ	say
ふさわしく	xứng
、	và
監視	canh
偶像	tượng
五	năm
災	tai
歳	tuổi
所	nơi
さまし	thức
罰する	phạt
出迎え	đón
荒野	vắng
青物	rau
不意	ổn
燭台	đèn
敵	nghịch
鳥	chim
尋ね	hỏi
つかわさ	sai
かわき	khát
子孫	cháu
帯	đai
萼	đài
罰	phạt
追い	đuổi
旨	ý
死	chết
ひ	râu
出立	đóng
のろわ	rủa
むちで	vọt
石塚	đống
飲ま	uống
おのおの	mỗi
撚糸	mịn
郷里	quê
広場	chợ
誇り	khoe
みな	đều
バテ	miến
釘	nọc
花	bông
犯し	phạm
軽く	nhẹ
墓場	mả
二つ	hai
獄屋	ngục
あふれ	tràn
建て	xây
勝つ	thắng
ためし	thử
招か	mời
めとり	cưới
そこで	bèn
懲	sửa
おそく	chậm
捨て	bỏ
万	mươi
魔術	phù
指	ngón
岩	đá
益	ích
鋭く	nhọn
安息日	sa-bát
愚か	dại
骨	xương
安息	nghỉ
高ぶる	ngạo
平和	hòa
手	tay
孤児	côi
救	cứu
軍	vạn
休み	nghỉ
あらし	bão
つまずか	vấp
たくま	giây
きょう	nay
州	tỉnh
まっすぐ	thẳng
さん	ngợi
さばか	đoán
やぎ	chiên
嫁	dâu
東風	gió
福音	lành
貴	bích
とこしえ	đời
人数	tao
清い	tinh
かわい	khát
物	vật
市民	quốc
平安	an
仕え	hầu
ねたん	ganh
ある	là
兵卒	lính
顔	mặt
広く	rộng
解き明かし	nghĩa
寡婦	góa
寡婦	bụa
十字架	đinh
刻ん	chạm
多く	nhiều
帯	thắt
国	nước
ぶどう	nho
宴	tiệc
かわく	khát
あがめ	tôn
露	sương
筋	gân
近所	xóm
度	lần
そこ	đó
古び	cũ
うかがい	rình
角	sừng
エステル	hoàng
怒り	giận
根	rễ
幕屋	hội
若者	trẻ
残れる	sót
座	lỗ
かご	giỏ
雹	mưa
量っ	cân
歩み	bước
ください	xin
マタイ	-ơ
畑	vườn
祭壇	bàn
罰し	phạt
ざら	lư
粉	bột
床	giường
さわり	rờ
ここ	đây
宝石	ngọc
城	lũy
木の葉	lá
誓い	thề
衰え	mòn
さばく	đoán
階	tầng
めんどう	hạnh
しっくい	vôi
あかし	chứng
横木	xà
腕	cánh
精	ròng
一緒	với
ほう	thà
ざくろ	cương
鍛冶	rèn
あるいは	hoặc
訴え	cáo
魂	hồn
照	soi
生れつき	thuở
彼女	nàng
よ	hãy
通す	xỏ
灌	quán
仮庵	lều
ともし	thắp
いなご	cào
刈る	gặt
禁じ	cấm
渡し	phó
接吻	hôn
流れ	chảy
する	làm
刻ま	viên
ささげ	dâng
第	thứ
谷	trũng
山地	núi
エジプト	xứ
騎兵	kỵ
守る	giữ
まかれ	hột
無	cắt
かたくな	cứng
ゲラ	ghê-ra
頂	chót
材	si-tim
ラッパ	loa
最後	cuối
だけ	chỉ
バプテスマ	báp-tem
くみ	múc
座し	ngồi
掛け	treo
はずかしめる	cấu
憎まれる	ghiếc
像	tượng
ちり	bụi
いま	bây
淫行	dâm
毛	tóc
かま	liềm
潤し	tưới
葬ら	chôn
土台	nền
もし	nếu
現れ	hiện
種類	loại
叫び	kêu
