kvazaŭ	thích
superviro	siêu nhân
okazi	là
subiri	nhất định
firmamento	trời
respondo	trả lời
jes	ờ
fratino	chị
ricevi	nhận
gestudantoj	學生
rusa	tiếng nga
uzi	dùng
krevi	bể
budhano	phật giáo
lando	tổ quốc
iri	đang
datumo	dữ liệu
konduki	chì
televida	無線傳形
jarcento	thế kỷ
tiel	như vậy
dio	thiên chúa
faraono	pharaon
televidilo	無線傳形
iri	thì
nu	cũng
paco	yên tĩnh
zingibro	gừng
unuopaĵo	độc thân
feliĉa	sung sướng
metroo	metro
abortigo	sự phá thai
dosiero	giũa
grado	độ
fervojo	đường sắt
klako	nhấn chuột
novembro	tháng mười một
longa	dài
rapideco	速度
aglo	chim đại bàng
caro	nga hoàng
schmeißen	với
nigra	người da đen
jes	vâng
vesto	習慣
telefono	dây nói
klaki	kích
tero	mặt đất
flandrio	flăng-drơ
musklako	nhấp chuột
alkoholo	rượu
diablo	ma
gestudentoj	生員
afriko	非洲
virstudanto	người nghiên cứu
monaĥino	xơ
doktorino	tiến sĩ
sekundo	thứ
adapti	biên tập
tiri	kéo
ĉirkaŭ	về
ankaŭ	cũng
polpo	mực
dosiero	tập tin
vin	em
min	cho mình
ŝakpeco	đàn ông
tualeto	nhà vệ sinh
programlingvo	ngôn ngữ lập trình
skribi al	viết
feliĉa	hạnh phúc
feliĉa	tài tình
granda	đại
varsovio	warszawa
rapida	nhanh
rusio	nga
vetera	thời tiết
krono	đỉnh
ruĝa	hồng
eko	bắt đầu
tiam	thì
paco	和平
mortulo	sự chết
ŝelo	vỏ
fraŭlino	chị
blankula	bạch
korekta	vuông
laboratorio	phòng thí nghiệm vi
bedo	lớp
malsana	bệnh
uzi	sử dụng
mi	của tôi
popolo	nhân dân
hejmo	gia đình
urso	gấu
postaĵumadi	mặt trăng
veni	có
jupo	váy
lito	giường
nikelo	nikel
feĉo	men
kukumo	cây dưa chuột
vico	biến mất
fekaĵo	đi tiêu
diablo	ma quỷ
junulo	thanh niên
fratino	chị gái
rezervi	dử lại
klaki	lách cách
longo	chiều dài
aro	để
infano	tử
homo	người
brovo	lông mày
insulo	đảo
legi	ghi
elekti	chọn
via	của bạn
gejo	gay
gestudentoj	người nghiên cứu
hieraŭ	hôm qua
nasturcio	cải xoong
amo	tình yêu
bati	đập
franca	tiếng pháp
mediteraneo	địa trung hải
vidi	nhìn thấy
kastelo	lâu đài
informo	báo cáo
virstudento	生員
libro	sổ
julio	tháng 7
brulado	đốt
bofratino	em chồng
francujo	pháp
verda teo	trà xanh
ke	đó
mino	mỏ
juro	pháp luật
katido	mèo
ensemblo	đặt
aro	nhất định
embargo	cấm vận
neniu	không
kiel	thích
helpi	giúp đỡ
vi	các bạn
unu	như thế không thay đổi
ruso	nga
televidilo	傳形
vidi	thấy
kaŭkaza	bạch
musklako	lách cách
balono	bóng
koralo	san hô
haro	lông
vortprovizo	từ vựng
frato	em
aro	bọn
studado	學習
drinkaĵo	rượu
enladigi	có thể
de	của
energio	năng lượng
ĉielo	trời
arkta oceano	bắc đại dương
aro	kiên quyết
dormi	ngủ
floro	hoa
feliseno	mèo
teo	trà
peza	nặng
falko	chim cắt
ekvedo	ngựa
jes	được
ŝati	như
sukero	糖
maso	lễ mét
fratino	em
griza	ảm đậm
helikoptero	máy bay trực thăng
tirano	bạo chúa
sirio	syria
ekzisti	là
unuiĝintaj nacioj	liên hiệp quốc
fluforko	nĩa
evoluo	進化
hararo	lông
persono	người
graso	mập
naturo	thiên nhiên
ĉina	tiếng hán
verki	ghi
vi	bạn
vagino	âm đạo
kiam	khi nào
fusilo	súng lục
historio	lịch sử
nomo	cho tên
junaro	青年
kripta	bí mật
adjektivo	tính từ
horo	時間
hejmo	nhà
vido	cảnh vật
hura	萬歲
florbrasiko	hoa lơ
trinkaĵo	rượu
blanka	trắng
dato	trái chà là
greka	hy lạp
urso	chịu
dekstra	quyền
ĉina	tiếng hoa
jes	ừ
romanikisto	lãng mạn, sự lãng mạn
makedonio	cộng hòa macedonia
esperi	hy vọng
aŭgusto	八月
malfermiĝi	đóng
nigra	đen
reĝo	vua
vira anglo	tiếng anh
ĉina	người tàu
rekta	vuông
naturo	tạo hóa
jes	rồi
urbo	thành phố
oleo	dầu mỏ
reĝino	bà hoàng
kiam	khi
maldorma	thức dậy
pugo	có thể
katino	mèo
temo	chủ đề
majo	tháng năm
bonŝanca	may mắn
sinmortigo	tự sát
mallonga	ngắn
litio	liti
infano	con
forpasinta	muộn
ŝiri	nước mắt
krono	mũ miện
aro	tập hợp
ŝiri	giọt lệ
nigrula	đen
