titanium	titan
insulin	insulin
argentina	argentina
aluminium	nhôm
inggeris	tiếng anh
pertolongan	giúp đỡ
gadolinium	gađolini
abang	anh
bom	bom
papan kekunci	bàn phím
nyawa	đời sống
menutup	đóng
dalam	ở
hijau	xanh
uterus	dạ con
laman utama	trang đầu
berdoa	cầu nguyện
kedua	thứ nhì
keju	phó mát
pantai	bãi
rona	màu sắc
bahasa yunani	tiếng hy-lạp
kala	lần
sejarah	lịch sử
lautan	đại dương
telefon bimbit	điện thoại di động
amerika syarikat	nước mỹ
manusia	đàn ông
sesium	xezi
کالا	thoi gian
ايت	kia
iridium	iriđi
salak	vỏ
ganja	cần sa
alkohol	rượu
masa	khi
universiti	大學
tembok api	tường lửa
kapan	khi
kebahagiaan	hạnh phúc
kulon	hướng tây
tidak	không
banyak	nhiều
kuasa dua	quảng trường
permaisuri	vợ vua
belon	bóng
kedua	tán thành
bahasa mongolia	tiếng mông cổ
buku	quyển
minyak	dầu mỏ
judo	nhu đạo
pilih	chọn
itali	tiếng ý
inggeris	người anh
hari ini	hôm nay
balai	nhà
takut	hãi
samarium	samari
bulatan	vòng tròn
nitrogen	nitơ
beta	bêta
ايک	một
منتاري	mặt trời
korea utara	triều tiên
switzerland	thụy sĩ
abang	anh trai
selamat datang	hoan nghênh
lotong	đen
taiwan	đài loan
kamar	mặt trăng
bola	vũ hội
belgium	bỉ
asia tenggara	đông nam á
telurium	telu
pinus	thông
euro	euro
rusia	俄
babi	chi lợn
serbia	tiếng xéc-bi
kunci	chìa khoá
kala	thoi gian
gembira	người đồng tính
syamsi	mặt trời
biasa	thường thấy
lutung	tối
kutub selatan	nam cực
شمس	mặt trời
pengarang	nhà văn
hamba	cho mình
boleh	có lẽ
abkhazia	abkhazia
awak	các bạn
ماس	lần
finland	phần lan
korea	tiếng triều tiên
sinaran	tia
jendela	cửa sổ
duit	tiền
paraguay	paraguay
besen	cái chảo
pulau	đảo
kupu-kupu	bươm bướm
bagaimana	sao
bengawan	sông
bahasa cina	hán
ke mana	ở đâu
semasa	khi
buruk	醜
kera	ranh
biasa	chung
کولون	hướng tây
mamalia	lớp thú
kitab	sổ
tulium	tuli
tiada masalah	không sao
nihil	zêrô
lotong	người da đen
molek	tốt đẹp
sekolah	đại học
afrika	phi châu
kaji hayat	生物學
kuning	màu vàng
awang-awang	không gian
bola tampar	bóng chuyền
tetikus	chuột
lanthanum	lantan
perlembagaan	hiến pháp
kuning	vàng
jirim	物質
magnesium	magiê
orang perancis	tiếng pháp
adik lelaki	anh trai
liechtenstein	liechtenstein
meja	bàn
ialah	đến
تومبوهن	cây
berita	tin
terima kasih	感恩
sepua	đầu cột
bapa	ba
lotong	tối
kaca	ly
astronomi	天文學
sawangan	không gian
afrikaans	tiếng afrikaans
gelap	đen
bahasa cina	tiếng tàu
wira	英雄
نول	số không
cendawan	nấm
portugal	tiếng bồ-đào-nha
koyote jantan	chó
cantik	tốt đẹp
oren	cam
belerang	lưu
berjalan	đi dạo
pengubahsuaian	sửa đổi
afghanistan	afghanistan
kata kerja	động từ
ratu	hoàng hậu
emas	金
aksi	hành động
pasar	chợ
ipar	anh vợ
populasi	dân số
gelap	đen thui
suria	thái dương
uranus	sao thiên vương
lima	năm
hawa	không khí
sebab	vì
kalifornium	califoni
terusan	kênh đào
biru	dân chủ
mangkuk tandas	phòng vệ sinh
bumi	lấp đất
wolfram	vonfam
mesir	người ai cập
لوتوڠ	đen thui
sikat	lược
dengar	vâng lời
udara	không khí
galaksi	thiên hà
november	tháng mười một
merdeka	nền tự do
daku	tôi
neptunium	neptuni
suri	nữ hoàng
tanah	mặt đất
dialog	cuộc đối thoại
di	ở
ipar lelaki	anh rể
abakus	bàn tính
peranakan	dạ con
virus	virus
hash	vuông
jeruk	màu chanh
kalian	bạn
a coruña	a coruña
pelajar	學生
kambing biri biri	cừu
cina	漢
infiniti	vô cực
aku	tôi
kawan	bạn
xenon	xenon
cinta	không
pembunuhan	giết
kacamata	mắt kính
contoh	ví dụ
helo	chị
tu	cái kia
dia	hắn
udara	空氣
cina	tiếng trung quốc
telurium	telua
انجيڠ	chó
rumah	quê hương
padsyah	vua
tiup	thổi
ogos	tháng 8
ماس	thời gian
al-quran	kinh qur’an
ke dalam	trong
ibu	uây khyếm mẹ
bagai	thích
muda	trẻ tuổi
ايکداسا	mười
cairan	nước
besi	sắt
lutong	người da đen
kunci	khoá
laut	biển
bahasa	tiếng anh
tingkap	cửa sổ
kala	thời gian
persik	cây đào
dapat	có thể
bahasa kanton	tiếng quảng đông
amerika	châu mỹ
menjalankan	chạy
ratu	nữ hoàng
simbol	記號
daku	tự
kalau	nếu
توڤاي	sóc
garpu	nĩa
kolkata	kolkata
bahasa latin	tiếng latinh
ya	ờ
salak	sủa
kurium	curi
saya tidak faham	tôi không hiểu
argon	agon
anguilla	anguilla
cantik	đẹp
مغرب	phương tây
doktor	bác sĩ
musytari	sao mộc
nihil	số không
mu	em
dunia	世界
berguna	có ích
bahasa perancis	tiếng pháp
لوتوڠ	tối
cina	tàu
doktor	tiến sĩ
cakera keras	ổ đĩa cứng
osmium	osimi
berita	tin tức
membosankan	gay
malam	đêm ngủ
belanda	荷蘭
aurum	金
penuh misteri	thần bí
biskut	bánh quy
yahudi	do thái
dari mana	đâu
biasa	thường gặp
musim bunga	mùa xuân
mak	uây khyếm mẹ
pelancapan	thủ dâm
engkau	các bạn
hangat	nóng
kanada	ca-na-đa
aachen	aachen
jerung	cá nhám
واءي	sông
توڠݢل	một
dapur	nhà bếp
limau	màu chanh
کوسوڠ	số không
tidak	cấm
کالا	thời gian
kazakhstan	ka-dắc-xtan
sahabat	bạn
pendek	短
kelabu	rầu
manga	manga
cina	người tàu
nol	số không
gelap	tối
golf	golf
ahad	một
lenga	mè
kuda	ngựa
roti	bánh mì
peti ais	tủ ướp lạnh
kepanjangan	chiều dài
kebarangkalian	xác suất
musang jantan	chó
baharu	mới
buah	trái
mencari	tìm kiếm
buddha	đạo phật
konsonan	phụ âm
kerana	vì
marigold	hoa vạn thọ
katak	ếch
muat turun	nạp xuống
tumbuhan	thực vật
jelek	xấu xí
gempa	động đất
gray	âm u
biru	màu xanh
tin	thiếc
بارت	phưng tây
