boscar	tìm kiếm
gris	rầu rĩ
potz	tốt
argentina	argentina
vitz	vít
zèro	số không
quand	khi nào
chocolat	sô-cô-la
sopar	bữa trưa
monja	bà phước
francés	pháp ngữ
impèri	đế quốc
maridar	cưới
aisina	dụng cụ
eukarya	sinh vật nhân chuẩn
mirga	chuột
estudiant	học sinh
primièr	đầu tiên
etimologia	詞源
libre	phạt
usar	sử dụng
granas	hạt
joguet	đồ chơi
mòrdre	cắn
ben	mạnh
vau	thung lũng
estudi	學習
mónegue	monaco
bòria	trang trại
laberint	cung mê
dinnar	bữa ăn trưa
ressar	cưa
kiribati	kiribati
davancièr	tổ tiên
bulgar	tiếng bun-ga-ri
minjar	ăn cơm
rapidament	mau
libre	mua vé
zèro	zêrô
perqué	sao
romanès	tiếng ru-ma-ni
molhèr	đàn bà
part	phần
maire	nuôi
parlar	nói
bòta	giày ống
acabar	hoàn thành
març	三月
tai	thái
raubar	cướp
rota	đường
sòus	tiền
o	hay
ganhar	thắng
republica chèca	séc
afganistan	afghanistan
anar	đi
passejada	đi dạo
catòrze	mười bốn
australian	người úc châu
polonha	ba lan
union europèa	liên minh châu âu
paur	hãi
tèrra	đất liền
nuèit	tạm biệt
aquí	ở đây
aprochadís	gần
persec	đào
ors	sinh sản
irange	cây cam
mongolia	mông cổ
volar	bay
maire	má
ocean artic	bắc đại dương
asiatic	á
una	người
albi	albi
ventre	bụng
budèth	ruột
crénher	sợ
ostalariá	khách sạn
siblar	tiếng huýt
pòble	người
òc	vâng
blau	thất vọng
fòrça	nhiều
malai	tiếng mã-lai
plorar	khóc
bandièra	lá cờ
dedal	cung mê
pescar	ngư
ola	nồi
estiu	務夏
pluèia	mưa
pera	cây lê
maire	u
jovent	trẻ
desliurança	giải phóng
taiwan	đài loan
tablèu	đĩa
ocean	大洋
corona	đỉnh
cronometrar	時間
frema	vợ
chin	chó
alucar	nhẹ nhàng
carrièira	đường
nuòch	ban đêm
ors	mang
sud	phía nam
òs	chất xương
felicitat	hạnh phúc
aimar	tình yêu
coire	đồng
legums	rau
gratacèl	nhà chọc trời
rasic	rễ
fregir	chiên
benvengut	chào
carbòni	giấy than
bandièra	cờ
escotar	vâng lời
càrcer	ngục
cobrir	theo dõi
auvir	nghe
pair	tía
abans	trước
explicar	giải thích
man	đỡ
chòta	con cú
grenlàndia	greenland
èsser	là
adishatz	tạm biệt
seu	của anh ấy
chinés	người tàu
roge	đỏ
temps	thời tiết
jo	tôi
existir	tồn tại
fèrre	là
vestir	áo đầm
ocean	đại dương
arma	兵器
doctor	tiến sĩ
mercé	cám ơn
cavau	ngựa
azerbaitjan	ai-déc-bai-gian
polonés	tiếng ba-lan
dempús	sau
aquisgran	aachen
fraire	anh
cremadura	tốn
jàser	nói dối
cinc	ngũ
véser	trông
bèu	đẹp
indi	tiếng ấn độ
pirata	kẻ cướp biển
òc	được chứ
corean	tiếng triều tiên
francés	pháp
alucar	đốt
convidat	khách
un	cái
lenga	tiếng nói
véder	nhìn
voidar	tẩy sạch
tardièr	muộn
ase	lừa
finés	tiếng phần-lan
seu	của hắn
bóstia	hộp
riu	dòng sông
fuèlha	lá
mètge	進士
heuç	cây dương xỉ
sant	thánh
tresen	thứ ba
vòuta	時間
dardalhament	放射
idrogèn	khinh khí
farina	phấn
bolívia	bô-li-vi-a
guatemala	guatemala
ipopotam	hà mã
drech	vuông
vèrb	動詞
suècia	瑞典
espasa	gươm
lenga	ngôn ngữ
istoric	thuộc về sử học
estanh	ao
cambajon	thành
ase	đít
verd	cây
brutlar	đốt
amic	người bạn
dijòus	ngày thứ năm
ucrainés	tiếng u-kren
alumar	nhẹ
libre	sách giáo khoa
canadà	gia nã đại
sèt	xéc
quiau	chìa khóa
polonha	波蘭
lièch	giường
aiga	nước ép
assecar	khô
març	sao hỏa
suedés	tiếng thuỵ-điển
sarrar	đóng
aisit	dễ dàng
nuèch	đêm
sèrra	cưa
etimologia	詞源學
miralh	gương
fèrre	sát
libèria	liberia
vatican	vatican
belize	belize
pòrtavista	viễn
tais	con lửng
ajudar	giúp đỡ
iva	một
delembrar	quên
diumenc	chủ nhật
tastar	vị giác
abelha	ong
persona	người
potz	khỏe
pofre	phủ
liure	解放
cambiar	thay
gredon	bút chì
prèire	linh mục
pin	松
bois	hộp
braç	tay
mila	nghìn
fissada	cắn
chinés	tiếng trung quốc
lèit	lớp
boton	nút
romegar	càu nhàu
miègjorn	trưa
femna	vợ
jupitèr	thần giu-pi-te
ombra	bóng tối
intelligent	thông minh
segonda	giây
faeddare	nói
nuèch	đêm ngủ
chocolat	sôcôla
guaiana	guyana
gris	ảm đậm
paire	ba
ensenhar	dạy
oncle	bác
cervèl	não
nueit	tối
gòt	thuỷ tinh
ain	ain
aviat	nhanh
agla	thiên ưng
bon	hay
susar	mồ hôi
portable	điện thoại di động
biologia	生物學
beure	thức uống
triangle	tam giác
escriure	viết