fajro	火
komunismo	主義共產
ĉinio	tàu
gluti	nuốt
fusilo	đại bác
bofrato	anh chồng
maldekstra	trái
politika	chính trị
osto	chất xương
gento	nhân dân
sango	máu
studantino	học sinh
se	hễ
nu	tốt
kompaso	la bàn
facila	dễ
budhisma	phật
skribanto	nhà văn
diplomo	độ
malhela	tối
bofrato	anh vợ
fajrigi	nhóm
kosmoŝipo	phi thuyền
eksgeedziĝo	ly hôn
arbaro	rừng
silentigi	có thể
ruso	tiếng nga
vico	đi
klasika	cổ điển
nomo	tên
mararmeo	hải quân
fajro	hỏa hoạn
briko	gạch
gaja	gay
orienta	phương đông
paco	thái bình
iri	là
forko	nĩa
cindrulino	lọ lem
unu	cái
ĉina	hán
menso	tinh thần
elŝuti	tải xuống
briĝo	cầu
flughaveno	sân bay
orta	vuông
preta	bộ
eklezio	nhà thờ
sekreto	bí mật
diplomato	nhà ngoại giao
violono	vĩ cầm
ĉambraro	căn hộ
caro	sa hoàng
klako	bấm chuột
ponto	橋
venĝo	trả thù
ekologio	sinh thái học
ĥinujo	trung hoa
ami	tình yêu
kroni	đỉnh
studanto	học sinh
meti	để
vin	bạn
maro	biển
muzikisto	nhạc sĩ
hura	vạn tuế
plenmano	bàn tay
rezervi	để dành
malgranda	nhỏ
malafabla	lạnh
diino	nữ thần
nedankinde	không sao
skribi	viết
televidilo	tv
forta	khó khăn
tiam	khi ấy
ŝipano	tay
studentino	生員
investi	đầu tư
ruĝa	紅
segilo	cưa
biokemio	hóa sinh
dek	mười
kvadrato	vuông
telefono	電話
oranĝokolora	cam
kronometri	thời gian
abortigo	sự sớm thất bại
esti	đang
liva	trái
virverkisto	nhà văn
varia	biên sô
doktoro	tiến sĩ
fidi	tin
nigro	đen
ĉina	tiếng tàu
telefoni	kêu điện thoại
oceanio	châu đại dương
malseka	ướt
avo	ông nội
televida	傳形
ladskatolo	lon
gluti	chim nhạn
hispana	tiếng tây ban nha
reago	反應
adopti	nhận làm con nuôi
koralo	珊瑚
espero	hy vọng
teksto	văn bản
kosmonaŭto	phi hành gia
heroo	英雄
tutmondiĝo	toàn cầu hóa
nesto	làm tổ
moskvo	mát-xcơ-va
marto	三月
kosmonaŭto	nhà du hành vũ trụ
por	cho
kiu	mà
virinfano	đứa trẻ
azerbajĝano	azerbaijan
saluton	chào
homa	loài người
respekti	kính trọng
arĝento	bạc
gestudantoj	生員
rezervi	sách
ŝipano	ván
legomo	rau
vera	thật
hidro	hydra
tero	trái đất
vipi	roi
heredaĵo	di sản
iri	ở
iri	từng
loĝejo	nhà
kukumo	dưa chuột
virinfano	tử
fajro	hỏa
vomi	mửa
se	nếu
virdoktoro	tiến sĩ
kronometri	時間
belorusio	belarus
junulo	青年
luno	mặt trăng
franca lingvo	pháp ngữ
aŭstralio	úc
ami	yêu
bonvenigi	chào
ĉi tie	đây
griza	âm u
saluton	anh
interŝanĝi	thương mại
sidnejo	sydney
biologio	sinh vật học
brulvundo	đốt
muŝo	ruồi
oktobro	tháng mười
nubo	mây
sufiĉe	đủ rồi
virskribanto	nhà văn
aŭtenta	thật
virstudento	người nghiên cứu
skolo	trường
numeri	số
intervjuo	gặp mặt
frambo	mâm xôi
min	của tôi
kovrilo	nắp
horo	giờ
griza	rầu
mamzono	cái xú chiên
haro	tóc
preni	nắm
ĵaŭdo	thứ năm
aŭtomobilo	xe hơi
min	tự
aŭskulti	chờ đợi
legi	đọc
begreifen	về
oksigeno	ôxy
promeni	đi bộ
eksplodo	nổ
mil	nghìn
murdo	giết
portugala	tiếng bồ đào nha
lingvo	tiếng nói
maso	khối lượng
iri	bị
hejmo	đích
loĝejo	quê hương
por	để
ĉina	中國
akvokreso	cải xoong
osto	gỡ xương
junaĝo	青年
ekbruligi	nhẹ
nululo	zêrô
preĝi	cầu nguyện
ĥinujo	trung quốc
ringo	vòng
hejmpaĝo	trang đầu
ĉina	中
ci	các bạn
musklako	nhấn chuột
sciencista	khoa học
porbeba	em bé
maldorma	thức
germana	đức
evoluo	tiến hóa
viro	đàn ông
mia	của tôi
kareco	yêu
sonori	nhẫn
bonveno	chào
biciklo	xe đạp
budhano	phật
riverforko	nĩa
monaĥino	bà xơ
tempo	thời gian
ekbruligi	nhóm
marso	thần chiến tranh
virbovo	bò
virstudanto	生員
angla	người anh
mangao	mạn họa
franca	người pháp
kareo	cà ri
estulo	生物
aŭ	hay
norda	phía bắc
instanco	tòa án
porko	con heo
tempo	時間
bebo	em bé
nu	hay
sekundo	hai
venuso	sao kim
fraŭlino	hụt
anglo	người anh
fajro	vụ cháy
vomi	nôn
bezoni	cần
decembro	tháng mười
