thinh	閉口
nguồn	泉源
lồ	露體
nằm	躺臥
treo	挂
nằm	躺
đêm	晝夜
sấp	俯伏
tháng	七月
chúc	們祝福
quì	跪下
bịnh	病
trị	作王
tạ	祝謝
mua	買
đoán	審判
thù	仇敵
mệt	疲乏
môn	門徒
ngủ	沉睡
ngụ	寄居
trách	責備
bọc	網子
ý	旨意
mồng	十日
càng	越發
ác	惡人
hàng	宗族
hẹp	窄
roi	杖
trọn	完全
đượm	流奶
báng	褻慢
đui	瞎子
mãi	永遠
xưa	古時
ghê-ra	基拉耳
nghĩ	思想
gỗ	木頭
đàng	天國
gấp	加倍
bầy	群
ám	附著
đốm	有點
chiếu	諭旨
lang	院中
thuốc	良藥
lòng	心
kém	饑荒
gánh	擔子
đực	公羊羔
nắng	炎熱
lũy	保障
nên	所以
trưa	晌午
mũ	冠冕
xuống	下
sớm	清早
nghịch	悖逆
hát	歌唱
kỵ	馬兵
môi	嘴唇
biệt	分別為聖
chép	記著說
khôn	智慧
dáy	污穢人
thắt	束腰
bảy	七
trước	前
nợ	欠
đề	卒
bố	帷子
thú	野獸
vui	歡喜
sai	差遣
tưởng	意念
gì	甚麼
dậy	起來
đẻ	產難
phạm	犯罪
nhiệm	奧秘
được	能
đèn	燈臺
ruộng	田間
ích	無益
chứng	見證
sông	河
diệt	除滅
reo	歡呼
xay	推磨
yếu	軟弱
người	、
buôn	客商
đô	書珊城
chồn	狐狸
hậu	王后
đuổi	趕出
vách	城牆
mụ	收生婆
chống	敵擋
vì	因
cơn	怒氣
hình	形像
dân	百姓
thợ	匠人
nộp	交
âm	陰間
thưa	主阿
bò	公牛
quyền	權柄
đức	信心
nho	葡萄園
nhau	彼此
sỉ	辱罵
lay	動搖
chào	們安
muội	愚昧人
kiếm	找
bạn	同伴
già	老年人
tốt	美好
cháy	燒著
dừng	停住
mình	自己
chớ	不
khôn	智慧人
giận	忿怒
mọi	一切
thập	十字架
đường	路
có	有
phòng	屋子
thăm	拈鬮
chăm	定睛
xông	燒在壇
tạm	帳幕
quanh	四圍
ngọn	火燄
cười	笑話
áo	衣裳
bụa	兒寡婦
tắm	洗身
ẩn	誤殺人
tổ	們列祖
thiếu	窮乏
nhánh	枝子
nữa	再
năm	五
cột	柱子
đốc	巡撫
vật	牲畜
bể	打破
-u-ên	丟珥
quở	斥
lạnh	冷
dê	公山羊
trói	捆綁
chắt	哈沙比雅
chừng	幾時
cạn	乾涸
thử	試驗
lửa	火焚燒
giỏ	筐子
chẳng	不
toàn	能者
côi	孤兒
cứu	救
đền	殿裡
cha	父親
trung	忠信
mũ	裹頭巾
rẽ	分蹄
nhánh	枝
sức	力量
duyên	秀美
rót	攙雜
cấu	下體
chữa	醫治
thuốc	醫生
e	恐怕
cãi	爭競
ước	立約
cát	塵沙
dược	沒藥
say	濃酒
chúc	祝福
xem	觀看
tra	下手
lánh	縮
lửa	火
hãi	恐懼
bị	被
sáng	早晨
da	皮子
sâu	深
nửa	一半
đỉnh	山頂
gié	長
buồn	憂愁
mươi	共
dây	繩索
đẹp	喜悅
giữ	守
trên	上
dựng	造
chưa	還沒
dối	詭詐
dê	山羊
cám	試探
rình	蹲伏
thây	屍首
cậy	倚靠
nay	今日
khát	飢餓
chậu	調羹
ngã	仆倒
ngước	舉目觀看
hổ	蒙羞
tàu	船隻
què	瘸子
bảy	七十
biệt	分別
tay	手