pichòt	nhỏ
gas	khí tê
ribièira	sông
avion	máy bay
granolha	con ếch
letra	chư
tèsta	頭
mair	u
morga	nữ tu sĩ
escòla	trường
aucèu	con chim
azòt	nitơ
lesoto	lesotho
ardecha	ardèche
aimar	thích
emplegar	dùng
glèisa	nhà thờ
plan	tốt
venir	lại
tèrratrem	sự động đất
flamba	ngọn lửa
cristianisme	kitô giáo
agost	八月
veire	trông
esperar	chờ đợi
ment	tinh thần
cogombre	dưa chuột
panamà	thành phố panama
mair	má
lutz	tầm thường
bolívia	bolivia
podre	có thể
plaja	biển
abelha	con ong
romania	rumani
granolha	con ngoé
loïsiana	louisiana
gabon	gabon
neon	nê-ông
cadièira	ghế
ueu	trứng
sol	một mình
mar roja	biển đỏ
diamant	kim cương
drech	pháp luật
sòr	chị gái
ipopotam	lợn nước
naut	cao
partir	rời khỏi
papièr	giấy
buòu	bò
viure	cuộc đời
pòble	人民
monin	ranh
nhacar	cắn
romanés	tiếng ru-ma-ni
darrèr	trước
capèl	mũ
librariá	hiệu sách
prètz	giá
chòt	cú
espatla	vai
cavalièr	hiệp sĩ
rei	國王
explorar	探險
esberlar	bị bể
mistèri	bí ẩn
china	trung quốc
valada	thung lũng
balena	cá ông
poce	ngón tay cái
agost	tháng tám
cande	trắng
dobrir	đóng
aigat	lụt
rasar	cạo
fraire	anh em
èstre	có
ista	này
finèstra	cửa sổ
bibliotecari	thủ thư
nuèch	tạm biệt
rua	đường
china	tàu
granissa	mưa đá
islàndia	iceland
sèrp	cự xà
sèrra	cái cưa
oncle	chú
liure	tự do
vibre	海狸
espaci	khoảng cách chữ
africans	afrikaans
làmia	cá mập
un	a
heuguèra	cây dương xỉ
ora	giờ
cantar	hát
sec	khô
euròpa	châu âu
indi	indi
canas	cannes
empèri	đế quốc
crocodil	cá sấu
reialme	王國
florir	hoa
gos	viqr
vertat	真理
tèrratrem	地震
cavilha	mấy
píbol	dương
dusau	giây
davalada	mùa thu
escòrça	sủa
de res	không sao
det	ngón tay
cèl	bầu trời
fòrça	rất
ciutat	thành phố
camèl	lạc đà
òc	dạ
agradar	làm ơn
bièrra	bia
flandra	flăng-drơ
ploja	mưa
farina	bột
nevar	tuyết
portar	bận
frema	đàn bà
val	thung lũng
esternudar	nhảy mui
cometa	sao chổi
majofa	dâu tây
bielorús	tiếng bê-la-rút
lèit	nền
veire	cốc
dreit	thẳng
guèine	hồ ly
cremadura	vết bỏng
gavian	hải âu
escur	tối
abril	tháng tư 月四
sagrat	nghĩa địa
oncle	cậu
torisme	sự du lịch
meteis	như nhau
totjorn	luôn luôn
vin	rượu vàng
reina	nữ hoàng
mexic	mễ tây cơ
castèl	tòa thành
far	làm
veire	thấy
poma	quả táo
pichon	nhỏ nhắn
chipre	sip
ausir	nghe
ieu	tớ
vall	thung lũng
tiratap	tóc xoắn
chinès	華
véser	nhìn
albricòt	mơ
pregar	cầu nguyện
díser	nói
tondin	đĩa
èstre	là
anèl	nhẫn
una	cuốn
vegada	時間
mòt	tiếng
pronom	đại từ
man	hướng
aujòl	tổ tiên
qüars	thạch anh
ala	cánh
minuta	phút
cinc	năm
lengatge	ngôn ngữ
daissar	bỏ
ajudar	giúp
clòr	clo
comunisme	chủ nghĩa cộng sản
rusca	vỏ cây
crompar	mua
plaja	bãi biển
rainal	hồ ly
mètge	bác sĩ
hemna	nhà
dit	ngón tay
gòt	cốc
mercé	cảm ơn
respondre	trả lời
pera	quả lê
raiç	chân tóc
nadar	bơi
faraon	pharaông
fuòc	hỏa lực
manaira	rìu
cameron	cameroon
longor	chiều dài
plàver	mưa
arbe	cây
bodre	bơ
carchòfa	atisô
beure	uống
روده	ruột
cascada	thác
catla	chim cút
gaireben	gần
trufa	khoai tây
téisser	dệt
dalfin	hải đồn
don	quà biếu
uèch	tám
seissanta	sáu
gat	mèo
gana	ghana
vergonha	sự hổ thẹn
cambajon	phố
cantaire	ca sĩ
chinès	hán
parís	paris
ròda	bánh lái
pòrc	chi lợn
fumar	hơi thuốc
tanben	cũng
espanhòl	tiếng tây-ban-nha
aimar	yêu
gramatica	ngữ pháp
vèrs	thơ
veritat	chân lý
rire	cười
jove	trẻ
anguila	cá chình
set	xéc
èrm	sa mạc
lèit	床
ciutat de panamà	panamá
càder	rớt
òrb	đui mù
cranc	cua
nuèch	tối
arquiu	giũa
cèc	mù
adieu	xin chào
totòm	mọi người
créisser	trưởng thành
mar	hải
espill	gương
balena	cá ông voi
ressèga	cưa
lecariá	ngọt
rai	không sao
meteis	một thứ
chantar	hát
escur	bóng tối
doas	hai
pan	bột
lèu	nhanh
àustria	áo
australia	úc
finlandés	tiếng phần-lan
estela	sao
espanhòl	tây-ban-nha
tron	sét
animal	động vật
o	hay là
jogar	chơi
véder	nhìn thấy
ponh	nắm tay
fred	lạnh
índia	ấn độ
arròda	bánh lái
castèl	thành trì
rei	vua
crentar	sợ
imitar	nhái
èstre	ở
pèrdre	mất
carbòni	thán khí
calendièr	lịch