者	kẻ
上っ	lên
恥	hổ
分け	chia
鋳物	đúc
売る	bán
見	thấy
かく	khiêng
計り	mưu
あたっ	sưởi
試	thách
デウエル	-u-ên
見よ	nầy
なぞ	đố
ゆるさ	gấp
悟り	khôn
血	huyết
燃え	cháy
週	tuần
夢	chiêm
白い	trắng
半	nửa
突然	lình
きのう	hôm
立ち	đứng
民	dân
熟睡	mê
読み	đọc
広い	rộng
封印	ấn
裏切る	phản
誓っ	thề
書い	viết
御	sứ
答え	đáp
いやさ	chữa
甘い	ngọt
たび	rảy
地	đất
垂幕	màn
負い	mang
中	trong
とき	khi
たたえ	khen
託宣	gánh
すわっ	ngồi
満ち	đầy
東	đông
没し	lặn
糸	đỏ
不浄	nguyệt
環	khoen
くつ	dép
いやす	chữa
侮り	khinh
衣	áo
わし	ưng
中	giữa
千	ngàn
卑しい	hèn
年数	tính
はずかしめ	hổ
林	rừng
愛	yêu
侮辱	chưởi
いにしえ	xưa
前	trước
なく	chẳng
つぶやく	oán
縞	kim
なまけ者	nhác
プテ	phút
幕屋	tạm
木	cây
楽器	nhạc
歯	răng
両	cộ
ふえ	thêm
そり	cạo
変り	biến
歌	ca
首都	đô
教	dạy
もし	thì
肉桂	quế
状	tờ
ねたみ	ghen
おおわ	bọc
見つめ	ngó
口	miệng
広がっ	lan
連れ	đem
三	thứ
隣人	lân
ぶんどり	cướp
もはや	nữa
しかし	nhưng
くま	gấu
まさる	hơn
ひそか	kín
でき	được
大能	năng
下っ	xuống
池	ao
まわり	quanh
汚れる	ô
主人	chủ
着せ	mặc
北の方	bắc
幕	màn
星	ngôi
鋳	đúc
暴虐	hung
精錬	luyện
赤	hồng
琴	đờn
掘っ	đào
デナリ	đơ-ni-ê
博士	sĩ
命じ	dặn
彼ら	họ
耕し	cày
取引	buôn
えじき	mồi
上	trên
しおれ	héo
あわれん	xót
背信	bội
忌む	gớm
いな	chớp
葬る	chôn
けがれ	ma
ざくろ	lựu
すべて	mọi
名づけ	đặt
雲	mây
のがれる	thoát
金	tiền
警報	vang
卑しめ	khinh
占い	bói
喜ん	vui
伸べ	giơ
または	hoặc
なかっ	không
くみ	xách
名	tên
八	tám
びき	ách
今日	nay
力	quyền
生ん	sanh
きか	què
少なく	ít
頭	đầu
満たし	đầy
終り	cuối
境	giới
しゅうとめ	gia
寸法	cỡ
乗っ	cỡi
変える	đổi
山	núi
隠れ	kín
毒	nọc
万物	muôn
学者	giáo
学ば	tập
探っ	thám
あす	mai
エルサレム	thành
ラバン	cậu
威光	oai
あわれま	xót
放牧	quanh
捕われ	tù
ことわざ	ngữ
へ	đi
週間	tuần
から	vì
とこしえ	mãi
筋	chuyền
翼	cánh
縛ら	trói
流出	trược
あがない	chuộc
堅固	bền
たげる	hiếp
ぶり	kiêu
長老	lão
聞き	nghe
食べ	ăn
ころがし	lăn
隅	góc
山犬	chó
軍勢	binh
のろっ	rủa
町	thành
待ち伏せ	rình
この	đó
貧しい	nghèo
つまずく	vấp
父	cha
苦しみ	đau
責め	trách
花婿	rể
喜び	mừng
ぶどう酒	rượu
いやさ	lành
荷	gánh
おぞ	khoảng
荒し	hoang