ái	愛情
hoạn	太監
giận	發怒
dời	挪移
răng	牙齒
hân	禧
đau	病
chăn	牧羊
đói	飢荒
vực	深淵
rộng	寬闊
góc	角石
tổ	列祖
vinh	榮耀
đặt	起名
trắng	白
lính	兵
ngồi	坐
nghi	疑惑
lễ	祭
chết	死亡
mịn	細麻
sứ	使者
lóc	裡必
dụ	比喻
chị	姐姐
mười	十
máu	血
giàu	富足
mái	房頂
con	兒子
thịt	肉
sư	獅子
ô-li-ve	橄欖山
hòm	約櫃
khách	本地人
sắt	鐵器
câm	啞吧
vượng	順利
mến	愛耶和華
đập	打碎
nhẹ	容易
nhơn	慈愛
tả	左
chẳng	沒有
hội	會眾
linh	聖靈
khe	谷
mẹ	母親
ma	鬼魔
rủa	咒詛
gươm	刀殺
tật	殘疾
tù	被擄
vì	因為
nguyện	願
tăm	黑暗
hữu	右手
tăm	黑暗裡
mập	肥胖
thoát	逃脫
khô	枯乾
gốm	狺匠
hung	強暴
đắp	築壘
tu	數點
chức	職分
ơn	蒙恩
rào	籬笆
ngợi	應當稱頌
rưỡi	寬一肘半
mắt	眼睛
đai	帶子
dầu	雖然
tập	學習
chịu	受
canh	守望
phạt	追討
nược	染紅
hồn	性命
côn	爬物
bẻ	折斷
nghèo	窮乏
sẽ	要
nhánh	樹枝
bài	歌
nhưng	但
chị	姊妹
ngủ	睡
bò	牛
vua	君王
nhiều	許多
gọi	召
rượu	酒
trẻ	少年人
thắng	得勝
báp	歸入
tôi	我
uế	潔淨
đường	道
bó	禾捆
muốn	願意
tây	西邊
ngàn	數的
kiếm	尋求
u-rim	土明
hủy	毀壞
thám	窺探那
đất	地上
ép	酒醡
bắc	北邊
bão	狂風
dụ	比喻對
lang	外院
chớp	閃電
đòn	以便
-ơ	馬太
ngủ	睡覺
trinh	童女
xứ	埃及
sân	院子
phản	賣耶穌
cấm	禁止
gia	岳父
tội	罪
chữa	治好
báu	寶貴
sa	沙漠
đầu	頭上
sự	因
tượng	神像
bớ	逼迫
gốc	蒺藜
mai	明天
ô-li-ve	橄欖樹
hái	摘
ngọc	寶石
nghiệp	產業
phung	大痲瘋
hay	或是
quì	跪
xây	建造
xiềng	鎖鍊
huệ	百合花
hương	燒香
gọi	稱為
khóc	哀哭
kinh	驚惶
ngang	對面
ký	書記
hồ	水池
thuế	稅吏
bảy	第七
roi	鞭子
phủ	陰間
luật	律例
ngước	舉目
đảng	加利亞
màn	幔子
hiên	內院
ngữ	笑談
bột	細麵
ngoan	智慧人
thức	儆醒
râu	鬍鬚
và	、
vết	傷痕
sanh	生
ngũ	五穀
cặn	渣滓
vác	扛
khí	兵器
dây	繩子
tối	黑暗
dỗ	迷惑
đâm	刺透
cười	笑
khen	稱讚
vàng	金子
trại	帳棚
khát	渴
lựu	石榴
khắc	圖書
nín	閉口
tả	左邊
ngọt	甘甜
định	定
huyệt	墳墓裡
quyền	大能
ác	罪孽
toàn	全能者
thấm	滴濕
nhái	青蛙
đáng	配
bài	歌曲
lùng	奇妙
hạn	境界
mực	準繩
om	喧嘩
gái	女子
năn	悔改
tế	祭司
lốt	別
hố	坑裡
thước	院子
kho	府庫
vấp	跌倒
hình	形狀
huyết	血
tộc	族長
quăng	扔
đụng	摸
hột	粒
thinh	作聲
đen	黑
gả	兒給
ngon	美味
giải	搭救
mồi	抓
bì	割禮
tắt	熄滅
rắn	蛇
bói	觀兆
tín	信實
mù	瞎子
hán	乾旱