armilo	武器
trinkaĵo	thức uống
virangla	người anh
ĉina	chữ hán
klako	ấn chuột
estonio	estonia
ĉinia	người trung quốc
urso	生
dankon	cám ơn
nerefutebla	khó
naturo	bản chất
tiranino	暴主
iri	có
miliardo	tỷ
reĝo	王
londono	luân đôn
veka	thức dậy
aro	se lại
tero	đất
lia	của nó
smokingo	áo đuôi tôm
unua	đầu tiên
televida	truyền hình
olei	dầu
jes	phải
nova	mới
viando	thịt
doni	tay
dio	thần
fermi	gần
muso	chuột
ludo	chơi
televidilo	vô tuyến truyền hình
hejmo	nơi sinh
nu	mạnh
plenmano	ván
jaraĝa	già
verki	viết
leĝo	pháp luật
televido	tv
ruso	俄
filo	con trai
kutimo	俗例
afriko	洲非
stelo	sao
lingvo	thuật ngữ
eosto	phương đông
sireno	tiên chim
iĝi	có
norvega	tiếng na uy
angla virino	người anh
elekti	kén chọn
orta	thẳng
anglio	anh
de	về
studentino	sinh viên
subulo	chủ đề
montrilo	bàn tay
incendio	hỏa
svislando	thụy sĩ
amanto	𠊛𢞅
demokratio	dân chủ
dekstra	phải
el	có
armilo	vũ khí
vesto	tập quán
alkoholaĵo	uống
spaceto	không gian
via	của các bạn
suomio	phần lan
kinejo	điện ảnh
mordi	cắn
patrino	nuôi nấng
televido	máy truyền hình
unu	mình
horo	thời gian
laŭtparolilo	loa
eko-	sinh
rideti	cười
kutimo	tập quán
etimo	từ nguyên
mangao	漫畫
ensemblo	nhất định
besto	thú vật
homoj	人民
serpento	xà
virstudento	sinh viên
amori	yêu
legi	đề
mortigi	giết
vesto	thói quen
orgasmo	cực khoái
suno	thái dương
malpura	bẩn
longeco	chiều dài
smokingo	ximôckinh
junaro	thanh niên
nulo	số không
lernejo	trường
hebreo	tiếng hê-brơ
timo	hãi
musklako	bấm chuột
dekstra	hữu khuynh
traŭbo	nho
tempo	lần
veka	thức
roli	chơi
kato	con mèo
varmega	nóng
sekundo	thứ nhì
nestiĝi	làm tổ
heroo	anh hùng
feka	đi tiêu
aro	dãy
historio	歷史
luksemburgo	luxembourg
januaro	tháng giêng
necesejo	nhà vệ sinh
hispanio	tây ban nha
ĉokolado	sô-cô-la
iri	đến
frekvenco	tần số
konsonanto	phụ âm
roboto	người máy
alta	cao
angla virino	tiếng anh
ĉielo	thiên đường
helpanto	giúp đỡ
fenestro	cửa sổ
lingvo	người anh
malmultekosta	rẻ
forlasi	ruồng bỏ
legoma	rau
angla viro	người anh
ponto	cầu
ŝanĝi	biên tập
botelo	chai
intesto	ruột
decido	sự giải quyết
pulmo	phổi
korno	sừng
oni	họ
blanko	bạch
popolo	人民
esperi	希望
hejmo	nơi chôn
abortigo	sự sẩy thai
bona	tốt
forta	mạnh
lito	lớp
malvarmo	lạnh
fraŭlino	cô
serĉi	tìm kiếm
orienta	phía đông
ruĝa	đỏ
fajlilo	giũa
bati	đánh
facila	dễ dàng
aĝi	già
kongo-brazavilo	congo
mano	bàn tay
legi	nghiên cứu
jes	có chứ
meti	đặt
graflando	quận hạt
severa	khó tính
egali	có
sur	trên
brita	người anh
kroni	thóp
testi	cố gắng
tien ĉi	đây
kiu	kẻ nào
fluejo	giường
kutimo	tục lệ
feliĉa	vui lòng
televido	tivi
raporto	báo cáo
forlasi	từ bỏ
diablo	魔
hundaĉo	chó
ensemblo	bộ
olda	già
bruligi	tốn
urano	bầu trời
maristo	bàn tay
azio	châu á
vi	em
jardo	sân
grundo	đất
ŝuo	giày
esti	thì
vortaro	từ điển
paroli	nói được
tie ĉi	đây
merda	đi tiêu
argentino	argentina
estulo	sinh vật
blinda	mù
aŭgusto	8月
tie ĉi	ở đây
metalo	kim loại
voĉo	giọng nói
infero	地獄
oni	một
branĉo	nhánh
butiko	cửa hàng
multa	nhiều
telefoni	điện thoại
klako	lách cách
nigra	đen thui
fojo	lần
hejmo	quê hương
vivo	sanh hoạt
klavo	khoá
etimologio	詞源
meti	nhất định
ĉagreni	lo lắng
brasiko	cải bắp
studi	học tập
feko	đi tiêu
donaco	quà biếu
skribisto	nhà văn
paŭlo	phao-lô
animo	linh hồn
televida	tivi
ĉinio	trung hoa
portugala	tiếng bồ-đào-nha
sovaĝa	người dã man
kaŭkazulo	trắng
gestudentoj	學生
diino	女神
cerbo	não
kreto	lằn gạch
semo	hạt
blua	xanh lam
biblio	kinh thánh
ĉokolado	socola
flava	vàng
mia	tôi
klaki	nhấp chuột
ĉinia	người tàu
universitato	đại học
kerno	trái tim
esti	đến
kvadrata	vuông