汚物	phẩn
成就	nghiệm
用意	sẵn
あご	hàm
悪	ác
月	trăng
下	dưới
とりこ	phu
宮殿	cung
自分	mình
勧め	khuyên
つば	nhổ
サタン	quỉ
広がら	lan
求め	tìm
アロン	trai
高ぶり	kiêu
戯れ	chơi
馬	ngựa
黙し	thinh
酢	giấm
楽しま	vẻ
ラッパ	thổi
知恵	ngoan
エポデ	ê-phót
獣	vật
良い	tốt
外	ngoài
まぶた	mí
ひで	hán
隠し	giấu
姉妹	chị
こわし	phá
飽き	no
細工	thợ
取	thâu
葦	sậy
紅	hồng
喜び	vui
わざ	việc
和解	hòa
金持	giàu
衣服	áo
むだ	ích
青	tím
鉤	đinh
しゅうと	gia
怒り	nộ
熱	nắng
風	gió
言っ	nói
朝	mai
枯れ	khô
ひざ	gối
争論	lẫy
うわさ	đồn
言葉	lời
彫刻	kè
まく	gieo
なく	không
肩	vai
雄	tơ
そる	cạo
肉	thịt
エパ	ê-pha
消える	tắt
記念	kỷ
よろず	muôn
薫香	hương
新しい	mới
産ん	sanh
つえ	gậy
信じ	tin
うち	trong
ミナ	nén
南	nam
食料	thực
だちょう	đà
安らか	yên
機会	dịp
炉	lò
保証	lãnh
むなしい	hư
半ば	nửa
粘土	sét
亜麻	chế
さわっ	rờ
香油	thơm
証書	khế
鎚	búa
宮	đền
位	ngôi
貫の木	then
穴	hố
天	trên
ひずめ	móng
まさっ	hơn
割礼	bì
海沿い	cù
大胆	dạn
戦車	lính
サファイヤ	ngọc
不正	bất
侍従	hoạn
老人	già
正義	bình
造ら	dựng
意味	nghĩa
車	xe
強盗	trộm
弟子	môn
解放	thả
学び	tập
別	riêng
亜麻	vải
へや	phòng
何	gì
栄光	vinh
負債	nợ
くん	múc
証人	chứng
食糧	thực
鎖	chuyền
富ん	giàu
常	hằng
穂	lúa
影	bóng
移さ	tù
みなし	côi
たいまつ	đuốc
波	sóng
近づい	gần
飽く	no
聞い	nghe
鶏	gà
集まっ	nhóm
他国	ngoại
忌み	gớm
ゆるす	tha
夏	mùa
酒	rượu
笛	sáo
死ん	chết
生きる	sống
宦官	hoạn
銀	bạc
濃い	say
秘密	kín
家畜	súc
呼ん	gọi
群衆	đoàn
争い	tranh
荒塚	đống
愆	lỗi
高い	cao
煮	nấu
ネゲブ	phương
終え	xong
枠	ván
ふさ	chùm
桁	nuông
領地	bờ
牛	bò
打ち消し	chối
つまずき	vấp
さそり	cạp
紅海	đỏ
式	khánh
柱	trụ
試み	cám
納める	thuế
宣	giảng
、	người
かおり	mùi
迎え	rước
やみ	tăm
貸す	vay
羽	chim
基	nền
つむじ風	gió
牧者	chăn
戦っ	chiến
倒れる	ngã
みごもっ	thai
おとめ	trinh
清め	sạch
黒い	đen
先生	thưa
麦粉	bột
足	chơn
憎み	ghét
むさぼる	tham
悪	dữ
法	pháp
そっ	cạo
あかね	nược
恩	thù
新月	trăng
たたく	gõ
数え	sổ
刈入れ	gặt
大きな	lớn
大麦	mạch
しかっ	nín
霜	sương
義	bình
柳	liễu
書記官	ký
たげ	hiếp
思い出し	nhớ
タラント	ta-lâng
憂い	buồn
半分	nửa
れ	cùng