vertadierament	thật
tè	茶
ròda	bánh
ressar	cái cưa
mur	tường
mercat	chợ
càder	xuống
hemna	vợ
sògre	cha vợ
setmana	tuần
antigua e barbuda	antigua và barbuda
vaca	bò
colomb	chim bồ câu
doblidar	không nhớ
sierra leone	sierra leone
escríver	viết
plan	cũng
pair	ba
bièra	bia
jos	dưới
abadiá	nhà tu
tai	người thái
après	sau
maldivas	maldives
ongrés	tiếng hung-ga-ri
pecar	tội lỗi
rus	tiếng nga
labirint	cung mê
alucar	nhóm
hetge	gan
sòm	ngủ
liti	lithi
còs	cơ thể
americi	amerixi
fragosta	mâm xôi
guit	trốn
soïssa	thụy sĩ
vaca	bò cái
dissabde	thứ bảy
norvègia	na uy
libre	cuốn
lag	xấu xí
dinamarca	đan mạch
pòrtavista	vọng
faire	làm
quant	bao nhiêu
un	loại
pescar	魚
isla	đảo
can	chó
lièch	lớp
corrir	chạy
mòrt	sự chết
sarralha	khóa
octòbre	tháng mười
desbrembar	quên
nom	tên
calendièr	lich
véder	xem xét
esclau	người nô lệ
junh	tháng 6
trèva	ma
galina	gà
aprèp	sau
aquel	này
vermelh	đỏ
manjar	ăn cơm
amistat	tình bạn
frema	nhà
abonir	cải thiện
simple	dễ dàng
adieu	chào
oceania	châu đại dương
pair	thầy
tigre	con cọp
orfanèl	trẻ mồ côi
corona	mũ miện
alucar	đèn
pòrre	tỏi tây
bèll	đẹp
animal	thú vật
escòrça	vỏ
arròda	tay lái
gramatica	語法
anglès	người anh
malta	malta
set	khát nước
crane	đẹp
mil	nghìn
granolha	con nhái
faure	nguyễn
vòmit	nôn
carbòni	bản sao
fantauma	ma quỉ
ausèth	con chim
jo	mình
granolha	nhái
oliva	ô liu
popa	vú
aurenja	cam
arc	弓
ortalissa	rau
vint	hai mươi
òme	con người
espaci	đặt cách nhau
elefant	voi
hong kong	hương cảng
sason	mùa
clap	đá
uòu	trứng
espaci	宇宙
aut	高
arròda	bánh
clòsca	đá
bielorussia	bê la rut
illa	島
carbon	than đá
budèl	ruột
escotar	chờ
pichon	trẻ tuổi
idrogèn	hiđrô
aurelha	nhĩ
ostal	nhà
plantar	thực vật
ase	con lừa
escotar	đợi cho
ciau	thiên đường
vergonha	sự ngượng
junh	月六
joine	trẻ
grand bretanha	đảo britain
realitat	thực tại
cotèth	dao
monard	thằng
teu	của các bạn
raiç	chân răng
robòt	người máy
fen	cắt cỏ cho thú vật
perilhós	nguy hiểm
diplòma	độ
o	hoặc
huec	lửa
bèth	đẹp
nom	名詞
genolh	đầu gối
tèsta	đầu
guèrra	chiến tranh
colomb	tháng tư
baug	cuồng
fusilh	súng trường
dent	răng
babau lusent	đom đóm
mentida	nói dối
tempèsta	bão
ungla	móng
etimologia	từ nguyên
vinagre	giấm
braç	武器
gris	bạc
nadar	tắm
escur	mờ ám
òs	đùi chân
coratjós	勇敢
avinhon	avignon
mosqueta	nhà thờ hồi giáo
carolina del nòrd	north carolina
magre	mỏng
èuro	euro
escotar	nghe theo
banana	chuối
grenada	grenada
armenia	ac mê ni a
jo	tao
eqüator	ecuador
bauma	hang
fresc	mới
infèrn	地獄
benvengut	được tiếp đi ân cần
chivau	ngựa
fòc	hỏa
culhièr	muỗng
mai	月五
esparga	măng tây
sorra	cát
veritat	sự thật
còp	時間
partir	bỏ
cronometrar	thời gian
advèrbi	trạng từ
montenegro	montenegro
aprendre	học
novembre	tháng mười một
ieu	ta
cinta	thắt lưng
castelhan	tiếng tây ban nha
esperar	đợi
monin	khỉ
singapor	singapore
caire	té
simple	dễ
consonanta	phụ âm
cauchó	cao su
hilha	con gái
coratjós	dũng cảm
chinès	tiếng hán
viatjaire	người đi du lịch
freg	lạnh
ríser	cười
alcaloïde	ancaloit
economia	kinh tế học
patana	khoai tây
amic	bạn
jardin	vườn
sabata	giày
damatge	tiếc quá
tai	người thái lan
davalar	đi xuống
esperit	tinh thần
macedònia	macedon
parlar	nói chuyện
alh	tỏi
eissugar	chùi sạch
arena	cát
senèstre	trái
petròli	dầu mỏ
reina	nữ vương
cèl	thời tiết
blau	chán nản
penche	lược
tepa	cỏ
acièr	thép
formatge	phó mát
vèrb	động từ
julhet	tháng bảy
cavau	mã
tanhent	gần
preson	ngục
far	thực hiện
secada	hạn hán
venjança	trả thù
edat	tuổi
tèrra	vun
arabi	tiếng a-rập
casse	sồi
veire	xem xét
mainatge	đứa trẻ
luec	nơi
gengiva	lợi
abac	đầu cột
respirar	hô hấp
rabastinar	đốt
cisèls	kéo
bonjorn	chào buổi sáng
ribièira	hà
abelha de mèl	ong
chipre	síp
vibre	con hải ly
dit	đâm
esclau	奴隸
mocador	khăn tay
debàs	thấp
fum	khói
man	quyền hành
carbòni	than củi
paréisser	có vẻ như
polit	đẹp
pòrta	cửa
leugièr	nhạt
pintar	nước sơn
doblidar	quên