inter	giưa
majo	月五
domajno	không gian tên
malbona	dở
fajro	hỏa lực
ludi	chơi
aŭ	hay là
gravito	重力
aro	đám
virskribisto	nhà văn
pasko	lễ phục sinh
moskeo	nhà thờ hồi giáo
okazi	có
glaso	thuỷ tinh
fasto	kiêng ăn
tomato	cà chua
varia	變數
suno	mặt trời
franca	pháp
vira anglo	người anh
pispoto	có thể
malfermi	đóng
tie	đằng kia
super	trên
abtauchen	cho
ĝusta	vuông
amo	cưng
sendependenco	độc lập
paĉjo	ba
reala	thật
lando	quốc
tajpi	gõ
planedo	行星
studantino	學生
ofte	nhiều
fojo	thời gian
domo	nhà
vortodeveno	từ nguyên
lumo	nhẹ
romanikulo	lãng mạn, sự lãng mạn
dosiero	cái giũa
terkonekti	đất
ĉeĥio	séc
kareo	ca ri
pantereno	mèo
limono	màu chanh
flava	hòang
pordo	cửa
tien	đằng kia
stano	thiếc
severa	cứng
kutimo	風俗
kuŝi	nói dối
respondi	trả lời
skribistino	nhà văn
fajli	giũa
aperta	mở
korinklino	tình yêu
fojo	時間
griza	buồn bã
suferi	cảm thấy đau
fumi	khói
nigra	tối tăm
incendio	hỏa hoạn
muziko	âm nhạc
blanko	trắng
postlasi	từ bỏ
eki	bắt đầu
trinkaĵo	ly
tamen	nhưng
kvin	năm
aro	lặn
paĉjo	thầy
oranĝokolora	màu
tero	vun
naturo	ngoài trời
fratino	em gái
nomo	nhận
islando	iceland
virstudento	chăm chỉ
malmola	khó
dinamo	máy phát điện
forkego	nĩa
ĝusta	thẳng
dezerto	sa mạc
lingvo	tiếng
plaĉi al	thích
piramido	kim tự tháp
reakcio	phản ứng
samseksemulo	người đồng tính
maldika	mỏng
orienten	phương đông
artikolo	bài báo
etimologio	từ nguyên
titanio	titan
parizo	paris
studantino	sinh viên
cedrato	màu chanh
mensogo	nói dối
akuŝistino	bà mụ
sireno	nhân ngư
drinkaĵo	chai
semajno	tuần
akiri	đạt được
feliĉa	may mắn
sidi	ngồi
krom	nhưng
anarĥio	tình trạng vô chính phủ
malmola	khó khăn
vermasseln	cho
abortigo	đứa bé đẻ non
ananaso	dứa
ordeno	gọi món
televido	vô tuyến truyền hình
dua	giây
abtauchen	về
abortigo	quái thai
kiu	ai
ne	không
abortigo	tình trạng phát triển không đầy đủ
pafi	bắn
unua	cơ bản
aluminio	nhôm
aŭgusto	tháng tám
skatolo	hộp
necesejo	phòng vệ sinh
mararmeo	海軍
fusilo	súng trường
iele-trapele	tàm tạm
telefono	kêu điện thoại
murdo	vụ giết người
feliĉo	hạnh phúc
antaŭhieraŭ	hôm kia
plejadoj	tua rua
patrino	u
princino	công chúa
gasto	khách
maristo	tay
saluton	quí vị
hundego	chó
bonvenon	chào
kipro	síp
ĉinujo	trung quốc
ĉielo	bầu trời
ladskatolo	có lẽ
inflacio	thổi phồng
ŝati	yêu
virtirano	bạo chúa
malbela	xấu
blanka	bạch
griza	u ám
bofratino	chị chồng
feko	đi ỉa
urso	sinh sản
en	trong
respekto	kính trọng
fasti	nhanh
rapideco	vận tốc
amato	tình yêu
servo	cây thanh lương trà
tigro	con cọp
televido	truyền hình
gejo	người đồng tính
fusilo	bắn
alĝustigi	bộ
popolo	người
paroli	nói chuyện
pri	trên
reela	thật
aŭtobuso	xe buýt
televida	vô tuyến truyền hình
fluejo	lớp
alilandano	người ngoại quốc
verda	lục
veni	là
studantino	chăm chỉ
bonvolu	làm ơn
fumi	hơi thuốc
sonori	cà rá
suno	太陽
unu	loại
servistino	con gái
gramatiko	ngữ pháp
telefoni	gọi điện
planto	thực vật
aŭskulti	nghe
politiko	chính trị
mi	cho mình
grado	度
ĉi tien	đây
kripta	祕密
ĉina	漢
mano	ván
infanino	con
formiko	kiến
verbo	động từ
rezervi	dành riêng
alĝustigi	đặt
dolĉa	mềm
soifi	khát
sekreto	祕密
aŭskulti	nghe theo
legi	chỉ
kiam	lúc nào
spirito	tinh thần
kiso	hôn
akvo	nước
junaĝo	thanh niên
tero	đặt dây đất
samseksema	gay
alta	高
lingvo	ngôn ngữ
viaj	của bạn
multe	nhiều
reĝidino	công chúa
promeni	đi dạo
escepte de	nhưng
mi	tự
amato	yêu
signo	ký
malfermita	đóng
hejmo	trại mồ côi
germanio	đức
mangao	manga
je	trên
muŝo	con ruồi
virstudento	學生
vendejo	cửa hàng
libera	giải phóng
satano	ma
kristo	chúa kitô
voĉi	giọng nói
zena	禪
bezono	cần
tago	ngày
nomo	tiếng tăm