かえる	ếch
荒れ地	vu
救わ	cứu
夕暮	chiều
だれ	ai
使者	giả
包み	liệm
吐き出す	mửa
よろしく	chào
ない	chẳng
塩	mặn
凝	sữa
帰っ	trở
年	tuổi
眠る	giấc
攻め	đánh
かさね	khuôn
大いなる	lớn
熱病	rét
少ない	ít
かかと	gót
幻	hiện
頼み	cậy
叫ん	kêu
つかわし	sai
定め	định
思い悩ん	bối
着	mặc
脱い	cổi
預言	tiên
生き	sống
あわれみ	xót
亜麻	gai
耕さ	cày
出会っ	gặp
ケルビム	chê-ru-bin
背	lưng
酒宴	tiệc
妻	vợ
羊毛	lông
西側	tây
しみ	mọt
完全	vẹn
悪魔	quỉ
やすい	nhẹ
一	một
なえ	teo
すすい	tắm
殺す	giết
恐れ	sợ
追い出し	đuổi
弓	cung
育て	nuôi
オメル	ô-me
さばき	đoán
姦淫	dâm
群衆	đông
味わう	nếm
母	mẹ
十字架	thập
かぎり	mãi
官邸	trường
起き	dậy
暑	nắng
指輪	nhẫn
杯	chén
鋭い	nhọn
吹い	thổi
群れ	bầy
書物	sách
吹出物	lở
染め	nhuộm
高く	cao
断食	kiêng
永遠	đời
緋	màu
笑っ	cười
すき	rèn
娘	gái
帽子	mũ
忠実	trung
二	hai
悔い	năn
むさぼり	lam
きき	kém
舌	lưỡi
巻物	cuốn
類	loại
ウリム	u-rim
ナルド	tòng
へび	rắn
金銀	bạc
命	sống
兄弟	anh
言い争う	biện
天幕	bong
寄り	nương
滅びる	mất
血	máu
四	tư
踊っ	nhảy
枝	nhánh
慰め	ủy
額	trán
おし	câm
贖罪	nắp
おおう	che
むち打っ	đòn
望み	trông
なぜ	sao
矢	tên
命	mạng
こぎ	chèo
淵	sóng
殺し	sát
見	xem
処女	trinh
供え物	lễ
「	rằng
利	lợi
投げ入れ	quăng
脱ぎ	cổi
室	phòng
覚え	nhớ
高慢	ngạo
オリブ	ô-li-ve
与え	ban
みな	hết
乗る	cỡi
金	vàng
あざける	nhạo
鉄	sắt
十	mươi
静か	lặng
偽善	giả
胸当	đeo
求め	cầu
知識	khôn
初穂	mùa
各州	tỉnh
うす	cối
バテ	bát
し	cho
ゅごんの	tấm
鼓	trống
動かさ	rúng
戒め	răn
待ち望む	trông
村	làng
かもしか	dương
だに	cừu
舟	thuyền
選び	chọn
寄留	ngụ
ろば	lừa
知ら	biết
まで	đến
言	đạo
麦	lúa
部隊	đội
輪	xe
裂い	xé
川	sông
実	trái
道筋	nẻo
獄吏	đề
折ら	gãy
川	khe
トス	sim
異邦	ngoại
粒	hột
生れ	sanh
給仕	tửu
備え	sắm
治め	trị
雪	tuyết
知る	biết
裏切っ	phản
逃げ	trốn
忘れる	quên
祈っ	cầu
もぎ	ngải
盆	mâm
震え	run
分	phần
咲い	trổ
父母	mẹ
像	hình
右	hữu
恥じ	hổ
すみやか	mau
寝床	giường
地獄	ngục
または	hay
縞	bích
この	nầy
重荷	gánh
おく	thật
愛し	yêu
会堂	hội
国々	nước
愚痴	cuồng
守ら	giữ
葬っ	chôn
ください	hãy
緑	xanh
器物	khí
エレミヤ	tri
浸し	nhúng
集め	nhóm
教え	dạy
毛糸	lông
ゾアル	xoa