esquiròl	họ sóc
grana	hột
tastar	nếm
planta	trồng
darbon	nốt ruồi
italian	người ý
francés	pháp văn
swaziland	swaziland
pin	thông
glaç	băng
emplegar	sử dụng
telefòn mobil	điện thoại di động
mosca	bay
sosten	cái xú chiên
òs	chân
beròi	đẹp
argeria	algérie
animal	動物
nòu	chín
ustra	hàu
setembre	tháng chín
ors	gấu
perqué	vì sao
florir	花
escòrça	vỏ cây
petit	tiểu
tèrra	mặt đất
japonés	tiếng nhật
càser	xuống
sempre	luôn luôn
budèu	ruột
dentifrici	kem đánh răng
arc	cung
véser	xem xét
rus	nga
torre	bận
respirar	呼吸
sòrre	em
rat	chuột
còrb	ô nha
planeta	hành tinh
clarin	kèn ôboa
joventut	thanh niên
poder	có lẽ
panamà	panamá
iranje	cam
romanic	rôman
aqueste	này
véser	thấy
pintura	sơn
govèrn	chính
arròda	bánh xe
sorire	cười mỉm
fumar	hút thuốc
embrutar	bẩn thỉu
decembre	tháng chạp
bòrda	trang trại
present	quà
massar	giết
dintrar	đi vào
nen	em bé
tractor	máy kéo
bangladèsh	bangladesh
quèrre	tìm kiếm
verd	nhuộm xanh
nivèu	vai
set	xét
arièja	ariège
estruci	đà điểu
plomb	chì
raubaire	kẻ cắp
mosca	thương dăng
gat	con mèo
chabar	kết thúc
majofa	trái
nèbla	sương mù
seringa	bơm tiêm
familha	gia đinh
jorn	ngày
lutz	đèn
parllar	nói chuyện
chinès	漢
pescaire	ngư dân
ailà	đằng kia
aur	tiền vàng
mèl	mật ong
parllar	nói được
mar	海
buòu	thịt bò
piuse	con bọ chét
arma	cánh tay
neerlandés	tiếng hà-lan
granhòta	con nhái
adieussiatz	chào buổi sáng
magnèsi	magiê
jolverd	mùi tây
fèr	sát
acabar	làm xong
libre	đánh bài
romegar	cằn nhằn
suriname	suriname
fanc	bùn
espeluga	hang
lei	法律
mot	lời
onze	mười một
ecologia	sinh thái học
nuèit	tối
femna	nhà
basc	người basque
roge	紅
estela	ngôi sao
carn	thịt
mongolia	蒙古
africans	tiếng hà lan ở kếp
republica dominicana	cộng hoà dominicana
ivèrn	mùa đông
viatjar	du lịch
emendar	cải thiện
brot	nút
escalèr	cầu thang
man	đưa
charrièra	đường
eiretatge	di sản
embochardir	bẩn thỉu
brussèlas	bruxelles
lutz	nhạt
taupa	nốt ruồi
vòlta	時間
paure	cánh tay
cervesa	bia
esperar	mong chờ
ieu	tôi
julhet	tháng 7
baish	thấp
potz	cũng
estreit	chật hẹp
alucar	lửa
carrièra	phố
aurelha	tai
tronar	sấm
ròsa	hoa hồng
rasic	chân răng
cinema	điện ảnh
paur	sự khiếp đảm
nas	mui
dalfin	phao
mainat	con
espaci	空間
estudiant	sinh viên
tard	muộn
cèc	người mù
ucraïnian	tiếng u-kren
alucar	sáng
favolha	cua
gas	khí
sòrre	em gái
paire	thầy
alaska	alaska
cap	thơ
taliar	nhìn
nadau	lễ giáng sinh
responsa	trả lời
vèspa	ong bắp cày
govèrn	sự
agulha	cây kim
aire	không khí
girba	cỏ
astronomia	thiên văn học
ieu	tao
equator	ê-cu-a-đo
chocolat	socola
istoric	lịch sử
pel	tóc
butar	xô
nom	cho tên
seissanta	sáu mươi
miègjorn	buổi trưa
det	chọc
alauseta	chim chiền chiện
ribièra	sông
asia	châu á
voler	muốn
frança	nước pháp
indonesian	tiếng in-đô-nê-xi-a
alucar	thắp
persan	tiếng ba tư
man	ván
dedal	cái đê
joen	nhỏ
bufar	phù
cinquanta	năm mươi
vegada	thời gian
bona	tốt
lavar	rửa
grand bretanha	nước anh
cap	đầu
anglés	người anh
díder	nói
ocean pacific	太平洋
asne	lừa
universitat	trường đại học
ocean pacific	thái bình dương
sucrar	đường
marchar	đi
luènh	xa xôi
tibet	tây tạng
canadenc	người ca-na-đa
paur	sợ hãi
etimologia	từ nguyên học
nèbla	mù
politica	chính trị
çai	đây
moisset	chim cắt
asne	mông đít
albania	an ba ni
alfasega	hung que
fenèstra	cửa sổ
ignorància	sự dốt nát
blanc	trắng
volar	con ruồi
arriu	sông
paraguai	paraguay
aleujar	giảm nhẹ
josieu	do thái
nòu	mới
insulina	insulin
vilatge	làng
quimia	hoá
nièira	con bọ chét
formatge	phô mai
don	quà tặng
jusieu	người do thái
dobrir	mở
carbòni	anhiđrít cacbonic
sopa	soup
sang	血
masatge	xóm
esquèrra	trái
blau	màu xanh nước biển
pònt	橋
lusir	chiếu sáng
fuòc	火
sabla	cát
an	năm
vida	sanh hoạt
ase	mông đít
ipopotam	河馬
sòrre	chị gái
vèrm	sâu
doctor	bác sĩ
messorga	nói dối
ensenhar	dạy bảo
dreit	法律
dorsièr	lưng
capèth	nón
còngo	congo
cotèl	刀
gara	nhà ga
television	truyền hình
amor	cưng
ròda	tay lái