telero	đĩa
fosi	đào
kiom	bao nhiêu
bruligi	đốt
knabo	青年
malfrue	muộn
rapide	mau
supren	lên
botelo	con chai
merda	đi ỉa
monato	tháng
nerefutebla	khó khăn
libera	解放
graso	mỡ
ĉina	trung quốc
kato	mèo
kredi	tin tưởng
murdo	tàn sát
virkato	mèo
esti	có
sfero	mặt cầu
elekti	tân cử
familio	家庭
preta	nhất định
servisto	giúp đỡ
angla	tiếng anh
libera	tự do
fini	đóng
egali	là
sufiĉa	đủ
klaki	nhấn chuột
ringo	cà rá
koko	cặc
makedonio	macedonia
maljuniĝi	tuổi
kredi	tin
ĉina	hán ngữ
kuracistino	tiến sĩ
lando	nông thôn
jaketo	áo vét tông
ananaso	thơm
serĉo	tìm
itala	người ý
anglalingva	tiếng anh
timo	sự khiếp đảm
subiri	bộ
studento	sinh viên
vulkano	núi lửa
aprilo	tháng tư
hejmo	viện
investi	投資
franca	pháp ngữ
osto	màu xương
kongolo-brazavilo	congo
olei	dầu mỏ
eŭropo	châu âu
postmorgaŭ	ngày kia
patrino	chăm sóc
telefono	gọi điện
rezervi	sổ
severa	khốn khó
genetiko	di truyền học
ŝtono	đá
nederlanda	tiếng hà lan
saluton	em
reĝino	nữ hoàng
vikipedio	wikipedia
rompi	làm bể
infanino	tử
libro	sách
aŭstralio	úc châu
ci	bạn
paĉjo	tía
brita	tiếng anh
multa	rất nhiều
aro	cố ý
studantino	người nghiên cứu
esti	từng
repliko	trả lời
maĥairodeno	mèo
sana	khỏe mạnh
egiptio	ai cập
loĝi	sống
uzi	lợi dụng
tiel	vậy
lando	đất nước
centro	trung tâm
blankulo	bạch
bonveno	hoan nghênh
virtirano	暴主
urso	sinh
nokto	tối
ŝtonmortigi	đá
atako	công kích
gaja	người đồng tính
abortigo	vật dị dạng
ekzameno	thi
francio	pháp
viaj	của các bạn
rano	ếch
studado	học tập
dimanĉo	chủ nhật
timo	sợ
malfermita	mở
enloĝi	nhân dân
ĉina	chữ tàu
murdo	ám sát
postmorgaŭ	ngày mốt
bona	tuyệt
ŝati	tình yêu
amo	không
helpo	trợ giúp
jes	được chứ
gravito	trọng lực
kulero	thìa
prago	praha
ginsengo	人蔘
boro	bo
adjektivo	có tính chất tính từ
modifi	biên tập
hejmo	nhà cửa
virinfano	con
tiri	giật
studanto	người nghiên cứu
tutmondiĝo	全球化
osto	xương
kataro	lạnh
franclingva	pháp ngữ
malfacila	khó
frua	sớm
akuŝistino	bà đỡ
flago	cờ
lia	của anh ấy
helpo	giúp
planedo	hành tinh
rezervi	phòng bị
kankro	ung thư
gestudentoj	chăm chỉ
dekstra	ở bên phải
patrino	mẹ
trankvila	yên tĩnh
fekaĵo	cứt
superviro	超人
unu	một
nululo	số không
ŝati	thích
libereco	sự tự do
graflando	quận
lingvo	biệt ngữ
ladskatolo	có thể
kun	với
kiel	thế nào
studantino	生員
abortigo	sự nạo thai
nitrogeno	nitơ
feko	cứt
blankulo	trắng
akvofalo	thác nước
senkulpigu min	xin lỗi
hebreo	tiếng do thái
lago	hồ
abtauchen	để
ventumilo	quạt
provi	cố gắng
ringo	nhẫn
frambujo	mâm xôi
plena	đầy đủ
unua	thứ nhất
filmo	điện ảnh
avo frosto	ông già noel
dankon	感恩
uzi	xài
per	với
segi	cưa
mezo	giữa
fekaĵo	đi ỉa
religio	tôn giáo
iĝi	là
paĉjo	bố
malfermi	mở
forta	khó
televidilo	tivi
placo	vuông
pluvi	mưa
gestudentoj	sinh viên
paca	hòa bình
helpo	hỗ trợ
gestudantoj	sinh viên
helpilo	giúp đỡ
radio	tia
intervjuo	gặp gỡ
ĉi tie	ở đây
testudo	rùa
krono	thóp
sali	muối
rezervi	chuẩn bị
vivo	cuộc đời
kamparo	miền quê
infanino	đứa trẻ
ĉar	tại vì
mensogi	nói dối
fermilo	ổ khóa
birmo	myanma
bela	đẹp
vidi	xem xét
kafo	cà phê
promeni	dẫn
doni	bàn tay
ĉokolado	sôcôla
studi	學習
urano	trời
ĉevalo	ngựa
taŭro	bò
centro	中心
vin	các bạn
ne dankinde	không có chi
rapide	nhanh
fidi	tin tưởng
naturo	tính
maso	thánh lễ
tero	thổ
kubo	lập phương
rajdi	cỡi
bofrato	em vợ
reĝino	vợ vua
rezervi	dự bị
la franca	pháp ngữ
publiko	công cộng
griza	bạc
pola	tiếng ba-lan
puni	phạt
kanalforko	nĩa
nov-zelando	new zealand
radiuso	tia
monto	núi
feliĉa	sướng
herbo	cỏ
oleo	dầu
bonvenigi	hoan nghênh
stelo	ngôi sao
virĉevalo	ngựa
abortigo	người lùn tịt
ĉevalido	ngựa