悔い改め	năn
淵	sâu
真理	lẽ
毛	lông
飢え	đói
ほめ	ngợi
ひれ伏し	sấp
きもの	vít
香炉	lư
悟り	thông
ほお	má
子孫	dòng
隣	lân
告白	xưng
種	giống
約束	hứa
測る	hiên
洗っ	rửa
おののき	rẩy
抜き	nhổ
流れる	sữa
寝台	giường
心	lòng
強く	mạnh
ほえ	gầm
とどろき	ầm
報復	báo
狭い	hẹp
潤っ	tưới
貸す	mượn
煙	khói
撃ち殺さ	ném
しも	tớ
強情	cứng
財産	tài
悪しき	ác
あがなわ	chuộc
隠さ	giấu
聖書	kinh
七月	tháng
早く	sớm
消し	xóa
捕え	bắt
水	nước
踏みつけ	đạp
近く	gần
山々	núi
雷鳴	sấm
金糸	kim
彼ら	chúng
板	bảng
舟	tàu
あぶ	mòng
変え	đổi
井戸	giếng
飲み	uống
冠	mão
わな	bẫy
乏しい	thốn
見る	thấy
盛る	chậu
敷居	ngạch
純金	ròng
汚れ	uế
泣き叫ん	nghiến
招い	mời
追い使う	đốc
書い	chép
嘆き	than
言う	nói
硫黄	diêm
泣き	khóc
肥え	mập
府	phủ
愛する	yêu
まき	gieo
髪	tóc
豚	heo
父祖	tộc
キュビト	thước
待ち望ん	đợi
労苦	lao
なけれ	phải
全能	năng
いと	rất
倒れ	ngã
ますます	càng
正月	giêng
ロト	lót
キュビト	cu-đê
さまし	tỉnh
愛し	mến
測る	bề
選ん	chọn
戦い	chiến
宴会	tiệc
たとい	dầu
分の	phần
急い	lật
抱い	ôm
襲う	thình
掘り	đào
震い	rúng
数	số
いつくしみ	nhơn
かい	đòng
財布	túi
分かれ	rẽ
糸	sợi
法廷	tòa
疑い	ghen
素	chay
湖	hồ
世	thế
くむ	xách
惜しみ	tiếc
卒	đội
恐れる	sợ
節	bầu
憤り	thạnh
白く	trắng
書き	viết
愛する	lương
も	cũng
金	bạc
かえりみ	đoái
かたわら	bên
避け	náu
尾	đuôi
しるし	dấu
わ	dây
なさい	hãy
のろい	sả
龍	rồng
祈	nguyện
なかっ	chẳng
光	sáng
押し寄せ	xô
らくだ	đà
石	đá
足	chân
炎	ngọn
忘れ	quên
城壁	vách
鉛	khối
助ける	giúp
飾り	trang
病人	bịnh
羊	chiên
犬	chó
故	sát
ふたり	hai
患部	vít
ひざまずい	quì
飼葉	máng
城壁	tường
五	lăm
のう	ngọc
くちびる	miệng
慣例	tục
議会	tòa
アルノン	khe
隠す	giấu
叫び	la
言わ	phán
喪	tang
雷	sấm
休ま	nghỉ
洪水	lụt
ワシテ	hoàng
養わ	nuôi
傾け	lắng
まと	nhoáng
名	danh
求める	tìm
商人	buôn
良心	tâm
すべる	tó
暴風	bão
あかり	đèn
空	hư
目	mắt
泉	nguồn
幼	trẻ
へつらう	nịnh
御言	đạo
岩	vầng
女	bà
取りあげ	vác
焼き	thiêu
狂っ	điên
九	chín
強い	mạnh
植え	trồng
罪	tội
芽	chồi
総督	quan
夕方	chiều
御霊	linh
守り	giữ
耕す	cày
全能	toàn
みつぎ	thuế
祭司	thầy
夜	đêm
酔っ	say
について	về
祝福	phước
従う	vâng
信仰	tin