virasolelh	hoa hướng dương
èst	đông
sciéncia	kiến thức
grèc	tiếng hy-lập
ghana	ghana
mossegar	cắn
mosca	con ruồi
abril	月4
chapèu	nón
abdicar	từ bỏ
vestir	sửa soạn
capèth	mũ
lac	hồ
birmania	myanma
nhacada	cắn
òc	rồi
esperar	chờ mong
vertadièr	thật
causa	điều
jovença	青年
escotar	nghe
clavièr	bàn phím
amb	với
comunisme	主義共產
davalada	thu
vela	buồm
embé	với
flor	hoa
lutz	sáng
ucrainian	tiếng u-kren
plantar	trồng
nuèit	đêm ngủ
guit	vịt
benin	bénin
adieu	anh
coide	khuỷu tay
fonzut	sâu
siblar	còi
portugal	bồ đào nha
afrikaans	tiếng hà lan ở kếp
ieu	mình
vath	thung lũng
la coronha	a coruña
aur	金
drech	法律
liechtenstein	áo
temps	時間
ensenhar	dạy dỗ
sòus	bạc
penche	cái lược
mot	tiếng
persega	cây đào
resclausa	ổ khóa
biologia	sinh vật học
nom	chọn
trigar	chậm
pòble	gia đình
iranjat	cam
fau	cây gie gai
azerbaidjan	a xec bay gian
japon	nhật bản
aubre	cây
jau	gà trống
argent	bạc
austràlia	úc
istòria	lịch sử
russia	nga
se vos plai	làm ơn
pavon	chim công
boish	hộp
monard	con khỉ
ira	sự tức giận
lutz	nhẹ
japonés	tiếng nhật bản
estiu	mùa hạ
capitala	thủ đô
plaja	bãi
veritat	真理
albespin	sơn tra
politic	chính trị
anglés	tiếng anh
escotar	nghe thấy
americi	ameriđi
nis	làm tổ
octobre	tháng mười
ressegar	cưa
valon	tiếng oa-lon
fòrça	thần lực
sègle	thế kỷ
joventut	青年
començar	bắt đầu
escriure	ghi
clau	chìa khoá
pissar	đái
sèrp	xà
fraire	anh trai
anar	biến mất
tastar	có mùi
estiu	hạ
pissalach	răng
pair	cha
blau	buồn
dialècte	thổ ngư
parllar	nói
autbòi	kèn ôboa
ausèl	chim
un	người
assai	nhiều
dètz	mười
bana	râu
tibet	西藏
poma	bôm
rasic	chân tóc
mainada	con gái
esperança	hy vọng
abenar	sử dụng
formatge	phô ma
lenga	từ vựng
wikipèdia	wikipedia
març	tháng ba
granhòta	nhái
per amor que	tại vì
sang	huyết
morir	chết
arríder	cười
mainatjon	đứa bé
mercé	感恩
chinès	中國
esperanto	tiếng quốc tế ngữ
leon	獅子
vèspre	buổi chiều
tornar	về
monaca	búp bê
lançar	ném
honduras	honduras
abarbar	rễ
sud	hướng nam
pont	cầu
tostemps	luôn luôn
man	kim
bon	tuyệt
rog	紅
vietnam	việt nam
setau	thứ bảy
gaelic d'irlanda	tiếng ái-nhỉ-lan
universitat	đại học
rit	trốn
pichon	tiểu
trabalh	việc làm
nom	đặt tên
peis	魚
reialme	vương quốc
aver	có
universitat	大學
ongrés	người hung-ga-ri
eròi	英雄
estats units	hợp chủng quốc hoa kỳ
usar	dùng
uèit	tám
somalia	somalia
venir	trở thành
quand	khi
fantauma	ma
libre	phòng
cipre	sip
ponchada	cắn
albricòt	trái
norvègia	nước na uy
córrer	chạy
escondre	giấu
verd	ngây thơ
japonés	thuộc nhật
nòva zelanda	new zealand
manjar	ăn
sarralha	ổ khóa
vocala	nguyên âm
nisola	đảo
cavilha	mắt cá chân
molecula	phân tử
cauçadura	giày
josieu	người do thái
agost	8月
nadal	lễ giáng sinh
joan	giôn
trabalh	làm việc
dijòus	thứ năm
chinès	tiếng tàu
african	phi
det	đâm
poma	gỗ táo
bon	giỏi
croàcia	crô a xi
plan	hay
poma	táo tây
quenque	cậu
estats units d’america	hoa kỳ
tomata	cà chua
san	khỏe mạnh
libre	xuống
alemand	tiếng đức
moisset	chim ưng
lessiu	gio
cóser	may
flor	bông
cambiar	đổi
torisme	du lịch
demandar	chất vấn
camp	cánh đồng
arma	linh hồn
nepal	nepal
tolosa	toulouse
monegue	monaco
sosten	cái nịt ngực
adieussiatz	xin chào
matrimòni	lể cưới
paréisser	dường như
lutz	ánh
familha	家庭
penchenar	mào
sèis	sáu
òrb	mù
rai	tia
fiular	tiếng huýt
aur	màu vàng
femna	đàn bà
abac	đỉnh cột
gris	rầu
vomir	nôn
espaci	để cách nhau
emperaire	hoàng đế
creire	tin
carbòni	than
anglès	tiếng anh
aur	vàng
chinès	tiếng hoa
gàbia	chuồng
mainatjon	đứa trẻ
caval	mã
una	một
liquid	chất lỏng
sòrre	chị
magali	margaret
rabinar	đốt
escandi	scandi
ròda	bánh xe
un	mình
argent	tiền
australian	người úc
fraire	em trai
neon	neon
quatre	bốn
biologia	sinh học
claror	nhẹ
gris	u ám
coma	thích
musèu	nhà bảo tàng
tron	sấm
orient	phương đông
logar	co thuê
pigassa	rìu
seisen	thứ sáu
mar	biển
odor	mùi
gal	cặc
rosada	sương
picea	vân sam
albanès	tiếng an-ba-ni
alucar	nhẹ
abriu	tháng tư