tasik	hồ
kipas elektrik	quạt
moldova	moldova
pusar	rún
rapot	báo cáo
dadu	lập phương
besi	sát
لوتوڠ	người da đen
warna-warni	gay
kaca	cốc
bola keranjang	bóng rổ
seorang yang sosialnya konvensional	vuông
dengar	nghe theo
raja	王
hindi	tiếng hin-đi
kapal angkasa lepas	như spacecraft
malam	tối
payung	dù
lama	dài
zakar	dương vật
berharap	希望
indah	tốt đẹp
kebiasaan	tập quán
kalium	kali
sejuk	nguội
yunani	tiếng hy-lập
kalian	các bạn
makmal	phòng thí nghiệm vi
batas	lớp
apabila	khi nào
abang ipar	anh chồng
timah sari	kẽm
cinta	tình yêu
jumaat	thứ sáu
yaum	ban ngày
api	hỏa
hidrogen	khinh khí
uranium	urani
eropah	châu âu
aksara cina ringkas	簡化字
saya	tôi
masa	時間
minggu	tuần
indah	tốt
aktiviti	hoạt động
judo	judo
ratus	trăm
lautan pasifik	thái bình dương
pawagam	điện ảnh
liga bangsa	hội quốc liên
jeruk	chanh
cina	tiếng hán
gading	ngà
ubat	thuốc
keju	phô ma
itali	ý
cecair	lỏng
bahasa afrikaans	tiếng nam phi
litium	liti
harapan	hy vọng
kedai	cửa hàng
tembakau	thuốc lá
bahar	pei
parsi	tiếng ba tư
ingin	muốn
anak saudara	cháu
sepatu	giày
muntah	nôn
cincin	nhẫn
struktur	cấu trúc
bangladesh	bangladesh
damai	hoà bình
adik perempuan	chị
هيتم	đen
daku	của tôi
siang	ngày
pelangi	cầu vồng
bahasa rusia	nga
zaman	thoi gian
kaki	bàn chân
وقتو	時間
سڤولوه	mười
iblis	ma
penanggalan	lịch
london	luân đôn
osmium	osmi
mahkamah	tòa án
lumpur	bùn
tunanetra	mù
orang kanton	tiếng quảng đông
bajing	sóc
nyawa	sinh hoạt
kesatuan eropah	liên minh châu âu
atom	nguyên tử
persetubuhan	giao cấu
sesudah	sau
atom	原子
ranggung	cò
ساتو	một
itali	ý đại lợi
khatulistiwa	xích đạo
badan	cơ thể
cina	trung
abjad	bảng chữ cái
tengah	canol
sekolah	trường học
tin	có thể
taman	đậu
baginda	nó
kamu	các bạn
benteng	tường
kerja	việc làm
kuning	hòang
manga	mạn họa
pekan	chợ
australia	úc đại lợi
sekolah	trường
lebah	ong
meteorologi	khí tượng học
kanser	ung thư
pusat	中心
estonia	estonia
kotak	hộp
kampung	làng
skema	vuông
matahari	thái dương
وقتو	thời gian
کولون	phương tây
kera	con khỉ
adik lelaki	anh em
tangan	tay
gunung	núi
azerbaijan	a xec bay gian
hitam	tối tăm
kepulauan	quần đảo
hadiah	quà biếu
kali	sông
hawa	空氣
keluarga	gia đinh
kaji bina tubuh	giải phẫu học
pungutan suara	trưng cầu dân ý
lusa	ngày mốt
menyudukan	thìa
amerika syarikat	mỹ quốc
doktor gigi	thầy thuốc chữa răng
mars	sao hoả
sayap	cánh
serigala jantan	chó
kesatuan eropah	聯盟洲歐
kolej	trường
china	tàu
macan loreng	con hổ
kapan	lúc nào
kekerapan	tần số
ketidakterhinggaan	vô cực
epal	quả táo
macan	con hổ
kalau	hễ
kakak	chị
persegi	廣場
gibraltar	gibraltar
paru-paru	phổi
kari	cà ri
di	trong
otak	não
dia	ảnh
gelak	cười
تومبوهن	thực vật
sfera	mặt cầu
puasa	nhịn ăn
tulang	gỡ xương
manusia	con người
daku	mình
hijau	lục
aksara cina tradisional	phồn thể tự
vanadium	vanađi
bahasa romania	tiếng romania
bahasa	thuật ngữ
oceania	châu đại dương
orang besar	lớn
fluorin	flo
ayam	gà
yaum	ngày
janggut	râu
makan	ăn
اسود	người đen
perlembagaan	憲法
bahasa mandarin	quan thoại
bahasa	người anh
demokrasi	dân chủ
burung botak	cò
bu	uây khyếm mẹ
ya	có chứ
hidrogen	hyđrô
putih	trắng
portugal	bồ đào nha
asu	chó
bahasa yunani	tiếng hy-lập
damai	hòa bình
ciuman	cái hôn
afrikaans	tiếng hà lan ở kếp
bahasa hungary	tiếng hung-ga-ri
cecair	nước
maghrib	phương tây
brussels	bruxelles
bandar	thành phố
kau	bạn
buruk	xấu xí
keamanan	hoà bình
hong kong	hương cảng
panggung wayang gambar	điện ảnh
abah	cậu
ketakutan	sự khiếp đảm
bijan	mè
ke dalam	ở
تو	cái đó
ikan yu	cá nhám
hitam	người đen
persegi	vuông
bahasa ukraine	tiếng u-kren
dalam	sâu sắc
buana	đất
hidrogen	hiđrô
adik lelaki	anh
peti gambar	傳形
denmark	đan mạch
asia	châu á
tanah	trái đất
amerika syarikat	hợp chủng quốc hoa kỳ
minit	phút
allah	allah
dalam talian	trực tuyến
zoologi	động vật học
benua	châu lục
pilih	kén chọn
kurun	thế kỷ
ketik	bấm chuột
kulit	da
timur	phía đông
austria	áo
cadang	đề nghị
kalian	em
harap	希望
hijau	cây
anggur	nho
panjang	dài
muat turun	viễn nạp
cantik	tốt
sepua	bàn tính
perpustakaan	thư viện
hut	cung song ngư
syamsi	thái dương
aksara cina ringkas	trung văn giản thể
republik rakyat china	cộng hòa nhân dân trung hoa
sembah	cầu nguyện
kelabu	ảm đậm
bahasa jerman	tiếng đức
grenada	grenada
armenia	ac mê ni a
sains	khoa học
اياله	ở
kebakaran	hỏa
merdeka	sự tự do
هيتم	đen thui
doktor	bác sĩ y khoa
agama serani	cơ đốc giáo
ainu	tiếng aí nô
bahasa portugis	tiếng bồ-đào-nha
terima kasih	cám ơn
zuhrah	sao kim
hitam	người da đen
gram	gam
mentari	mặt trời
faham komunis	chủ nghĩa cộng sản
kipas	quạt
nada	giọng
masa	thời gian
tangan	ván
musim gugur	thu
lautan hindi	ấn độ dương
lutong	tối
adik ipar lelaki	anh vợ
yaakub	giacôbê
adalah	là
abah	ba
macam	như
bendera	cờ
fakulti	trường
boron	bo
monyet	thằng
ekologi	生態學
jingga	cây cam
بڠاون	sông
saat	ủng hộ
siang hari	ban ngày
adik ipar	anh chồng
hukum	法律
هيتم	tối tăm
ibran	tiếng do thái
antartika	洲南極
ampere	ampe
telefon	điện thoại
sikat	mào
wrocław	wrocław
bidadari	thiên thần
اياله	đến
barat	phía tây
helo	cô