knabo	thanh niên
dekstra	vuông
eŭropa unio	liên minh châu âu
kristanismo	kitô giáo
arĝenta	bạc
animo	靈魂
ĉagreni	lo
filmo	電影
biero	bia
etimo	詞源
angulo	gốc
alilandano	người nước ngoài
amori	tình yêu
kinejo	phim
diablo	quỷ
vortodeveno	詞源
ami	thích
ĉagreni	lo ngại
gestudentoj	học sinh
ŝakero	đàn ông
aro	sẵn sàng
patrino	nuôi
haitio	haiti
voĉa	nói lớn tiếng
drinkaĵo	thức uống
cin	bạn
kareco	tình yêu
kristo	chúa giê-su
sekundo	tán thành
mapo	bản đồ
dua	hai
legi	viết
korno	râu
bofrato	em chồng
akvofalo	thác
ĉevalino	ngựa
pluvo	mưa
rompi	bị bể
brulo	đốt
malbona	xấu
saluton	bà
timo	sợ hãi
telefoni	電話
hejmo	nhà ở
fermi	đóng
forlasi	bỏ rơi
hakilo	rìu
ina	giống cái
brulego	hỏa
mi	mình
palestino	palestine
orienta	hướng đông
proksima	gần
hejmo	quê
ĝin	nó
proksima	đóng
jako	áo vét tông
televido	無線傳形
malnova	cũ
ginsengo	nhân sâm
urso	mang
mi	tôi
sekundo	ủng hộ
budhano	đạo phật
vidi	xem
infano	đứa trẻ
lando	quốc gia
kerno	đá
hungaro	tiếng hung-ga-ri
angla viro	tiếng anh
stelulo	sao
kanabo	cần sa
nul	zêrô
aro	dọn
cent	trăm
rekta	thẳng
serĉo	tìm kiếm
leono	sư tử
kvadratigi	vuông
kiu	ai nào
fingro	ngón tay
infero	địa ngục
lundo	thứ hai
gruo	cần trục
samseksemulo	gay
sufiĉe	đủ
lingvo	tiếng anh
ĥinujo	tàu
rapido	速度
tabloservisto	chị hầu bàn
hundino	chó
korinklino	yêu
faraono	pharaông
bruligi	vết bỏng
skribi al	ghi
kreto	phấn
dekstra	cánh hữu
hungaro	hung-ga-ri
bruli	đốt
renesanca	thời phục hưng
neĝo	tuyết
urso	ẵm
telefono	điện thoại
aŭskulti	vâng lời
aro	đoàn
kuracisto	tiến sĩ
verkistino	nhà văn
reago	phản ứng
naturo	tự nhiên
saluton	ông
begreifen	cho
rusa	nga
virangla	tiếng anh
alĝustigi	nhất định
parolanto	loa
ses	sáu
eksgeedziĝo	ly dị
hararo	tóc
paĉjo	cha
klako	nhấp chuột
dentisto	thầy thuốc chữa răng
februaro	tháng hai
nombro	số
studentino	chăm chỉ
ruslandanino	nga
kie	ở đâu
homo	đàn ông
dekstra	thẳng
studentino	學生
zena	thiền
lando	quê hương
hura	hoan hô
nordorienta	phía đông bắc
malajzio	malaysia
juro	法律
multaj	nhiều
neptuno	sao hải vương
kaj	và
algebro	đại số
familio	gia đinh
plenmano	tay
aro	đặt lại
homaj rajtoj	nhân quyền
aĝo	thời kỳ
montaro	dãy núi
lingvo	ngôn ngữ máy tính
sonori	vòng
kubismo	lập thể
ŝipano	bàn tay
merkato	chợ
maljuna	già
abelo	ong
elŝuti	viễn nạp
tago	ban ngày
tigro	con hổ
anteno	ăng-ten
kavaliro	hiệp sĩ
kristalo	tinh thể
nigrulo	đen
severa	khó
forlasi	xua đuổi
frapo	thổi
virinfano	đứa bé
desegnado	hình vẽ
marso	sao hoả
subiri	đặt
budhano	người phật
akuŝistino	đỡ đẻ
kampo	cánh đồng
anglina	tiếng anh
unu	thứ
gestudantoj	chăm chỉ
kometo	sao chổi
virstudanto	學生
senĝeneco	từ bỏ
telefono	gọi điện thoại
aro	sửa soạn
griza	buồn
malbela	醜
berilio	berili
aŭskulti	chờ
vagino	vịnh
alia	khác
bonvena	chào
bonvenon	hoan nghênh
sude de	dưới
porko	chi lợn
ĉina	người trung quốc
vintro	đông
nigra	tối
junulo	trẻ
diablo	鬼
tualeto	phòng vệ sinh
zinko	kẽm
afriko	phi châu
banko	銀行
artikolo	mạo từ
flava	màu vàng
oni	bạn
sunsistemo	hệ mặt trời
avo	ông ngoại
ventro	bụng
finnlando	phần lan
griza	rầu rĩ
nur	chỉ
lando	miền quê
korligita	đóng
bofratino	em vợ
ombrelo	dù
bona	hay
fratino	chế
bonvena	hoan nghênh
vortaro	tự điển
soulo	linh hồn
felisedo	mèo
oriento	phương đông
popolo	gia đình
malalta	thấp
okulo	mắt
subskribi	ký
virkuracisto	tiến sĩ
verdo	lục
trejni	xe lửa
hejmpaĝo	trang nhà
sekundo	giây
germana	người đức
montrilo	tay
nigra	người đen
homoj	nhân dân
imperio	đế quốc
espero	希望
liberigo	giải phóng
rajto	vuông
dizerti	sa mạc
mino	mìn
retletero	thư điện tử
kapo	đầu
ladskatolo	được