can	viqr
ratuga	chuột
jamaica	jamaica
lop	chó sói
chinès	hoa
rabàs	con lửng
vida	cuộc đời
fondacion	nền
en	trong
edat mejana	trung cổ
marròc	ma rốc
ensenhar	dạy học
man	chữ viết
vietnamenc	người việt nam
bòsc	gỗ
arbre	cây
camin de sant jaume	ngân hà
pluton	sao diêm vương
aur	vàng kim loại
cóser	khâu
chinès	tàu
flume	sông
mali	mali
man	thủy thủ
poder	lon
dàtil	trái chà là
mosca	ruồi
aucèu	chim
tafanari	mông
ungla	đinh
grand	lớn
indonesia	indonesia
amor	người yêu
vida	đời sống
danés	tiếng đan-mạch
creire	tin tưởng
chastèl	lâu đài
usar	lợi dụng
tèrra	trái đất
archipèla	quần đảo
tèrratremol	địa chấn
serrar	cưa
riba	bờ
monard	ranh
mond	thế giới
dijaus	thứ năm
temps	thời kỳ
oelha	cừu
man	mặt
belgica	bỉ
virus	virus
lutz	châm
cat	mèo
relòtge	cái đồng hồ
garganta	họng
montar	đi lên
long	dài
idrogèn	hy-đrô
rectangle	hình chữ nhật
dreit	vuông
espaci	khoảng
cementèri	nghĩa trang
aliatge	hợp kim
idrogèn	hi-đrô
misteriós	神秘
ben	hay
ivèrn	務冬
letra	thư
òs	gỡ xương
càncer	cự giải
òs	cẳng chân
turquia	thổ nhĩ kỳ
barba	râu
libre	quyển sách
adieu	bà
rusca	sủa
namibia	namibia
julh	tháng 7
estudi	học tập
euròpa	洲歐
arma	vũ khí
prigond	sâu
nos	chúng ta
deishar	để
estam	thiếc
laüt	đàn luýt
demandar	hỏi
alucar	ánh
jaune	hòang
iran	iran
carrat	vuông
preson	lao tù
prima	lò xo
huec	hoả
ochanta	tám mươi
chaul	cải bắp
grèc	tiếng hy lạp
una	quả
chinès	trung quốc
dia	ngày
dia	ban ngày
guèine	cáo
monja	nữ tu sĩ
ajudar	hỗ trợ
aur	quý
donar	cho
vèrm	giun
neerlandès	tiếng hà-lan
joenessa	青年
cambiar	thay đổi
vila	thành phố
wrocław	wrocław
bèl	đẹp
sopar	bữa chiều
africa del sud	nam phi
esquèr	trái
logar	thuê
gargamèla	họng
chorrèra	thác nước
rusca	vỏ
luna	mặt trăng
esmendar	cải thiện
estònia	estonia
penjar	treo
paire	cha
ocean indian	ấn độ dương
esclava	奴隸
ferrar	giày
gris	âm u
poder	có
reina	hoàng hậu
niu	mây
filha	con gái
clèsc	sọ
còire	đầu bếp
nom d'ostal	họ
atge	tuổi
algèbra	đại số học
ananàs	thơm
grand bretanha	đảo anh
libre	cuốn sách
planeta	行星
dire	nói
ròca	đá
vin	rượu vang
asne	con lừa
esperar	hy vọng
anhèl	cừu con
viena	wien
seissanta	mươi
cadena	dây xích
kenya	kenya
nom	tiếng tăm
èsser	có
chaminar	dẫn
merinjana	cà tím
escotar	lắng nghe
passat	qua
bas	thấp
canadà	加拿大
empèri	帝國
delargar	thả
pecar	罪
educacion	sự
trenta	ba mươi
crear	sáng tạo
estanh	thiếc
hantauma	ma quỉ
margarida	margaret
cremadura	đốt
mosqueta	thánh đường hồi giáo
suedés	thụy-điển
rosegaire	gặm nhấm
vergonha	sự thẹn
america	mỹ lợi gia
pluèja	mưa
granhòta	con ngoé
mainatge	con
fèsta	lễ hội
gengiva	nướu răng
alba	aube
pichon	ít
nuòch	tối
nòu mexic	new mexico
nuèit	ban đêm
fluor	flo
alucar	tầm thường
granhòta	ếch
esperança	希望
farga	xưởng rèn
esclau	nô lệ
hèr	sát
ràdio	máy thu thanh
boscar	tìm
telefòn	điện thoại
adishatz	chào buổi sáng
hong kong	hồng kông
vièt d'ase	cà tím
còsta rica	costa rica
chicago	chicago
espanhòl	tiếng tây ban nha
prima	務春
fonèma	âm vị
galineta	con bọ
avairon	aveyron
verament	thật
peish	cá
berlin	berlin
còrb	quạ
solelh	thái dương
avelana	hạt phỉ
caucàs	kavkaz
cantaira	ca sĩ
diluns	ngày thứ hai
rit	ván trắng
escrivan	nhà văn
bòsnia e ercegovina	bôxnia hécxêgôvina
tancar	gần
lexic	từ vựng
auba	aube
argila	sét
verge	thất nữ
luènh	xa
mòstra	đồng hồ
centrafrica	cộng hoà trung phi
sopar	bữa tối
dab	với
educacion	giáo dục
blat	lúa mì
sièis	sáu
angròla	thằn lằn
eròi	anh hùng
òc	được
cremar	đốt
pecat	罪
jo	ta
amor que	tại vì
imaginari	ảo
pecat	tội
pavon	công
vestir	áo dài
mair	mẹ
luna	trăng
tè	chè
primièr	thứ nhất
mòrt	cái chết
deslembrar	quên
trèva	ma quỉ
marchar	đi dạo
balena	kình ngư
aut	cao
montreal	montréal
benvengut	lời
adieu	ông
bana	sừng
verd	lục
casa	nhà
boca	mồm
fèrre	ủi
geografia	地理學
ceba	hành
òc	ừ
còca	bánh
catarineta	con bọ
cinquen	thứ năm
comun	thường
ajudar	trợ giúp
tigre	con hổ
volam	liềm
garganta	cuống họng