agama kristian	kitô giáo
jawaban	trả lời
pancung	chặt đầu
orang	人民
syamsu	mặt trời
bidal	cái đê
barat	phương tây
romania	tiếng ru-ma-ni
ikan	cung song ngư
baginda	ảnh
engkau	em
awak	bạn
dalam	tại
ibrani	tiếng do thái
kuning air	màu be
asing	nước ngoài
bahasa bulgaria	tiếng bun-ga-ri
cinta	lãng mạn
utara	hướng bắc
kuasa dua	vuông
mendelevium	menđelevi
kroatia	tiếng cro-xi-an
سوڠاي	sông
kurus	mỏng
harapan	希望
anutan	tôn giáo
buddha	người phật
aksara cina tradisional	chữ hán chính thể
bilangan	số
ngeong	meo meo
باتڠ	sông
اياله	bị
beras	lúa
iguana	cự đà
dataran	quảng trường
صفر	số không
norway	na uy
ungu	tía
tembaga	đồng
cina	hán tự
pita	mảnh
dengar	lắng nghe
بارت	phía tây
salji	tuyết
ayah	thầy
bumi	đất
cina	trung quốc
yunani	tiếng hy-lạp
tumbuh-tumbuhan	thực vật
tak	không
segara	đại dương
lena	nhanh
jam	cái đồng hồ
gajah	voi
berudu	nòng nọc
kaktus	cây xương rồng
selamat datang	xin chào
bahasa	tiếng nói
kotor	bẩn
saat	thứ nhì
persik	đào
nama	nhận
meter	mét
keluarga	家庭
helo	quí vị
bu	mẹ
tamar	trái chà là
pintu	cửa
raja	國王
انق	đứa bé
afrikaans	afrikaans
kamsia	cám ơn
bahasa	ngôn ngữ
bilik air	nhà vệ sinh
itali	người ý
rusia	nước nga
segi empat sama	vuông
bahasa afrikaans	tiếng afrikaans
faham sosialis marx	chủ nghĩa mác
bola	舞會
pisau	dao
anda	em
rahsia	祕密
telur	trứng
kripton	kripton
televisyen	máy truyền hình
syah	vua
kamu	bạn
gelas	thuỷ tinh
televisyen	tivi
jakal jantan	chó
kalendar	lịch
suri	nữ vương
firaun	pharaon
rabu	thứ tư
bantu	giúp đỡ
sila	làm ơn
baca	ghi
eko-	sinh
asing	ngoại quốc
katakana	katakana
bahasa	máy tính
hitam	đen thui
negara	quốc
orang mesir	tiếng ai cập
segi empat sama	廣場
jam	giờ
sila	xin
epal	bôm
asia selatan	nam á
teksi	xe tắc xi
sabun	xà phòng
afrika selatan	nam phi
ratu	bà hoàng
membeli-belah	mua sắm
kaji bintang	天文學
firaun	pharaông
sakura	anh đào
italia	ý đại lợi
kecuali	trừ
angkatan laut	hải quân
menara gading	đại học
ruterfordium	kusatovi
agama masihi	kitô giáo
kuark	quark
patik	tự
boleh	lon
roh	linh hồn
pisang	chuối
baca	đọc
sayuran	rau
republik	cộng hòa
peti gambar	truyền hình
کولون	phía tây
beta	tôi
کالا	時間
amerika	mỹ lợi gia
muat turun	truyền xuống
tsunami	sóng thần
kosong	zêrô
catatan	phút
lambang	ký hiệu
syah	quốc vương
tetek	vú
esok	ngày mai
ferum	sát
adik ipar lelaki	anh chồng
nasi	lúa
kata sifat	tính từ
zaman pertengahan	thời kỳ trung cổ
laman utama	trang nhà
gas	khí
gam	keo
kejohanan	chức vô địch
bromin	brom
sistem suria	hệ mặt trời
kobalt	coban
صفر	zêrô
bayi	em bé
frasa	cụm từ
rangka	cấu trúc
di atas	trên
meriam	pháo
nama	tên
ayahanda	tía
اياله	có
darah	máu
ماس	時間
cina	tiếng tàu
logam	kim loại
ribu	một nghìn
lutong	đen
lutung	người đen
pantai	bãi biển
sejuk	lạnh
purnama	trăng
mari	lại
dengar	tuân theo
pembunuh	kẻ giết người
sukan	thể thao
aljabar	đại số học
myanmar	myanma
tupai	sóc
manusia	người
kau	các bạn
peti gambar	vô tuyến truyền hình
perancis	tiếng pháp
ros	hoa hồng
dunia	trái đất
lipan	con rít
bahasa belarusian	tiếng bê-la-rút
waktu	lần
guyana	guyana
wira	anh hùng
ujian	kiểm tra
mengapa	vì sao
dan	và
barat	tây
negara	nước
tanah	đất liền
gergaji	cái cưa
wiktionary	wiktionary
germanium	gecmani
piawaian	trình độ
berilium	berili
albania	an ba ni
batu karang	珊瑚
cina	sứ
ketik	nhấp chuột
ular	rắn
lutong	đen thui
coklat	sôcôla
portugis	bồ-đào-nha
allahyarham	muộn
cuaca	thời tiết
anak	con gái
tipu	nói dối
toilet	nhà vệ sinh
kera	khỉ
kencana	vàng
zaman	lần
wanita	婦女
penduduk	dân số
suri	bà hoàng
بارت	hướng tây
afrika	châu phi
allahyarhamah	muộn
botol	chai
putih	bạc
cicak	con thằn lằn
hamba	tôi
komunisme	chủ nghĩa cộng sản
otot	bắp thịt
pasang telinga	nghe
merah muda	màu hồng
الير	sông
katil	lớp
benang	len
pokok	cây
benih	hột
dengan	với
azerbaijan	azerbaijan
demokrasi	民主
bolivia	bolivia
mengapa	tại sao
burung	chim
merah jambu	hồng
itu	cái đó
bom	quả bom
kucing	mèo
china	trung quốc
kami	chúng ta
epal	táo tây
merah	hồng
dalam	sâu
oksigen	ôxy
agama serani	kitô giáo
harimau belang	con hổ
باجيڠ	họ sóc
beruang	gấu
dari mana	ở đâu
manatee	lợn biển
براد	có
saya	của tôi
kamsia	感恩
awwissu	tháng tám
atau	hay
gading	ngà voi
sepua	đỉnh cột
perut	dạ dày
bahasa jerman	đức
mati	chết
anta	em
negara	quê hương
bila	lúc nào
esok	mai
saya orang yahudi	tôi là người do thái
stanum	thiếc
bahasa lao	tiếng lào
yunani	hy lạp
bulan	trăng
selasa	thứ ba
bahasa cina	tàu
filem	điện ảnh
hidangan	bữa cơm
sepuluh	mười
kata nama	danh từ
jiwa	linh hồn
benin	bénin
peti gambar	無線傳形
sudut	gốc
kelabu	u ám
anjing jantan	chó
proton	proton
mimpi	giấc mơ
ketakutan	sợ
anta	bạn
masuk	đi vào
toilet	phòng vệ sinh
puasa	nhanh
dasar	giường
syah	國王
ചാരം	xám
bimasakti	ngân hà
leher	cổ
kotor	bẩn thỉu
baca	nghiên cứu
bahasa ibrani	tiếng hê-brơ
kanggaru	canguru
atau	hay là
europium	europi
اداله	có
injil	kinh thánh
gergaji	cưa
biologi	sinh vật học
januari	tháng một
haiwan	động vật
teluk	vịnh
sabtu	thứ bảy
ipar	anh rể
segi empat sama	quảng trường
lithuania	litva
susu	vú
askar	người lính
hijau	ngây thơ
حيوان	thú vật
اياله	là