trung	忠心
gặt	莊稼
mẹ	父母
hoang	荒廢
diệt	毀滅
báo	報應
kỵ	妓女
giấm	醋
cổ	頸項
kiêu	狂傲
vầng	磐石
chuồng	羊圈
tranh	爭競
bàn	祭壇
chó	狗
nhóm	聚集
lân	鄰舍
góa	寡婦
chối	認我
sậy	葦子
khô	乾旱
bọc	包裹
báp-tem	洗禮
kè	棕樹
thề	起誓說
chúng	他們
cào	蝗蟲
cất	建造
lành	福音
hông	大腿
với	同
bỏ	離棄
lỏa	赤身
mâm	盤子裡
ứng	應驗
thùng	洗濯盆
thiêu	燔祭
đậu	和撚
bạo	強暴人
chôn	葬埋
giấu	隱藏
chậm	輕易發怒
truân	急難
tríu	專靠
lều	棚節
mót	拾取
tây	從東
giữ	遵守
ngoại	外邦人
khách	寄居
trong	中
thắp	點著
thầy	祭司
mật	蜂蜜
lang	院子
bong	罩棚
mười	十二
hổ	羞恥
tràn	洪水
tạ	感謝
giá	價值
cu-đê	肘
điên	愚昧
lưới	網撒
chiếm	將城
vay	借給
oai	威嚴
tâu	對法
đường	道路
đổi	改變
xương	骨頭
trong	在
phương	南方
giường	床
chuộc	贖罪
hậu	后
cả	全
rạ	碎秸
trũng	山谷
nho	葡萄
ánh	亮光
mạnh	勇士
sắng	熱心
nóc	房頂
chiều	晚上
lìa	離棄
nghĩa	講解
lỗ	帶卯
rửa	洗濯
cỏ	草
đếm	勝數
lông	毛
toan	圖謀
cửa	門口
dấu	神蹟
chiếu	降旨
trễ	耽延
mục	朽爛
lật	急忙
nếu	若
giàu	豐富
ngoài	以外
đức	著信
xé	撕裂
chục	五十
chê-ru-bin	惹韁皎
a	亞拉伯人
lan	發散
đoán	判
quanh	四
thưởng	賞賜
dịp	機會
gươm	刀劍
trụ	雲柱
đai	腰帶
cỡi	騎馬
vui	快樂
ước	約
giường	褥子
kỳ	日期
ngăn	攔阻
răn	誡命
xức	膏油
đinh	男丁
cánh	翅膀
giếng	水井
giận	怒
hòn	石頭
phung	痲瘋
náu	避難所
đờn	婦女
sát	故殺人
mắt	眼目
than	哀號
sặm	朱紅色線
trừ	趕鬼
trợt	滑
gà	雞叫
cấm	禁令
cuối	結局
lừa	驢
trị	治理
giỏ	筐子裡
cạp	蠍子
bạc	金銀
cậu	班說
lỗi	罪惡
kẻ	人
đém	火斑
nhúng	指頭蘸
kim	金線
lạy	主阿
ấn	印
lường	給人
nữ	女人
thêu	花
đá	石頭
tùy	家室
bội	背道
yên	安然
hầm	陷坑
răng	牙
tưởng	思念
ôi	神阿
dại	愚昧
tiếc	愛惜
suối	泉源
cậy	靠
oán	怨言
biển	海
ai	呢
nhớ	想起
dễ	容易
lót	羅得
rẩy	發顫
trốn	逃避
giềng	一點
giảm	總沒
giã	辭別
đã	了
bát	碗
múa	跳舞
ưa	喜愛
liệu	香料
rằng	說
sống	生命
dối	說謊
trộm	強盜
giày	鞋
thứ	第二
nhịn	忍耐
ngày	日
chài	蓋臟
rể	新郎
cho	使
cu-đê	量
bệ	腳凳
tiên	豫
sông	約但
dương	羚羊
hân	禧年
hiếp	欺壓
khốn	有禍
nhà	房屋
thấy	看見
xin	求
ép	勉強
mũi	鼻子
mệt	困乏
đã	所
đáp	回答說
lình	頃刻
chết	死
đá	磐石
tội	罪孽
dầu	油
rờ	摸
ném	扔
trắng	白衣
giếng	井口
bạo	強暴