pelenc	cỏ
cap	頭
guit	cúi
verd	xanh
lenga	tiếng
usar	xài
eco-	sinh
àngel	thiên thần
secar	khô
abat	trưởng tu viện
cremadura	cháy
cançon	bài há
violon	vĩ cầm
brunei	brunei
espanhòl	người tây ban nha
diluns	thứ hai
adieu	em
pan	pan
cèl	thiên đường
morir	mất
kowait	kuwait
reina	vợ vua
sord	điếc
dijaus	ngày thứ năm
govèrn	cai
atlantic	đại tây dương
ucraïna	ukraina
al reveire	tạm biệt
austràlia	úc châu
misteriós	thần bí
nom	danh từ
abril	chim bồ câu
astruc	may
nuèch	ban đêm
memòria	trí nhớ
maire	mợ
bèlla	đẹp
fag	cây gie gai
parapluèja	dù
marselha	marseille
divòrci	ly dị
temps	lần
pluòja	mưa
mòt	từ
castèu	lâu đài
liquid	nước
raumàs	lạnh
color	màu sắc
cèrvi	hươu
lop	sói
espaci	không trung
fanga	bùn
alfabet	bảng chữ cái
citron	chanh
bufar	thổi
dens	ở
esperar	cầu
tèrratremol	động đất
carbòni	điôxít cacbon
causir	chọn
tiron	vịt
esclava	người nô lệ
cicne	thiên nga
laguens	trong
preson	tù
ussa	lông mày
pas	không
taur	bò
paur	sự sợ hãi
desligar	thả
chinès	người tàu
messorgar	nói dối
flaüta	sáo
chequia	séc
liure	giải phóng
mòrt	chết
paire	cậu
ora	tiếng
georgia	georgia
buçòl	nút
estudiant	學生
correguda	chạy
dissabte	thứ bảy
arma	靈魂
agla	chim đại bàng
esperar	chờ
formatge	đầu
un	như thế không thay đổi
dus	hai
esclava	nô lệ
mièjanuèit	mười
eissugar	khăn chùi
estanh	hồ
cascada	thác nước
relòtge	đồng hồ
marchar	mang
castèl	lâu đài
cande	bạc
mut	thầm lặng
caulet	cải bắp
fresc	tươi
arizòna	arizona
chamin de sant jaume	ngân hà
bahrayn	bahrain
milh	ngô
rus	俄
dreit	pháp luật
reaccion	phản ứng
vietnamenc	người việt
aluqueta	đấu
ribièra	hà
docha	mưa rào
talhar	cắt
neerlandés	tiếng hà lan
aur	huy chương vàng
caminar	đi bộ
japonés	người nhật
cercar	tìm
biografia	tiểu sử
caravèla	caravel
tres	ba
quark	quark
pofre	mực
bossòla	la bàn
pichon	nhỏ
teu	của bạn
òc	có
fuòc	vụ cháy
ara	bây giờ
balena	cá voi
plantar	cây
aeropòrt	sân bay
alucar	xuống
aranha	con nhện
chaminar	đi bộ
islàndia	băng đảo
man	tay
intestin	ruột
parpalhon	ho diep
lutz	sáng sủa
agla	đại bàng
mètge	tiến sĩ
brica	gạch
adieu	cô
lèit	đáy
mainatge	đứa bé
chòta	cú
man	phía
guit	ván trắng
fiular	tiếng hót
jo	tui
copa	ly
fum	hơi thuốc
prima	mùa xuân
angròla	con thằn lằn
ronhon	腎
incendi	hỏa
nigèr	sông niger
anguilla	anguilla
gau	gà trống
mensonja	nói dối
color	màu
sabon	xà phòng
mot	những lời
capèu	nón
mai	tháng năm
nièra	con bọ chét
surinam	suriname
piton	trăn
rus	người nga
ananàs	dứa
dimècres	thứ tư
china	trung hoa
africa	châu phi
jovença	thanh niên
republica chèca	cộng hòa séc
coratge	can đảm
freid	lạnh lẽo
respondre	câu trả lời
jo	i
africans	tiếng afrikaans
lop	say rượu
cec	mù
alemand	người đức
corèa del sud	hàn quốc
nebot	cháu
rainal	cáo
nuòch	đêm
ren	腎
oiquiccionari	wiktionary
carbòni	cacbon
arma	武器
espatlar	giúp đỡ
cabel	lông
plan	hàng hoá
jove	nhỏ
càser	rơi
chinès	tiếng trung quốc
destrau	rìu
uèi	hôm nay
març	tháng ba 三月
parlar	nói được
demembrar	không nhớ
fam	đói
penche	mào
mosquilh	con muỗi
pingoïn	chim cánh cụt
verai	thật
camèl	駱駝
auts aups	hautes-alpes
mainat	đứa bé
alucar	châm
mainatjon	em bé
nueit	đêm
devath	dưới
espanhòl	tây ban nha
responsa	câu trả lời
sheis	sáu
naypyidaw	naypyidaw
vertat	sự thật
asia	á châu
dimenge	chủ nhật
taur	kim ngưu
guitarra	đàn ghi-ta
armada	軍隊
tèrra	lấp đất
tai	tiếng thái lan
hongarès	tiếng hung-ga-ri
pantais	giấc mơ
romanés	tiếng romania
hèr	sắt
mosquilh	muỗi
frut	trái cây
estrech	chật hẹp
cementèri	nghĩa địa
tuar	giết
africa	phi châu
daissar	để
mólzer	sữa
libre	trốn
aquí	đây
jo	i ngắn
joenessa	thanh niên
arabia saudita	ả rập saudi
nèu	雪
america del sud	nam mỹ
volontat	ý chí
susor	mồ hôi
butar	đẩy
idrogèn	hyđrô
centura	thắt lưng
barbut	có
francés	người pháp
lèit	lòng
ecologia	生態學
prètz	giá cả
alemand	đức
cande	bạch
lenga	lưỡi
espaci	khoảng không
canadà	canada
alucar	sáng sủa
sòrre	chế
école	trường