julai	tháng bảy
ranjang	lớp
kasut	giày
raja	quốc vương
tulang	xương
abad	thế kỷ
tin	có lẽ
bismut	bitmut
baginda	hắn
alir	sông
bom tangan	lựu đạn
ular	xà
abu	tro
orang ibrani	tiếng hê-brơ
اسود	tối tăm
panama	thành phố panama
nada	tiếng
telegraf	điện báo
kulup	bao quy đầu
سوريا	thái dương
nama	cho tên
buah	hoa quả
selular	di động
ada	có
tunggal	một
latvia	latvia
adik ipar lelaki	anh rể
utara	bắc
telur dadar	món trứng tráng
rama	thầy
kesan	hiệu ứng
antartika	châu nam cực
honduras	honduras
permaisuri	nữ hoàng
tempah	sách
راوي	mặt trời
ribu	ngàn
kapak	rìu
kalsium	canxi
ketakutan	sợ hãi
awak	em
vietnam	việt nam
abu	rầu
sawah	ruộng lúa
awwissu	tháng 8
dada	vú
haiti	haiti
bintang	sao
biasa	thường
sultan	vua
istilah	ngôn ngữ
perisian	phần mềm
finland	tiếng phần-lan
puteh	bạch
nama	chọn
rumput	cỏ
tentera laut	海軍
samudera	pei
buah	quả
muhit	biển
abu	u ám
frekuensi	tính thường xuyên
orang	người
belanda	hà lan
planet	行星
amerika syarikat	hk
makan	ăn cơm
skandium	scandi
sempoa	bàn tính
kuku	móng
aiskrim	kem
cahaya	ánh
utara	phía bắc
orang perancis	pháp ngữ
pelipat	thư mục
sakura	hoa anh đào
itu	đó
kehidupan	đời sống
fatamorgana	ảo ảnh
garam	muối
merah	đĩ
pasir	cát
bantal	cái gối
hukum	pháp luật
peranakan	tử cung
abah	bố
telefon	dây nói
tumbuhan	cây
kosa kata	từ vựng
selada air	cải xoong
ungu	màu tím
lutung	đen
cakera	đĩa
pada	về
seni	nghệ thuật
montenegro	montenegro
kuasa tiga	lập phương
bayang	bóng tối
banjir	lụt
china	sứ
sweden	thụy điển
peti gambar	tv
platinum	platin
dalam	sẫm
orang perancis	pháp
putera	hoàng tử
kalendar	歷
teropong	ống nhòm
sepanyol	tiếng tây ban nha
cinta	người yêu
tidur	ngủ
i	e
selatan	phía nam
rawi	thái dương
nepal	nepal
gedang	lớn
bumi	thổ
maghrib	phưng tây
kantonis	tiếng quảng đông
bapak	cậu
besar	to
الور	sông
arsenik	asen
sulfur	lưu
kacang	đậu
keamanan	hòa bình
bapa	tía
seseorang	một
gembira	vui
tu	kia
satu puluh	mười
kelabu	âm u
peti ais	tủ lạnh
dadu	hình lập phương
peti sejuk	tủ ướp lạnh
اسو	chó
pilih	lựa chọn
orang portugis	người bồ-đào-nha
koridor	hành lang
gembira	gay
cantik	đẹp đẽ
tangga	cầu thang
rama-rama	bươm bướm
hulu	đầu
uterus	子宮
bahasa cina	người trung quốc
buku	sách
bawang putih	tỏi
mualif	nhà văn
منتاري	thái dương
rama	cha
portugal	tiếng bồ đào nha
universiti	trường
dia	anh ấy
pelacur	đĩ
teluk	灣
perang kemerah-merahan	vịnh
cina	đồ sứ
nyiur	dừa
neon	neon
puteh	trắng
ujian	thi
amerisium	ameriđi
pawaka	hỏa
dalam	trong
narapati	vua
talium	tali
yunani	tiếng hy lạp
gallium	gali
standard	tiêu chuẩn
sebab	tại vì
langsung	sống
hong kong	hồng kông
tupai	họ sóc
januari	tháng giêng
semalam	hôm qua
ialah	bị
jambatan	cầu
ialah	được
sudu	thìa
siang hari	ngày
barat	hướng tây
kerana	bởi vì
muda	trẻ
sini	nơi đây
uterus	tử cung
bahan api	lửa
bahasa melayu	tiếng mã-lai
putih	bạch
abang ipar	anh rể
lapan	tám
مغرب	phưng tây
توڤاي	họ sóc
wanita	phụ nữ
indonesia	indonesia
anak	tử
تو	đó
jari	ngón tay
کالا	lần
monyet	ranh
mengajar	dạy
kedamaian	hoà bình
kelabu	bạc
gelap	người đen
sains	kiến thức
pengubahsuaian	sự sửa đổi
sama	chung
mak	mẹ
aswad	người đen
hemisfera	半球
tantalum	tantali
ചാരം	hoa râm
bismut	bismut
kucing	con mèo
hari minggu	chủ nhật
اياله	đang
silikon	silic
bahasa	từ vựng
pisang	trái chuối
burung	con chim
bilik air	phòng vệ sinh
kenapa	sao
anak	đứa bé
apa	gì
serigala	sói
fermium	fecmi
sahaja	chỉ thôi
mega	mây
payung terjun	cái dù
hak asasi	nhân quyền
انق	đứa trẻ
berada	có
mencium	hôn
helo	xin chào
namibia	namibia
ketam	ung thư
timur tengah	trung đông
waktu	時間
mu	bạn
di	đây
jadi	như vậy
biru kelasi	海軍
karbon	cacbon
iran	iran
bahasa perancis	pháp ngữ
kakak	em gái
jingga	cam
kuprum	đồng
syamsu	thái dương
چي	sông
macan	con cọp
singa	sư tử
jika	hễ
istana	lâu đài
nuri	vẹt
kanan	vuông
pic	đào
hijau	làm
mau	muốn
urdu	tiếng urdu
bagai	như
ke	về
baik	được
saya	tự
buruk	dở
tiada	không
waktu	thời gian
کويوتي جنتن	chó
paladium	palađi
agama nasrani	kitô giáo
akar	rễ
alat	dụng cụ
takut	sợ hãi
patik	của tôi
perancis	nước pháp
sartan	ung thư
pada	ở
angkatan laut	海軍
aurum	kim
madu	mật ong
perancis	pháp văn
peti sejuk	tủ lạnh
kedua	hai
sayur-sayuran	rau
australia	澳洲
suka	thích
bahasa cina	người tàu
ipar lelaki	anh vợ
komputer	máy tính
beijing	bắc kinh
azerbaijan	ai-déc-bai-gian
laporan	báo cáo
kereta	ôtô
moscow	mát-xcơ-va
badam	hạnh nhân
aswad	người da đen
ialah	đang
agama kristian	cơ đốc giáo
keju	phô mai
ahad	chủ nhật
kata ganti diri	đại từ
bulan	tháng
jambat	cầu
adik lelaki	em trai
bukan	chẳng
disleksia	chứng khó đọc
mengajar	dạy bảo
emak	má
lapangan-terbang	sân bay
batu bata	gạch
bahasa	tiếng hà lan
manusia	loài người
kaya	giàu
ayah	ba
gita	âm nhạc
bahasa inggeris	người anh
kamu	em
cahaya	nhẹ
bahasa perancis	người pháp
afrikaans	tiếng nam phi
amerika selatan	nam mỹ
maktab	trường
bahasa cina	tiếng hoa
datang	lại
lif	thang máy
ecuador	xích đạo
muntahan	nôn
peminat	quạt
راوي	thái dương
اداله	là
kebakaran	lửa
kanan	thẳng
rubidium	rubiđi
adik perempuan	em gái
jagat	đất
maktab	trường học