domajno	tên miền không gian
satano	quỷ
frato	anh
metroo	xe điện ngầm
fajro	hoả
ruslandano	nga
malpermesi	không
virstudento	học sinh
reakcio	反應
verdulo	lục
butero	bơ
fumo	hơi thuốc
hejmo	chỗ ở
kongo-kinŝasa	congo
malhela	đen
ĉinujo	trung hoa
nirvano	niết-bàn
studentino	học sinh
salo	muối
promeno	dẫn
hejmo	tổ quốc
ne dankinde	không có gì
anglino	tiếng anh
kroni	mũ miện
bruligi	cháy
montrilo	ván
ĉina	hán tự
maristo	ván
ni	chúng ta
studanto	chăm chỉ
murdo	giết người
kristalo	thuỷ tinh
germana	tiếng đức
granda	lớn
abdomeno	bụng
luma	nhẹ
feliĉa	mừng
smokingo	ximôkinh
studanto	sinh viên
ke	kia
monaĥino	nữ tu sĩ
freneza	điên
oranĝokolora	cây cam
korano	kinh qur’an
filmo	phim
bofratino	chị dâu
florbrasiko	hoa lơ trắng
amantino	𠊛𢞅
glavingo	vỏ
terkonekto	đất
itala	tiếng ý
severa	rắn
drinkaĵo	ly
malkovri	phát kiến
blovi	thổi
datumbazo	cơ sở dữ liệu
silenti	có thể
retmesaĝo	thư điện tử
ruso	người nga
du	hai
semo	hột
deka	thứ mười
reĝo	國王
rano	nhái
studento	học sinh
kie	đâu
angulo	góc
frato	em trai
infanino	đứa bé
virstudanto	chăm chỉ
citrono	màu chanh
saluton	chị
infano	đứa bé
reĝlando	vương quốc
inter	ở giữa
piedo	chân
klozeto	phòng vệ sinh
morgaŭ	ngày mai
incendio	lửa
holokaŭsto	holocaust
trinkaĵo	chai
frato	anh trai
nombri	số
kutimo	phong tục
esti	là
merdo	đi ỉa
drinki	uống
skribi	ghi
hundeto	chó
kaŭkaza	trắng
vivo	sinh hoạt
uzanto	thành viên
metamorfozo	sự
preta	đặt
povi	có thể
hungaro	người hung-ga-ri
fraŭlino	nhớ
feliĉeco	hạnh phúc
paco	hòa bình
merkredo	thứ tư
abortigo	sự chết non chết yểu
urano	sao thiên vương
studentino	người nghiên cứu
patrino	má
polpo	phủ
telefoni	dây nói
merdo	đi tiêu
matroso	ván
mino	tôi
helpo	giúp đỡ
timo	sự sợ hãi
oceano	biển
matroso	tay
aro	bộ
ekzemplo	ví dụ
vitro	thuỷ tinh
kolonio	thuộc địa
ne	cấm
feka	đi ỉa
aŭskulti	lắng nghe
proverbo	cưa
julio	tháng bảy
kies	của ai
forlasi	bộm
ĉevalidino	ngựa
drinkaĵo	uống
greka	tiếng hy-lạp
virstudanto	sinh viên
de	bởi
mola	mềm
tiranino	bạo chúa
bato	thổi
kelnero	chị hầu bàn
nederlando	hà lan
triki	đan
papero	giấy
estu preta	sắp sẵn
studanto	生員
kubo	hình lập phương
oleo	油
elŝuti	nạp xuống
horloĝo	đồng hồ
nokto	đêm
donaco	quà
klako	kích
akuŝistino	bà đỡ đẻ
en	ở
kruro	chân
monujo	ví tiền
koro	trái tim
papago	vẹt
necesejo	có thể
animalo	thú vật
muŝo	bay
zoo	sở thú
intervjuo	cuộc phỏng vấn
anglino	người anh
aŭskulti	để ý đến
el	về
genetiko	遺傳學
el	bằng
virhundo	chó
amo	lãng mạn
rivero	hà
usono	hoa kỳ
tombo	mộ
akvomelono	dưa hấu
abdomeno	bụng dạ
fosi	bới
nu	khỏe
kiel	sao
pendigi	treo
malfermiĝi	mở
bofrato	anh rể
ĉina	hoa
fumi	hút thuốc
elpeli	từ bỏ
sekeraĵo	ngọt
devi	nên
fajrigi	nhẹ
anteno	ăngten
serĉi	tìm
juna	nhỏ
studo	học tập
trankvila	安靜
botelo	chai sữa
nulo	tình yêu
kaŭkazulo	bạch
metamorfozo	biến thái
demokratio	民主
malkovri	phát hiện
vojforko	nĩa
atako	攻撃
aro	lũ
merdo	cứt
aro	đã định
lando	nước
nulo	zêrô
studento	學生
traduki	dịch
telegrafo	điện báo
aperta	đóng
olei	油
juna	trẻ
sub	dưới
de	có
divorco	ly hôn
jes	có
profunda	sâu
operacio	hoạt động
de	bằng
homo	con người
dormo	ngủ
malnova	già
prefero	thích
ritmo	nhịp điệu
lando	國家
kreto	điểm ghi bằng phấn
memori	nhớ
homa	con người
samseksema	người đồng tính
trejni	tàu hỏa
studento	生員
malbela	xấu xí
vico	giũa
simila	thích
nomo	chọn
min	tôi
monaĥino	bà phước
datumbanko	cơ sở dữ liệu
fajro	lửa
neĝi	tuyết
korno	kèn trum-pet
de	qua
budhista	phật
januaro	tháng một
aŭskulti	đợi cho
aro	bày
nulo	yêu
morgaŭ	mai
tabako	thuốc lá
klaki	bấm chuột
studento	người nghiên cứu
rusino	nga
plibonigi	cải thiện