trái	果子
chín	申初
lưỡi	舌頭
lằm	發怨言
đuổi	追趕
bằng	用
phá	拆毀
phạm	犯
tha	釋放
đuôi	尾巴
nai	母鹿
bác	哲士
thai	懷孕
phu	擄去
của	的
suy	思想
đứng	站
thành	城
giếng	井
ê-pha	伊
chọc	惹動
loài	世人
khớp	嚼環
tắm	洗澡
trông	盼望
đố	謎語
mí	眼皮
vườn	葡萄園
che	遮蔽
cù	海島
hoặc	或是
chay	素
ván	作板
loại	從其類
hơn	比
chiên	羊群
đưa	搖一搖
sách	書卷
nhoáng	雷轟
gấu	熊
phước	祝福
gốm	瓦片
bài	哀歌
cứu	救恩
thêm	加增
sóng	波浪
miệng	口
xứ	地
giam	關鎖
dối	虛假
dâu	兒婦
mùi	香氣
sữa	奶油
mùa	夏天
ủi	安慰
lão	長老
khóc	哭泣
tan	分散
trưởng	族長
thai	孕
mướn	雇工
vàng	金
soi	光照
lui	退
bạc	銀子
xong	完
mão	戴
viếng	眷顧
nặng	重
niệm	紀念
gai	麻布
sương	露水
lâng	連得
cao	高處
lao	勞碌
thế	世界
tím	藍色
hèn	卑賤
buôn	商人
bú	喫奶
báo	報仇
cứu	拯救
khí	帶兵器
nhiệm	暗中
đúc	鑄造
trợ	幫助
giêng	正月
đo	量度
nỗi	甚至
run	戰兢
mù	瞎眼
lão	眾長
chén	杯
đui	瞎眼
sọc	有紋
rộng	擴張
vít	殘疾
tắt	氣絕
mỏng	與肝
câu	鴿子
vấp	絆跌
cạo	頭髮
buộc	約束
vạn	萬軍
tên	名
hông	旁屋
xe	車輛
nhục	羞辱
đón	迎接
biển	海邊
dâm	行淫
đà	鴕鳥
mãi	萬代
tri	言
chiêm	將夢
chót	山頂
chữ	文字
sổ	總數
chú	法術
cắn	咬
teo	枯乾
bốn	四
ngoại	外人
sĩ	法術
truồng	赤身
sóng	浪
lưng	腰
chôn	埋葬
bắc	北
mùa	熟
hiện	異象
men	無酵餅
hòn	磐石
sẽ	必
bụi	塵土
như	如此說
xương	骨
bầu	球
cào	螞蚱
ba	三
lộn	爭鬥
đất	地
là	是
ngạo	高傲
liêm	純正
gặt	收割
bẫy	網羅
bạn	朋友
bể	瓦器
rừng	樹林
ma	污
pho	這像
nài	懇求
tụng	歌頌
nói	說
trũng	谷
tượng	偶像
ganh	嫉妒
sao	呢
mặt	面前
dàn	擺陣
sót	餘剩
trồng	栽
đà	駱駝
dấy	興起
hòm	法櫃
chiên	羊羔
đến	到
đẻ	生產
tối	晚上
quỉ	撒但
lắc	搖頭
xoa	瑣珥
cá	魚
-i	西乃
khốn	困苦
dâng	獻給
chọn	選擇
hồn	靈魂
cáo	控告
-e-rơ	彼得
nghịch	攻擊
mạc	會幕
gớm	可憎
tháp	城樓
nghỉ	安息
gieo	耕種
chìa	鑰匙
tuổi	歲
bắc	北方
trán	額上
cát	沙
hạn	通到
thôi	不但
phung	痳瘋
rõ	明明
sân	禾場
án	判官
quỉ	鬼
dường	何等
đốt	焚燒
nền	根基
việc	事
thuyền	船
sậy	蘆葦
muông	豺狼
giơ	伸手
xóa	塗抹
báp-tem	受洗
thấu	達到
tây	往西
ghét	恨
lam	貪婪
đánh	打
cát	海沙
rửa	洗手
dâm	淫亂
tìm	尋求
nhành	枝子
no	飽足
tôn	尊貴
theo	照
hoa	花
núi	山
chứng	法櫃
mau	快快