ゆり	huệ
象牙	ngà
周囲	quanh
た	đã
薬	thuốc
望楼	tháp
熱心	sắng
卒	quản
疲れる	mệt
谷	khe
型	kiểu
病気	bịnh
暴虐	bạo
ばり	màn
乗り	cỡi
あやまっ	lầm
皮	da
治める	cai
砂	cát
キュビト	cần
窓	sổ
洗っ	giặt
助産婦	mụ
旗	cờ
裂き	xé
導か	dắt
こね	nhồi
六	sáu
盲目	mù
皆	đều
修理	kế
威厳	oai
おかみ	sói
ひも	dây
救い	cứu
パン	bánh
文字	chữ
脂肪	mỡ
囲み	vây
乳香	nhũ
天国	đàng
眠り	ngủ
幅	bề
息	hơi
惜しま	tiếc
逃げる	trốn
やみ	tối
青木	xanh
悪魔	ma
西	tây
かす	cặn
勝っ	thắng
立っ	đứng
書記	ký
歌い	hát
塩	muối
淵	vực
わたし	ta
走っ	chạy
四つ	bốn
穂	gié
裁判	án
みごもり	thai
好む	ưa
段	cấp
腹の中	bụng
小麦	mì
たび	lần
家来	quần
ひとり	một
悟ら	hiểu
畑	ruộng
あえて	dám
医者	thuốc
時代	dõi
盗	trộm
感じ	cảm
武器	khí
首	cổ
れんが	gạch
こう	vầy
先祖	tổ
回し者	thám
三つ	ba
立て	lập
譬	dụ
声	tiếng
まだ	chưa
暗く	tăm
開き	mở
取りつかれ	ám
年	năm
出	ra
盲人	đui
商売	buôn
聖霊	linh
恵み	ân
収穫	mùa
よう	như
おおっ	phủ
腎臓	cật
子	con
平和	an
権威	quyền
黄泉	âm
会衆	hội
よしあし	thèo
さいわい	phước
書	sách
殺し	giết
売ら	bán
と共に	với
碧玉	mã
おいしい	ngon
ログ	lót
測っ	đo
弟子	đồ
セイル	-i-rơ
契約	ước
会見	mạc
さび	ten
始め	khởi
射	bắn
万	quân
き	đến
ほら穴	hang
個	ổ
妨げ	ngăn
方	phía
夕	chiều
陶器	gốm
黒く	đen
くじ	thăm
灰	tro
不品行	dâm
パン種	men
からす	quạ
香	hương
滅ぼし	diệt
あいさつ	chào
老い	già
うまい	ngọt
底	vực
が	có
異	ngoại
姉	chị
害	hại
さとし	mối
殺さ	giết
日	ngày
ゆるさ	tha
友	bạn
骨	cốt
はぎ取り	lột
一連	nguyên
追いつい	kịp
必要	cần
恋	phong
誓わ	thề
迫害	bớ
聞きいれ	nhậm
嘲弄	nhạo
穀物	lúa
獣	loài
へりくだる	khiêm
王	vua
貧しい	thiếu
火	lửa
償わ	thường
聖	thánh
らい病	phung
よく	quả
強く	vững
腫物	chốc
七つ	bảy
枯れ	héo
地	xứ
の	của
開か	mở
慰め	ủi
旅人	khách
マナ	ma-na
揺	đưa
入口	cửa
時	khi
塁	lũy
宿営	trại
威光	uy
反逆	bạn
光る	đém
黙っ	thinh
鳴く	gáy
律	luật
塔	tháp
口づけ	hôn
禁令	cấm
蜜	mật
報い	thưởng
幅	dài
知っ	biết
めとる	cưới
遊女	nữ
百	trăm
足かせ	cùm
株	gốc
そそが	xức
物笑い	cười
勝利	thắng
あふれ	ngập
くず	miếng
箱	hòm
露	móc
島	đảo
ぶと	mão
そそのかし	xui
領主	chư
今	giờ
雄	đực
大庭	lang
裂く	xé
いばら	gai
女	nữ