kemboja	campuchia
arab saudi	ả rập saudi
pusat	giữa
jun	tháng 6
ipar lelaki	anh chồng
bahasa cina	中
peraturan	法律
televisyen	無線傳形
di	về
abah	cha
luxembourg	luxembourg
bulan	mặt trăng
kubis	cải bắp
selalu	luôn luôn
اسود	đen thui
bermalam	tối
teknetium	tecnexi
rusia	người nga
matahari	mặt trời
وقتو	lần
negara china	tàu
kotek	dương vật
pic	cây đào
tambah	thêm
sini	bên này
mangkuk tandas	nhà vệ sinh
abang	em
piano	dương cầm
aswad	tối
jerman	tiếng đức
tua	già
delima	hồng ngọc
argentum	bạc
kapal angkasa lepas	phi thuyền
kapan	khi nào
okey	được
peperangan	chiến tranh
اين	này
anak kecil	em bé
kemarau	hạn hán
mendiang	muộn
rusia	tiếng nga
kedua	ủng hộ
bantuan	giúp đỡ
kutub selatan	南極
takut	sự sợ hãi
batu karang	san hô
lama	già
rama	bố
memuji	khen ngợi
نيهيل	số không
bahasa itali	tiếng ý
pisang	quả chuối
perang kemerah-merahan	灣
ساتو ڤولوه	mười
taman haiwan	sở thú
venezuela	venezuela
اسود	người da đen
anda	các bạn
abu	rầu rĩ
rani	nữ hoàng
kutub utara	北極
بيناتڠ	động vật
pelir	dương vật
aktinium	actini
brunei	brunei
apabila	khi
undang-undang	法律
anta	các bạn
lawrensium	lorenxi
molek	tốt
bahasa cina	tiếng hán
aku	tự
nol	zêrô
kapal selam	tàu ngầm
kosong	số không
wasit	trọng tài
agama	tôn giáo
saat	tán thành
selatan	nam
seng	kẽm
hayat	sinh hoạt
احد	một
televisyen	truyền hình
adik lelaki	em
samudera	biển
kerajaan	vương quốc
nipis	mỏng
syria	syria
هيتم	tối
musytari	thần giu-pi-te
adalah	có
ranjang	giường
تو	cái kia
bahasa pengaturcaraan	ngôn ngữ lập trình
batang	sông
biru	chán
bagaimana	thế nào
helium	hêli
pawagam	phim
biji benih	hạt
teman	bạn
teh	茶
ya	được
detik	giây
tokyo	tokyo
bijih	quặng
penulis	nhà văn
evolusi	進化
cina	中
atau	hoặc
biru kelasi	hải quân
brij	cầu
malam	tạm biệt
marxisme	chủ nghĩa mác
kita	chúng tôi
tembok	tường
mata	mắt
biru	chán nản
ayam belanda	gà tây
permaisuri	nữ vương
katak	con ếch
uranium	uran
labah-labah	nhện
arab saudi	ả rập xê út
hon	sừng
utarid	sao thủy
lima	ngũ
jawapan	trả lời
pengganasan	khủng bố
pengurus	người quản lý
lutung	người da đen
berani	dũng cảm
unta	lạc đà
mesir	tiếng ai cập
plumbum	chì
karena	bởi vì
abyad	bạch
mu	các bạn
pedofilia	ái nhi
ilmu falak	thiên văn học
spanyol	tiếng tây ban nha
merah	đỏ
indah	đẹp
mutiara	珍珠
membeli-belah	đi mua hàng
bersalah	điều sai quấy
koala	koala
sepeda motor	xe mô tô
polis	cảnh sát
bir	rượu bia
rahib perempuan	nữ tu sĩ
mesir	ai cập
kumbang	bọ cánh cứng
bapa	cha
nirwana	涅槃
تو	kia
agar-agar	thạch
siput	ốc
aksara cina tradisional	繁體字
-ku	tự
feri	phà
kerajaan	giới
helo	bà
pelancongan	lữ hành
abang	em trai
kitab	sách
khatulistiwa	赤道
mikrometer	micrômet
maghrib	phía tây
filem	phim
بيناتڠ	thú vật
holmium	honmi
udang	tôm
bunga	hoa
rama	tía
abang ipar	em vợ
langau	ruồi
pustaka	sổ
sains	trí thức
cermin	gương
emas	màu vàng
saya	cho mình
setiausaha	thư ký
اکر	rễ
mayonis	mayonnaise
ya	có
kelabu	rầu rĩ
hisap	hút thuốc
tiga	ba
abakus	đầu cột
ikrar	cam kết
اياله	từng
invertebrat	người ốm yếu
kastil	lâu đài
as	mỹ
هيتم	người đen
pada	trên
moscow	moskva
suria	mặt trời
اين	cái này
china	trung hoa
kanada	canada
minyak	dầu
biasa	thông thường
aksara cina ringkas	giản thể tự
ingin	cần
sini	ở đây
sahabat	người bạn
malik	vua
buih	bong bóng
biru	thất vọng
kaji hayat	sinh vật học
amerika syarikat	mỹ
lambang	記號
لوتوڠ	người đen
sini	đây
italia	ý
ipar lelaki	em vợ
gua	hang
astronomi	thiên văn học
anatomi	giải phẫu học
pelajar	生員
teh	chè
aku	của tôi
دان	và
kap lampu	chụp đèn
ayahanda	thầy
agama masihi	cơ đốc giáo
dunia	thế giới
labah-labah	con nhện
asing	lạ
mutiara	trân châu
ketik	kích
elektronik	điện tử học
benih	hạt
gigit	cắn
سريݢالا جنتن	chó
bila	khi nào
linguistik	ngôn ngữ học
falsafah	triết học
kecil	tiểu
rahsia	bí mật
orang melayu	tiếng mã-lai
bapa saudara	cậu
kehidupan	sinh hoạt
negara china	trung hoa
kaca	thuỷ tinh
emas	huy chương vàng
pedas	nóng
ferum	sắt
dalam	trầm
buddha	佛
nanas	dứa
kepercayaan	tôn giáo
ialah	là
sultan	quốc vương
adik ipar	anh vợ
kerja	công việc
laut china selatan	biển đông
teh	trà
katak	con ngoé
panggung wayang gambar	phim
عين	mắt
pembunuhan	ám sát
modifikasi	sự sửa đổi
naypyidaw	naypyidaw
sakit	bệnh
macam	thích
نيهيل	zêrô
panjang	chiều dài
plutonium	plutoni
ipar	em vợ
laut mediterranean	địa trung hải
permaisuri	bà hoàng
taman	đỗ
kurang	rìu
emas	kim
baca	viết
saya	mình
ngiau	meo meo
alur	sông
gigi	răng
barium	bari
mac	tháng ba
musim dingin	mùa đông
pergelangan tangan	cổ tay
filem	電影
kamus	tự điển
dia	nó
misal	ví dụ
ratu	nữ vương
api	lửa
kerusi	ghế
pluto	diêm vương tinh
bahasa	biệt ngữ
nigeria	nigeria
boleh	được
nenas	dứa
biologi	生物學
australia	châu úc
belarus	bê la rut
mereka	họ
dua	hai
patut	nên
masa	thoi gian
batu	đá
otot	cơ
ikrar	thề
اسو جنتن	chó
baik	tốt
zaman pertengahan	trung cổ
orang inggeris	tiếng anh
raja	vua
israel	israel
penyelesaian	trả lời
tikus	chuột
merah	紅
binatang	thú vật
pakcik	chú
اسا	một
ayah	cậu
jika	nếu
helo	chào
سوريا	mặt trời
مات	mắt
armenia	armenia
orang mesir	người ai cập
detik	góc
jepun	nhật bản
puteh	bạc
sejarah	歷史