phòng	聖屋
đòi	使女
siếc-lơ	舍客勒
khám	察看
bóng	蔭下
vây	圍困
lùng	稗子
hiệu	這像
nhảy	跳
tan	消化
chủ	主人
một	一
làm	作
kiêng	禁食
trưởng	首領
thình	忽然
chiên	羊
cháu	子孫
náu	逃城
giập	跌碎
phẩm	該亞法
ngày	日子
ngọn	火焰
sừng	角
hại	害
bùn	淤泥
cày	耕地
thánh	聖所
trốn	逃跑
quán	奠祭
nhẫn	戒指
vạ	瘟疫
dĩa	盤子裡
ổ	搭窩
đêm	夜間
kho	庫房
nguyên	相連
hòa	和平
xót	憐恤
tro	灰
nhướng	舉目
lộn	攙雜
yêu	親愛
vâng	順從
rao	宣告
đục	鑿出
mẹ	母
lính	兵丁
cảm	感動
nai	鹿
phố	街
nhiều	多
lặng	靜默
sai	打發
quần	緯上
trăng	月亮
lạ	神蹟
bốn	四十
tiệc	筵宴
dẫn	引導
món	緯上
đỡ	扶助
cạnh	爭端
luôn	常常
lời	話
quì	跪拜
rước	接待
khóc	哭
vững	堅固
quanh	周圍
thắp	點燈
mòng	成群
nhỏ	小
vua	王
kèn	角聲
thường	賠還
xách	打水
sữa	與蜜
đời	永遠
cầu	禱告
vợ	妻
thịt	肉體
sợ	怕
lúp	帕子
-e	亞羅珥
lúa	麥子
mả	墳墓
bức	幔子
gấp	免去
liềm	鐮刀
bàn	壇上
gãy	折斷
tớ	僕人
đạp	踏
ngôi	寶座
-e-rơ	彼
chi	甚麼
ba	第三
sai	差
sét	雷轟
báu	寶物
cật	腰子
tiệc	筵席
xác	血氣
ẩn	藏
tìm	找
xí	旌旗
mòn	失明
loại	與其類
bụng	肚腹
khát	乾渴
gở	驚駭
mồ	墳墓
lẽ	真理
sĩ	術士
sông	江河
theo	按
ngôn	箴言
mây	密雲
biến	改變
vải	麻衣
trai	兒子
lư	香爐
gớm	憎惡
xử	治
nấu	煮
phái	支派
gié	穗子
đuối	弱
quí	寶貴
ngon	膳
-i-rơ	西珥
gầm	吼叫
kính	敬
hực	狺中
thiện	膳長
em	兄弟
buồn	愁苦
ngàn	一千
mùa	莊稼
mộ	墳墓
tám	第八
trinh	貞潔
chê-ru-bin	韁皎
răng	切齒
đáp	回答
mưa	降雨
rơm	糠秕
vít	災病
mây	雲彩
câm	吧
buổi	早晨
báng	嗤笑
vượt	逾越節
mộc	木架
tả	左手
hiểu	明白
quên	忘記
hữu	右邊
mừng	快樂
tuyết	雪
quyển	書卷
cân	天平
ngạch	門檻
đóng	安營
săn	打獵
gạch	作磚
lễ	祭司
lui	退去
cắt	割
thị	護衛
giá	估定
chức	職任
lặn	日落
thưởng	善報
vải	細麻布
liền	立刻
phước	賜福
ngu	愚昧
chúng	我們
lá	葉子
mộ	墓
mưu	謀士
mai	早晨
nghèo	窮人
uống	喝
giữa	們中間
trộm	偷盜
-e-rơ	彼得說
luật	律法
thú	走獸
nhác	懶惰
xác	肉體
chim	飛鳥
lần	次
soi	照亮
đứng	站立
gai	荊棘
ngoan	智慧
năn	懊悔
vệ	護衛長尼布
ngã	跌倒
lỗ	銀座
tâm	良心
nguyệt	月經
hoang	荒場
khắp	遍地
ám	附
men	酵餅
chén	個金盂
tản	分散
bửu	綠寶石
mau	速速
bổ	其次
vỗ	拍掌
cân	秤
làng	村莊
tôn	尊榮
vậy	所以
khinh	藐視
năm	年
lạ	希奇
ngón	指頭