魔術	sĩ
値	giá
ぐさおを	đòn
美しい	đẹp
刺し	đâm
朝	sáng
選ば	chọn
境	cõi
枠	tấm
わい	khốn
池	hồ
試	cám
不妊	son
柄	mộng
なえ	què
のど	họng
罪状	chữ
臭く	hôi
つかさ	quan
目	thứ
園	vườn
幕	bức
ヨベル	hân
踊り	nhảy
草	cỏ
踏み	đạp
シナイ	-i
懲	trách
侍	vệ
踊り	múa
弱	yếu
倉	kho
内臓	bộ
試み	thử
恵み	ơn
苦い	đắng
友	hữu
拝	lạy
四	bốn
歌	hát
足かせ	xiềng
泉	suối
正しい	ngay
道	đường
ゲラル	ghê-ra
四角	vuông
う	sẽ
門	cửa
ともし	đèn
御座	ngôi
綱	dây
奥義	mầu
愚か	ngu
三	ba
シケル	siếc-lơ
熱く	nóng
料理	thiện
見る	xem
魚	cá
敵	thù
隣り	lân
産む	đẻ
島々	cù
報い	báo
無傷	tì
信仰	đức
だの	địch
恐れ	kinh
動く	động
用意	dọn
ゅろの	kè
北	bắc
彫刻	khắc
散らさ	tản
月	tháng
掘っ	huyệt
つる	gươm
量り	lường
部族	phái
小鳥	nhành
柔和	mì
したがっ	theo
つかえ	đòi
区別	biệt
ぐらを	tháp
屋根	nóc
自身	chính
箴言	ngôn
列	bửu
つかれ	ám
祭	lễ
からだ	thân
食べる	ăn
墓	mả
減らし	bớt
堅く	vững
熱	rét
肝臓	bọc
わずらい	tật
導き	dẫn
恥	nhục
油	dầu
たやすい	dễ
かわい	khô
緋	sặm
わら	rơm
税	thuế
伸ばし	giơ
とりで	lũy
終り	rốt
どうして	sao
ひずめ	vó
どこ	đâu
髪の毛	tóc
岩	hòn
勇気	đảm
実	quả
偽り	dối
飽きる	no
ゴグ	gót
君たち	trưởng
霊	thần
氏族	do
聖なる	thánh
没薬	dược
宣	rao
やぎ	dê
十	một
王妃	hậu
六つ	sáu
待つ	đợi
耳	tai
死体	thây
ぎと	dao
支配	trị
憤り	cơn
あなた	ngươi
腫	sưng
堅固	kiên
まむし	lục
泣い	khóc
包囲	vây
せん	đanh
ヨルダン	sông
清い	sạch
卵	trứng
運ぶ	khiêng
囲ん	vây
年老い	già
腰	lưng
洗わ	giặt
善悪	thiện
お守り	hộ
泥	bùn
信頼	cậy
鎖	xiềng
左	tả
復讐	báo
花	hoa
古い	cũ
笑い	cười
武装	khí
怒ら	giận
飼	chăn
練り	luyện
すべる	trợt
裸	trần
農夫	trồng
知らさ	nhiệm
野	đồng
監禁	giam
抱き	ôm
高き	cao
読ん	đọc
疲れ	mệt
がれ	náu
売っ	bán
忍耐	nhịn
遠く	xa
市場	chợ
欲	dục
貪欲	lam
すみ	góc
使徒	sứ
中風	bại
色とりどり	thêu
から	từ
他	khác
れる	sẽ
軽	khinh
不思議	lạ
光る	trạng
すずめ	sẻ
彼ら	nó
待っ	đợi
やもめ	góa
酬	ân
むちを	roi
肉親	cấu
ねたむ	kỵ
疫病	dịch
携え	đem
なおさら	huống
巻物	sách
総督	tổng
はと	câu
全	cả
壁	tường
ヒン	hin
恋人	tình
屋根	mái
開い	mở
荒れ	hoang
呼ば	gọi
鉛	chì
柱	cột
環	khoanh
感謝	tạ
じし	sư
きぎ	củi
深い	sâu