baca	đề
molekul	phân tử
اياله	được
atas nama bapa, dan putera, dan roh kudus	nhân danh cha, và con, và thánh thần
waktu	thoi gian
belanda	tiếng hà lan
tentera laut	hải quân
simbol	ký hiệu
bisa	có thể
kelapa	dừa
astatin	astatin
bulgari	tiếng bun-ga-ri
kutub janubi	nam cực
kromium	crom
ayahanda	cậu
hidung	mui
membunuh	giết
bahasa latin	latinh
kahwa	cà phê
pancung	chém đầu
sanskrit	tiếng phạn
kertas	giấy
naga	rồng
bulu	len
dataran	vuông
aku	cho mình
bentala	đất
ke mana	đâu
korea selatan	hàn quốc
buta	mù
tumbuh-tumbuhan	cây
pengadil	trọng tài
bahasa cina	漢
-ku	của tôi
xenon	xe-non
tanah	nối với đất
perancis	người pháp
bapak	bố
kira	hễ
lusa	ngày kia
padi	lúa
sawang langit	không gian
matematik	toán học
aswad	đen thui
bahasa sepanyol	tây-ban-nha
katak	nhái
ya	vâng
انجيڠ جنتن	chó
amerika	mỹ
baca	học
hemisfera	bán cầu
permaisuri	quý phi
ayah	cha
reaksi	反應
ayahanda	cha
cinta	cưng
lelaki	đàn ông
angka	số
kuku	móng tay
payudara	vú
siang	ban ngày
molek	đẹp
kitab injil	kinh thánh
badak sumbu	tê giác
kari	cà ry
وقتو	thoi gian
ilmu falak	天文學
kau	em
televisyen	tv
langit	bầu trời
روبه جنتن	chó
enam	sáu
adik ipar	em vợ
lutetium	luteti
dengar	chờ đợi
کويوق	chó
ecuador	ecuador
arsen	asen
sama	thường
bahamas	bahamas
rawi	mặt trời
بارت	phương tây
minyak	油
sikat	cái lược
bahasa cina	trung
cina	hán ngữ
adik ipar lelaki	em chồng
kapur tulis	phấn
homoseksual	gay
emak	mẹ
puteri	công chúa
lelaki	người
pusat	trung tâm
vokal yang	nói lớn tiếng
کالي	sông
ketawa	cười
anak	em bé
tukar	thay đổi
homoseksual	người đồng tính
tu	đó
pulut	gạo nếp
cina	trung hoa
kebiasaan	習慣
jirim	vật chất
cina	中國
kecuali	nhưng
penuh misteri	神秘
هيتم	người da đen
pelajar	sinh viên
katak	con nhái
hantu	ma
harap	hy vọng
kegiatan	hoạt động
saat	góc
jamaika	jamaica
masa	khi nào
muzik	âm nhạc
air	nước
laut	pei
tanzania	tanzania
berat	nặng
e-mel	thư điện tử
beruang perang	gấu nâu
biasa	bình thường
bahasa inggeris	tiếng anh
australia	úc châu
bila	khi
baginda	anh ấy
bulatan	đường tròn
palestin	palestine
bahasa ibrani	tiếng do thái
satu	một
kaki persegi	vuông
asa	希望
tren	xe lửa
zirafah	hươu cao cổ
orang skema	vuông
lekuk	trái tim
pita	dai đất
tuhan	thần
croatia	tiếng cro-xi-an
beta	tự
kala	時間
اسود	tối
stesen	nhà ga
kepala	đầu
abu	buồn bã
anak lelaki	con trai
bahasa serbia	tiếng xéc-bi
muat turun	tải xuống
persegi	quảng trường
tanah	đặt dây đất
tahu	biết
ketik	nhấn chuột
timur	phương đông
yang	một
april	tháng tư
paru	phổi
bahasa cina	華
kebakaran	hỏa hoạn
senin	thứ hai
algeria	algérie
sungai	sông
titian	cầu
barbados	barbados
rani	bà hoàng
peta	bản đồ
tandas	có thể
daging	thịt
aksara cina tradisional	chữ hán phồn thể
membosankan	người đồng tính
berharap	hy vọng
لوتوڠ	đen
langau	bay
teman	người bạn
panas	nóng
anak perempuan	con gái
bahasa	ngôn ngữ máy tính
helo	a-lô
sepanyol	tây-ban-nha
permaisuri	hoàng hậu
jam	đồng hồ
musim gugur	mùa thu
amerika syarikat	hoa kỳ
basikal	xe đạp
muntahan	mửa
karate	karate
cinta	yêu
sempoa	đầu cột
bekas	già
bahasa albania	tiếng an-ba-ni
air memancur	thác nước
atas	lên
emas	quý
ogos	8月
mawar	hoa hồng
ibu	má
bapak	cha
sekretaris	thư ký
tenaga	năng lượng
maaf	xin lỗi
warna	màu sắc
helium	heli
harap	cầu
berjanggut	có
tandas	phòng vệ sinh
roda	bánh
hadiah	quà
litium	lithi
jerung	cá mập
emas	tiền vàng
segara	biển
dengar	đợi cho
kelmarin	hôm kia
orang	nhân dân
gila	điên
حيوان	động vật
nanas	khóm (southern)
اسود	đen
masjid	nhà thờ hồi giáo
bintang	ngôi sao
marsupial	thú có túi
rama	ba
hafnium	hafini
ipar lelaki	em chồng
itu	cái kia
bolivia	bô-li-vi-a
laut china timur	biển hoa đông
kuning air	be
warsaw	warszawa
februari	tháng hai
gempa	地震
pangkalan data	cơ sở dữ liệu
tetapi	nhưng
tulang	màu xương
jawab	trả lời
di mana	ở đâu
bahasa cina	trung quốc
doktor	進士
pises	cung song ngư
mengapa	sao
ratu	quý phi
new zealand	new zealand
as	hoa kỳ
cair	nước
lutung	tối tăm
di mana	đâu
ekologi	sinh thái học
kuasa tiga	hình lập phương
warna-warni	người đồng tính
تيمڤوه	thời gian
dengar	nghe
bayang	bóng
hijau	đảng viên đảng xanh
harimau	con hổ
saat	thứ
indah	đẹp đẽ
komputer	máy điện toán
jantung	tim
bakar	đốt
buku	sổ
homer	homer
bahar	biển
australia	ô-xtơ-rây-li-a
iodin	iot
patik	cho mình
puasa	kiêng ăn
awan	mây
aksara cina ringkas	簡體字
negara	tổ quốc
kita	chúng ta
bosnia dan herzegovina	bosna và hercegovina
dia	ông ấy
masa	lần
pokok	quả đầu
bahasa arab	tiếng a-rập
patik	mình
katil	giường
famili	gia đinh
اد	là
kipas	thông gió
muhit	pei
helo	em
angkasa	không gian
larian	chạy
kari	ca ri
portugis	tiếng bồ-đào-nha
catur	cờ vua
patik	tôi
sepanyol	tây ban nha
karena	vì
amerisium	amerixi
jerman	nước đức
air-terjun	thác
موسڠ جنتن	chó
singkat	ngắn
berak	cứt
darjah	độ
kekerapan	tính thường xuyên
wanita	đàn bà
baca	chỉ
ialah	ở
antigua dan barbuda	antigua và barbuda
penipuan	nói dối
di dalam	ở
televisyen	傳形
orang jepun	người nhật
jingga	màu
dewa	thiên chúa
komputer	máy vi tính
berpuasa	nhanh
timah	thiếc
tuhan	chúa
hotel	khách sạn
hidrogen	hy-đrô
kulon	phưng tây