thì	若
sáu	六
ngục	地獄
bụng	腹
trang	妝飾
o	胸
bệ	法老說
tốt	美
nếm	滋味
địa	境
trăm	名
phó	交
diêm	硫磺
cối	磨石
nhớ	記念
sớm	從早
sức	能力
lượm	收取
long	兩乳
mê	沉睡
luyện	熬煉
dữ	惡人
vây	困
lượm	拾起
xử	治死
mưu	計謀
dõi	後代
đạp	酒醡
khăn	裹頭巾
rạng	黎明
vào	進入
lấy	用
đợi	等候
mặt	面
pháp	律法
rằng	們說
thở	歎息
bích	紅瑪瑙
giúp	幫助
cánh	膀臂
thừa	收拾
vệ	護衛長
tướng	百夫長
thề	起誓
đây	這裡
dám	敢
hơi	氣息
làm	行
danh	名
màu	紫色
lựa	揀選
như	像
bà	婦人
kỵ	忌邪
phận	境界
khe	小河
đáng	可畏
dòng	後裔
nuông	杆子
thách	試煉
bán	賣給
thơm	香
sứ	使徒
sản	分給
ở	住
nầy	看
nho	葡萄樹
ván	板
nhứt	第一
già	年老
chiêm	作夢
rúng	動搖
tiếng	聲音
ma	魔鬼
ít	少
vải	手工
lớn	大
nghe	聽從
kê	數點
bóng	死蔭
tổ	祖宗
sau	後
cháu	孫子
nịnh	諂媚
trông	仰望
ban	賜給
gieo	撒種
củi	火上
mỗi	每
buôn	買賣
trại	安營
thuật	述說
phục	服
thờ	敬拜
chọc	惹
nước	水
thí	這比喻
bước	腳步
nhà	家
dạy	教訓
trông	指望
thám	奸細
mỏi	疲乏
giấu	隱瞞
che	遮掩
cướp	掠物
nắp	施恩座
kiêu	驕傲
thổi	吹號
nuôi	養育
bình	公義
kính	敬畏
dự	赴
nâng	扶持
siếc-lơ	舍
chuột	爬物
dâm	姦淫
hố	牢獄
thơm	香膏
mỡ	脂油
đồ	門徒
rách	破
trổ	花
vu	荒涼
thuyền	上船
gần	近
quỉ	魔鬼
trẻ	孩子
tao	臭名
ích	處呢
sợ	敬畏
hả	張口
ta	我
bảng	胸牌
ngai	寶座
châu	珍珠
nê	喫得
sợ	懼怕
cưới	娶
nhờ	靠
vắng	曠野
chiến	爭戰
dân	以色列人
tù	監裡
cùng	向
bão	暴風
kiện	控告
đi	去
khói	煙氣
đọc	念過麼
mắn	順利
đọc	念
tường	城牆
ghẻ	瘡
cần	需用
đạp	踐踏
trụ	柱子
tầng	旁屋
nhạo	戲弄
nạn	患難
cướp	搶奪
nộ	怒
sa-bát	安息日
hôn	嘴
nô	地為
cũng	也
điếc	聾子
móc	甘露
hương	乳香
mạng	典章
nở	生產
chèo	盪槳
đớn	疼痛
diệt	滅絕
cha	父
chồng	丈夫
ruồi	紳蠅
ê-pha	獻伊法
mặc	穿上
say	醉
ngươi	你
cao	高
gớm	厭惡
như	如
mồ	墓
qua	經過
cứng	心剛硬
lốc	旋風
chớ	可
kèn	吹角
hôn	親嘴
cười	嗤笑
tên	名字
si-tim	皂莢木
khăn	窮人
quả	實實在在
nghe	聽見
giấu	藏
phán	如此說
tin	信
quên	忘
tha	赦免
nọc	橛子
ồn	喧嘩
giặc	打仗
đếm	數點
đắp	修築
cúi	屈身
thấy	看
bùn	泥土
chung	郊野
nghiệp	地業
hát	歌頌
giơ	舉手
bể	摔碎
rể	女婿
chào	問安
phi	西門
héo	枯乾
ruộng	田地
gánh	默示
xưng	承認
mặc	穿
hiện	顯現
bầu	皮袋
châu	螞蚱