retpoŝto	thư điện tử
fumo	hút thuốc
rajto	thẳng
anglo	tiếng anh
libereco	nền tự do
numero	số
fraŭlino	trượt
florbrasiko	bông cải trắng
orienta	đông
ĉi tio	này
aro	máy thu thanh
policano	cảnh sát
ĉinujo	tàu
paco	hoà bình
komunismo	chủ nghĩa cộng sản
ruĝkufulineto	cô bé quàng khăn đỏ
reĝino	nữ vương
laktuko	rau diếp
trinki	uống
begreifen	để
klavo	chìa khoá
forlasi	bỏ
triangulo	tam giác
korano	kinh koran
brulego	lửa
lango	lưỡi
kiel	làm sao
greka	tiếng hy lạp
rajti	có thể
mano	tay
vermasseln	để
sporto	thể thao
skribantino	nhà văn
promeno	đi bộ
trolo	quỷ khổng lồ
metamorfozo	變態
malbona	醜
drinkaĵo	đồ uống
bona	giỏi
menstruo	chu kỳ kinh nguyệt
brako	cánh tay
tero	nối với đất
paco	太平
orkolora	vàng
anglina	người anh
trajno	xe lửa
nirvano	涅槃
lingvo	từ vựng
fasto	nhịn ăn
datenbazo	cơ sở dữ liệu
trinkaĵo	uống
fojo	thoi gian
stelulino	sao
gestudantoj	người nghiên cứu
ovo	trứng
norda	hướng bắc
diamanto	kim cương
sovetia	xô viết
panjo	uây khyếm mẹ
finlando	phần lan
lando	tỉnn
drinkaĵo	cốc
sesa	thứ sáu
dosiero	tệp
reĝino	quý phi
marto	tháng ba
frato	anh em
malvarma	lạnh
min	mình
dolĉa	ngọt
aŭskulti	tuân theo
kluzo	ổ khóa
anglalingva	người anh
maldungi	có thể
tranĉi	cắt
malgranda	tiểu
telefoni	gọi điện thoại
itala	ý
literumi	đánh vần
sukero	đường
leĝo	法律
iri	được
bedo	giường
helio	heli
televidilo	truyền hình
afriko	châu phi
skandio	scandi
oceano	hải
tie	đây
hundiĉo	chó
deziri	dài
vetero	thời tiết
inflacio	tăng giá
merda	cứt
kokosnukso	dừa
naturo	bản tính
rusa	俄
centjaro	thế kỷ
abortigo	vật đẻ non
tero	lấp đất
kristalo	pha lê
escepti	trừ
esti	ở
legi	học
trinkaĵo	cốc
amo	yêu
teatraĵo	chơi
lakta vojo	ngân hà
bofratino	em dâu
ansero	ngỗng
dio	chúa
spinaco	rau bina
ĉina	tàu
virĉevalido	ngựa
poemo	bài thơ
blankula	trắng
vokalo	nói lớn tiếng
banko	ngân hàng
verkisto	nhà văn
planto	cây
arĝentkolora	bạc
severa	mạnh
rapideco	tốc độ
reĝino	hoàng hậu
krano	vòi
ĉina	trung
severa	khó khăn
tirano	暴主
bonŝanca	may
hispana	tây-ban-nha
ĉina	華
armilo	cánh tay
ĉirkaŭe	về
policisto	cảnh sát
ligo de nacioj	hội quốc liên
senprobleme	không sao
feka	cứt
sed	nhưng
kuiri	đầu bếp
kuri	chạy
aŭgusto	tháng 8
enloĝi	人民
hebrea	tiếng hê-brơ
ci	em
sekretario	thư ký
dekstra	quyền lợi
ĉinio	trung quốc
cifero	số
minsko	minsk
mi bezonas trinkaĵon	tôi đang khát
musklako	ấn chuột
patrino	mợ
malfacila	khó khăn
fiŝo	cá
klozeto	nhà vệ sinh
mortulo	cái chết
amo	người yêu
esti	bị
ĉina	chữ trung quốc
televido	傳形
feliĉa	may
el	của
tabloservistino	chị hầu bàn
aro	giới
televida	tv
hundo	chó
ekzisti	có
minuto	phút
donaco	quà tặng
gestudantoj	học sinh
pri	về
saluton	cô
flandrio	xứ flăng-drơ
luno	trăng
helpisto	giúp đỡ
doni	ván
s-ro	ông
ke	cái đó
meti	bộ
matroso	bàn tay
paradizo	trời
diplomato	家外交
virstudanto	học sinh
kutimo	習慣
anarkio	tình trạng vô chính phủ
vagonaro	xe lửa
studento	chăm chỉ
murdo	vụ ám sát
aro	loạt
malpura	bẩn thỉu
jes	dạ
malalta	ngắn
lia	của hắn
klaki	ấn chuột
rapido	tốc độ
elekti	lựa chọn
nul	số không
frue	sớm
kupro	đồng
aro	đặt
kiom	mấy
esti	được
algebro	đại số học
rideto	cười
vinbero	nho
panjo	mẹ
plaĉi	làm ơn
gento	人民
onin	bạn
tero	đất liền
ke	cái kia
virino	đàn bà
tempo	thoi gian
teksto	bài đọc
katidino	mèo
divorco	ly dị
ĝi	nó
trinkaĵo	đồ uống
tiam	sau đó
vivo	đời sống
rusa	người nga
vivi	sống
reĝo	quốc vương
oktobro	十月
fraŭlino	trật
aĝo	tuổi
korekta	thẳng
studanto	學生
marso	火
studo	學習
beba	em bé
nomo	đặt tên
memoro	trí nhớ
virtabloservisto	chị hầu bàn
antaŭi	chì
musklako	kích
paradizo	thiên đường
kokoso	dừa
vermasseln	về