bahasa afrikaans	afrikaans
agama nasrani	cơ đốc giáo
bapak	tía
rubah jantan	chó
ماس	thoi gian
ستوا	động vật
gempa	địa chấn
baru	mới
tanah	vun
kira	nếu
gunung berapi	núi lửa
tulis	ghi
bumi	nối với đất
کوسوڠ	zêrô
kita	các tôi
rok	đá
tembikai	dưa hấu
tin	được
besbol	bóng chày
kubus	lập phương
korupsi	hối lộ
kanada	gia nã đại
yodium	iot
ubah ansur	tiến hóa
orang rusia	người nga
china	中國
ribut	bão
hamba	mình
juga	cũng
buddha	phật giáo
mikroskop	kính hiển vi
alkitab	kinh thánh
muda	nhỏ
اياله	thì
timur jauh	viễn đông
harimau kumbang	báo đen
bahasa kantonis	tiếng quảng đông
segara	pei
kodok	con cóc
cuba	cuba
bahasa itali	ý
kurma	trái chà là
pusat	canol
arang batu	than đá
bahasa cina	hán ngữ
sesium	xêzi
wang	tiền
semenanjung	bán đảo
afrika	tiếng hà lan ở kếp
bir	bia
air terjun	thác nước
kelabu asap	hơi thuốc
bapak	ba
atas	trên
bapa	cậu
besar	lớn
helo	anh
hayat	đời sống
ngeong	ngoao
mangan	mangan
ungu	đỏ tía
tinggi	cao cấp
sayang	em bé
kenapa	tại sao
bahu	vai
ماتاهاري	thái dương
pelipat	bìa hồ sơ
mengajar	dạy dỗ
abu	âm u
wai	sông
ايت	cái đó
ibu kunci	ổ khóa
nirwana	niết-bàn
gas	khí tê
hujan	mưa
ketik	lách cách
iguana	kỳ nhông
cantik	xinh đẹp
مغرب	hướng tây
kata nama	名詞
ibu	mẹ
musytari	thần jupiter
perancis	pháp ngữ
kaji bintang	thiên văn học
baginda	ổng
peranakan	子宮
takut	sự khiếp đảm
tantalum	tantan
bahasa afrikaans	tiếng hà lan ở kếp
turki	thổ nhĩ kỳ
hati	trái tim
frekuensi	tần số
syamali	phía bắc
perkahwinan	hôn nhân
reaksi	phản ứng
mutiara	ngọc trai
suka	như
cina	hán
sifar	zêrô
bapa	bố
jun	tháng sáu
bukan	không
orang melayu	tiếng mã lai
ikan paus	cá voi
sembahyang	cầu nguyện
jahat	ác
bermalam	đêm
ini	này
bapak	thầy
anjing	chó
ungkapan	cụm từ
suka	người đồng tính
kepada	về
sakura	anh đào nhật bản
pustaka	sách
hati	gan
tatabahasa	ngữ pháp
okey	tốt
chile	chile
ايت	đó
langau	con ruồi
لوتوڠ	tối tăm
berada	ở
perabu	vua
tetapi	trừ
costa rica	costa rica
purnama	tháng
kutub utara	bắc cực
kerana	tại vì
aluminium	nhốm
hidrogen	hi-đrô
ستوا	thú vật
ڤينتو	cửa
kerajaan	chính phủ
lutong	người đen
bahasa hokkien	tiếng mân nam
lemak	dầu
باجيڠ	sóc
kutubkhanah	thư viện
beta	cho mình
semasa	khi nào
etimologi	詞源
rani	nữ vương
rona	màu
ayahanda	ba
ialah	thì
berjalan	dẫn
bibir	môi
rama-rama	ho diep
kera	thằng
orang inggeris	người anh
tinggi	高
ratus	một trăm
ചാരം	màu
gereja	nhà thờ
malam	đêm
platina	platin
di dalam	trong
warna	màu
bumi	đặt dây đất
akuarium	bể nuôi
moscow	mạc tư khoa
emas	đồng vàng
suami	nhà
kanggaru	kangaroo
universiti	đại học
baginda	ông ấy
mencari	tìm
alamat	địa chỉ
biru	màu xanh nước biển
زمان	thời gian
kenapa	vì sao
tulis	viết
abyad	bạc
jerami	rơm
antimoni	antimon
penterjemah	thông dịch viên
lutung	đen thui
penyu	rùa
tuhan	thiên chúa
ketik	ấn chuột
tahun baru	tết
tambah	nói
lupa	quên
tahun baru	năm mới
ayan	kẽm
bhutan	bhutan
greece	hy lạp
oktober	tháng mười
buah	trái cây
ibrani	tiếng hê-brơ
kiub	lập phương
perak	bạc
vokal	nguyên âm
hembus	thổi
lutong	tối tăm
berkelium	beckeli
bagaimana	làm sao
coklat	sô-cô-la
usus	ruột
telinga	tai
laju	nhanh
pecat	có thể
واحد	một
pelajar	học sinh
nenek	bà ngoại
زمان	時間
bahasa indonesia	tiếng in-đô-nê-xi-a
penting	quan trọng
tolong	giúp đỡ
dia	ổng
aswad	tối tăm
hidangan	bữa
kayu	gỗ
س	một
perkakas	vuông
kulon	phía tây
raya	lớn
tujuh	bảy
syamali	hướng bắc
pendek	ngắn
bumi	vun
marikh	sao hoả
selamat datang	chào
bumi	đất liền
tuntung	rùa
harimau	con cọp
sini	tại đây
saat	hai
reptilia	động vật bò sát
evolusi	tiến hóa
adik ipar	em chồng
تيمڤوه	時間
کولون	phưng tây
minum	uống
zink	kẽm
sahaja	chỉ
ayah	tía
bahasa cina	hoa
satwa	thú vật
tahun	năm
lotong	người đen
benci	ghét
daku	cho mình
bapa saudara	chú
mulut	mồm
biru	xanh
seperti	như
bosnia herzegovina	bôxnia hécxêgôvina
macan loreng	con cọp
asing	xa lạ
hitam	đen
orang	con người
ramai	nhiều
pawaka	lửa
saat	giây
serbia	serbia
cendera	mặt trăng
kumbang	nhu-nhược
gelap	tối tăm
adik ipar	anh rể
kopi	cà phê
planet	hành tinh
bahasa perancis	pháp
purnama	mặt trăng
menara gading	大學
salak	vỏ cây
tanah	thổ
korea	tiếng hàn quốc
bahrain	bahrain
afrika	phi
komunisme	主義共產
barat	phưng tây
kosa kata	詞彙
اد	có
se	một
coca-cola	coca-cola
faraj	âm đạo
wain	rượu vàng
engkau	bạn
tempoh	時間
nama	tiếng tăm
bahasa czech	tiếng séc
merah jambu	màu hồng
datu	vua
zaman	thời gian
petang	buổi chiều
anak	con trai
segara	hải
binatang	động vật
ratu	vợ vua
natrium	natri
kebun binatang	sở thú
kanton	tiếng quảng đông
psikologi	tâm lý học
wahid	một
penuding	que chỉ
andorra	andorra
laos	lào
ini	cái này
jerman	đức
koko	cacao
ikan	cá
aswad	đen
cina	người trung quốc
abah	tía
tinggi	cao
bapa	thầy
syah	王
susu	sữa
tukar	đổi
abang ipar	anh vợ
neodimium	neođim
hisap	hơi thuốc
orang	đàn ông
laut adriatik	biển adriatic
mencium	cái hôn
emas	vàng kim loại
tempoh	thời gian
tetapi	nhưng mà
eka	một
sekolah	trường đại học
ayahanda	bố
tengah	giữa
sebab	bởi vì
eropium	europi
monyet	con khỉ
tona	tiếng
kelabu	buồn bã
cina	chữ trung quốc
hitam	tối
lama	cũ
negara china	trung quốc
buana	thế giới