ê-phót	弗得
niêm	封
no	喫飽
mắt	眼
chuyền	鍊子
tóc	頭髮
kẻo	恐怕
ngợi	讚美
em	弟兄
cờ	旗
cho	、
ngải	茵蔯
đúc	鑄成
đanh	頭疥
gót	腳跟
biết	知道
tàu	方舟
siêng	殷勤
tiếp	接待
kịp	追上
không	不
rúng	震動
xiềng	捆鎖
chị	姐妹
xét	審判
bầy	羊群
lạy	拜
dưới	之下
khi	時候
đào	挖
trét	泡
hòa	和睦
bây	現
quan	首領
phước	福
chuộc	救贖
cỏ	草場
phán	說的
nửa	瑪拿西半
tử	少壯獅子
tàu	船
tư	第四
tám	八
rễ	根本
trồng	園戶
hãi	害怕
ngọc	石
lông	羊毛
đó	那
cứng	頑梗
quốc	羅馬人
chạm	雕刻
sưởi	烤火
đỏ	紫色
tiếc	顧惜
sạch	潔淨
rìu	斧子
thiếu	缺乏
phần	分
què	瘸腿
đinh	十字架
bảng	石版
nghèo	貧窮
giáo	文士
ghét	恨惡
thắng	勝
được	得
môi	嘴
nhà	殿
càng	越
mở	開口
trận	打仗
nhóm	招聚
lụt	洪水
rên	唉哼
gót	歌革
ma-na	嗎哪
lệ	典章
rễ	扎根
bạch	患漏症
vội	急忙
cắp	偷竊
gươm	刀
mộng	兩卯
ngày	天
núi	山地
dạy	指教
lâu	長久
thuẫn	盾牌
giữa	中間
đo	量
chà	棕樹
bây	如今
tên	名叫
gặp	遇見
tro	爐灰
giả	假冒
dõi	世代
gả	經許
mười	十分之一
thành	耶路撒冷
lò	爐中
nín	作聲
tháng	個月
viền	金牙邊
mập	肥壯
chay	素祭
chiều	黃昏
hiệp	聚集
cứng	硬
xe	戰車
ta-lâng	五千
hứa	許的願
ách	軛
bình	義人
vẹn	完全
ló	凸出來
tinh	為潔淨
miếng	舍
da	皮
cái	兒女
xanh	青翠
áo	衣服
ngà	象牙
vợ	妻子
họ	他們
vật	物
gái	女兒
thiên	天使
then	門閂
cõi	境界
đêm	夜
sống	活
lương	良人
an	平安
khoanh	環子
hổ	羞愧
phạt	刑罰
đeo	胸牌
cuốn	書卷
rừng	野
tráng	少年人
ôm	抱著
cửa	會幕
lăm	十五
phổ	家譜
uế	污穢
quyền	能力
đuốc	火把
gió	旋風
sắt	鐵
thành	城邑
số	數目
ghen	嫉妒
ghiếc	憎惡
trinh	處女
dịch	瘟疫
-i	西乃山
cỏ	青草
mạch	大麥
lưới	網羅
cày	耕種
cửa	城門
hướng	通到
phố	寬闊處
hài	骨頭
thân	身體
nuốt	吞喫
hư	虛空
sống	復活
đầy	充滿
nhổ	拔出
mới	新
kêu	著說
chăn	牧人
ta-lâng	二千
tùng	松樹
góc	拐角
học	學問
mừng	歡喜
củi	柴上
tiên	先知
xót	憐憫
chuông	袍子
tạo	造作
đói	饑荒
lừa	匹
nhổ	吐唾沫
lãnh	作保
đốn	砍伐
tòa	公會
ròng	精金
lạy	敬拜
nguyện	禱告
thước	肘
tạ	稱謝
trần	露體
khổ	受苦
hữu	右
triều	冠冕
sửa	管教
nuốt	吞滅
hãy	你
-i-rơ	西珥山
mưa	雨
vườn	園子
chọn	揀選
đực	公牛
ngay	正直
tó	滑
đội	軍隊
búa	斧子
mưa	冰雹
ngọt	甜
gậy	杖
mũi	鼻孔
tem	受洗
náu	投靠
thiếu	缺
trồng	栽種
hối	賄賂
khiêm	謙卑