mahu	muốn
kuda	mã
tandas	nhà vệ sinh
orang ibrani	tiếng do thái
مغرب	phía tây
tukar	thay
tanah	lấp đất
perut	bụng
cina	tiếng hoa
almas	kim cương
kedua	giây
hari ahad	chủ nhật
pantai	biển
asia	á
nobelium	nobeli
bahasa hungary	người hung-ga-ri
rusia	nga
arnab	thỏ
orang perancis	người pháp
sakit	đau
hidup	đời sống
kereta	xe hơi
taman	công viên
selatan	hướng nam
pada	trong
alamat	地址
ابد	thế kỷ
keju	pho mát
sakar	đường
menara gading	trường đại học
hamba	của tôi
kubus	hình lập phương
cina	chữ hán
piawaian	tiêu chuẩn
uniform	đồng phục
televisyen	vô tuyến truyền hình
براد	là
pusar	rốn
anak	đứa trẻ
pokok kurma	chà là thông thường
portugis	người bồ-đào-nha
hadiah	quà tặng
dengar	chờ
tengkorak	sọ
indah	xinh đẹp
ايت	cái kia
helo	ông
kumbang	người hiền
india	ấn độ
berlin	bá-linh
berjalan	đi bộ
tanduk	sừng
kupu-kupu	ho diep
abakus	đỉnh cột
suami	chồng
england	anh
malam	ban đêm
ketakutan	hãi
timur	đông
ainu	tiếng ainu
angola	angola
rasisme	chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
bajing	họ sóc
kakak	em
seperti	thích
molek	đẹp đẽ
korea	triều tiên
pakcik	cậu
muntah	mửa
keretapi	xe lửa
جاکل جنتن	chó
peti gambar	tivi
bahan api	hỏa
bunga	bông
burung merpati	chim bồ câu
zoo	sở thú
hamba	tự
ماتاهاري	mặt trời
hanya	chỉ
biokimia	hóa sinh
dengar	để ý đến
kamus	từ điển
dahan	nhánh
ialah	từng
ukraine	ukraina
mengajar	dạy học
biji benih	hột
ayah	bố
menggergaji	cưa
lotong	tối tăm
semasa	lúc nào
bunuh	giết
germani	tiếng đức
hari	ban ngày
bahasa belarus	tiếng bê-la-rút
jagat	trái đất
kacamata	kính
dapat	được
ogos	tháng tám
unta	駱駝
kakak	chế
hari	ngày
poland	tiếng ba-lan
berada	là
timur	hướng đông
intan	kim cương
bumi	trái đất
hendak	muốn
adik ipar lelaki	em vợ
australia	洲澳
rama	cậu
konek	dương vật
mengetinkan	có thể
iodin	iođ
bermain	chơi
klorin	clo
niobium	niobi
sembilan	chín
-ku	cho mình
cina	華
ikan yu	cá mập
belize	belize
indium	indi
ipar	anh chồng
tin	lon
portugis	tiếng bồ đào nha
sejuk	lạnh lẽo
gunung	sơn
internet	internet
tidak	chẳng
aksara cina ringkas	giản hóa từ
ain	mắt
khamis	thứ năm
mendarat	đất
karena	tại vì
morhabshi	hất nhựa thơm
berlin	berlin
hendak	cần
tamar	chà là thông thường
banjir	nạn lụt
utarid	thuỷ
caravel	caravel
kawan	người bạn
universiti	trường đại học
cina	hoa
amerika	洲美
allah	thiên chúa
oksigen	oxy
شمس	thái dương
tulang	chất xương
sekejap	phút
abah	thầy
jerman	người đức
bahasa sepanyol	người tây ban nha
kanisah	giáo đường do thái
pokok kurma	chi chà là
aku	mình
esa	một
dasar	lớp
buddha	phật
nombor	số
darjah	度
merah muda	hồng
kelabu asap	hút thuốc
ipar	em chồng
helo	xin chao
anak	con
tona	giọng
kiub	hình lập phương
ialah	có
khalifah	khalip
neraka	địa ngục
tebuan, penyengat	ong bắp cày
pelancongan	du lịch
malaysia	malaysia
besar	bự
bahasa cina	中國
abu	bạc
jalan	đường
unikorn	kỳ lân
jadi	vậy
bahasa jepun	tiếng nhật
suka	gay
gelap	người da đen
al-quran	kinh koran
famili	家庭
mustar	mù tạc
satwa	động vật
simen	xi măng
undang-undang	pháp luật
modifikasi	sửa đổi
kanan	phải
china	đồ sứ
-ku	mình
kiri	trái
bahasa melayu	tiếng mã lai
itu	kia
mahu	cần
berma	đỏ
biasa	phổ biến
ngiau	ngoao
bahasa jerman	người đức
yodium	iođ
boleh	có thể
ci	sông
titi	cầu
mana-mana	ở đâu
australia	nước úc
asu jantan	chó
menangis	khóc
bak	thích
cahaya	ánh sáng
kuyuk	chó
serium	xeri
kereta api	xe lửa
lotong	đen thui
قرون	thế kỷ
tu	cái đó
rumah	nhà
biru	buồn
kata sifat	có tính chất tính từ
peraturan	pháp luật
nama	đặt tên
jantung	trái tim
holmium	holmi
kecil	nhỏ
buana	世界
sempoa	đỉnh cột
bahasa finland	tiếng phần-lan
perancis	pháp
bahasa sepanyol	tiếng tây ban nha
tangis	khóc
tangan	bàn tay
tempah	sổ
sifar	số không
ketakutan	sự sợ hãi
harimau belang	con cọp
walnat	óc chó
-ku	tôi
bumi	mặt đất
abang	anh em
takwim	lịch
arab	tiếng a-rập
sakit	đau đớn
bahasa belanda	tiếng hà-lan
cina	chữ tàu
tenggiling	tê tê
kedamaian	hòa bình
hanya	chỉ thôi
nanas	thơm
gula	đường
abu	buồn
darat	đất
dasawarsa	chục
hari natal	lễ giáng sinh
buruk	xấu
bahasa rumawi	latinh
kelabu	buồn
epal	trái táo
iblis	quỷ
abyad	trắng
manga	漫畫
angin	gió
takut	sợ
faraj	陰道
belarus	belarus
orang jerman	tiếng đức
nenek	bà nội
ukraine	tiếng u-kren
anak	bé
standard	trình độ
nikel	nikel
maghrib	hướng tây
khinzir	chi lợn
gas	chất khí
نول	zêrô
batas	giường
kursi	trụ sở
etimologi	từ nguyên
neon	nê-ông
kakak	chị gái
hidup	sinh hoạt
pendek	đoản
iceland	iceland
dalam	đậm
paris	paris
bahasa	tiếng
bahasa rumawi	tiếng latinh
ubah ansur	進化
beta	mình
australia	úc
benang raja	cầu vồng
kafeteria	nhà ăn
kata	nói
biru	xanh lam
kulon	phương tây
kaki	chân
ogos	八月
asa	hy vọng
langit	trời
haiwan	thú vật
anda	bạn
beta	của tôi
ayat	câu
perang	chiến tranh
ada	là
ribu	nghìn
hijau	nhuộm xanh
renium	reni
zaman	時間
buana	trái đất
tamar	chi chà là
kesukaan	thích
abu	ảm đậm
kapal	tàu thuỷ
labi-labi	rùa
abang ipar	em chồng
bahasa cina	tiếng trung quốc
tanah	đất
kuasa dua	廣場
kedua	thứ
panama	panamá
dinding	tường
bahasa itali	người ý
mentari	thái dương
ekadasa	mười
pedang	kiếm
asing	ngoài