bòsnia-ercegovina	bosna và hercegovina
aigat	nạn lụt
fuòc	hỏa
pruna	mận
lingüistica	ngôn ngữ học
blanc	bạc
gralha	con quạ
tampar	đóng
pensi, per consequéncia soi	tôi tư duy, nên tôi tồn tại
dragon	rồng
escotar	để ý đến
bon	tốt
blau	dân chủ
florir	bông
paire	tía
emperador	hoàng đế
consciéncia	ý thức
ont	ở đâu
cafè	cà phê
castèth	lâu đài
bèstia	nghệch
signar	ký
capèu	mũ
demandar	cầu xin
mes	tháng
abril	tháng tư
maitot	cũng
febrièr	tháng hai
caminar	dẫn
leon	con sư tử đực
viure	sống
ustra	sò
votz	giọng nói
leon	sư tử
lenga	thuật ngữ
burre	quẹt bơ
volcan	núi lửa
riu	sông
assai	lắm
fèrre	bàn ủi
siblar	tiếng hót
simple	giản dị
fuòc	lửa
peiròstia	hàu
azerbaitjan	azerbaijan
pera	trái lê
pagar	trả
filologia	văn hiến học
guit	ngụp
fetge	gan
paire	bố
gargamèla	cuống họng
amor	không
pauta	chân
burre	bơ
òme	đàn ông
esqueleta	bộ xương
xenon	xe-non
ben	hàng hoá
legum	rau
veire	xem
freid	nguội
ísola	đảo
invèrn	mùa đông
fèrre	bàn là
formatge	pho mát
iraq	iraq
granhòta	ếch nhái
cent	trăm
vòuta	thời gian
poligòn	đa giác
sagnar	xuất huyết
finlàndia	芬蘭
letònia	latvia
òs	xương
mair	mợ
moissal	con muỗi
e	và
aude	aude
poire	nút
ongla	đinh
segond	giây
plan	khỏe
carbòni	cacbon điôxít
créder	tin tưởng
font	đài phun nước
acabar	kết thúc
quenque	chú
present	quà tặng
pissalach	sư-tử
canadà	ca-na-đa
caval	ngựa
alucar	nhạt
èli	heli
milhòc	ngô
marchar	bỏ
serbi	tiếng xéc-bi
sògre	cha chồng
bahamas	bahamas
fraire	em
adishatz	xin chào
gaitar	nhìn
maomet	muhammad
cordurar	khâu
abelha	bờ
ors	生
veire	nhìn thấy
fusta	gỗ
uva	nho
malautiá	bệnh
malai	tiếng mã lai
galinat	gà trống
pescar	cá
lutz	nhóm
sciéncia	khoa học
eissugar	chùi
pònt	cầu
jaire	nói dối
assai	rất
dos	hai
mercé	xin cám ơn
tu	bạn
primièr	cơ bản
fichièr	giũa
un	thứ
ors	chịu
dinnar	bữa trưa
paris	pa-ri
mossegada	cắn
carrièra	đường
abadial	viện chủ tu viện
sau	muối
esperanto	tiếng etperantô
caire	rớt
mostèla	chồn bơlet
suedés	tiếng thuỵ điển
boita	hộp
clau	khoá
pintar	sơn
abadiá	tu viện
maire	chăm sóc
granas	hột
seringa	ống chích
reiaume	vương quốc
fuòc	hỏa hoạn
cuòissa	đùi
mai	tháng năm 月五
menton	cằm
feda	cừu
malawi	malawi
ièr	hôm qua
botswana	botswana
tanzania	tanzania
cambaròt	tôm
aiga	nước
tèrra	đặt dây đất
oxigèn	ôxy
australia	úc châu
espaci	chỗ
sèt	bảy
ciau	trời
vièch d'ase	cà tím
bòr	bo
ors	sinh
irlanda	ireland
ratapenada	dơi
setze	mười sáu
pecat	tội lỗi
èst	hướng đông
govèrn	trị
sal	muối
monin	thằng
una	con
cotèu	dao
freid	lạnh
chinès	hán ngữ
èga	ngựa cái
aurelha	bông
govèrn	phủ
ben	cũng
caire	xuống
grècia	hy lạp
pebre	hạt tiêu
estudiant	生員
càder	rơi
còr	tim
croat	tiếng cro-xi-an
rei	vương
groenlàndia	greenland
chèc	tiếng séc
véder	trông
botanica	thực vật học
sant marin	san marino
sucre	đường
meteis	cùng một
alèir	allier
vila	tỉnh
fuòc	hoả
verd	làm
cernalha	con thằn lằn
cotèl	con dao
lèbre	thỏ rừng
lenga	biệt ngữ
pè	bàn chân
lapin	thỏ
barrar	gần
citron	màu chanh
advèrbi	副詞
aprene	học
dardalhament	phóng xạ
expression	biểu thức
quaranta	bốn mươi
veneçuèla	venezuela
gos	chó
gaireben	gần như
equator	xích đạo
òme	người
chòt	con cú
setanta	bay mươi
potz	hay
divòrci	ly hôn
matrimòni	hôn nhân
ors	ẵm
licòrna	kỳ lân
solelh	mặt trời
ben	khỏe
america del sud	南美
aucèl	chim
aleman	tiếng đức
sèt	ván
aujòu	tổ tiên
crear	tạo nên
abac	bàn tính
fòrça	lắm
emisfèri	bán cầu
reina	quý phi
estanhar	thiếc
ris	cơm
barba	鬍
sintaxi	cú pháp
mut	người câm
rèssa	cưa
berilli	berili
gaireben	hầu
corèa del nòrd	triều tiên
vida	sinh hoạt
psicologia	tâm lý học
engenhaire	kĩ sư
auton	mùa thu
eissugar	xoá
veire	ly
pichon	trẻ
acalhaudar	đá
pera	lê
teulat	mái nhà
plan	vuông
pèrdre	băng hà
infèrn	tuyền đài
lençòl	vải trải giường
pauretat	nghèo nàn
potz	mạnh
grec	tiếng hy-lạp
aisit	dễ
ren	thận
man	công nhân
una	cái
sòr	chị
laissar	để
pan	bánh mì
escotar	tuân theo
grand	to
lèit	giường
republica democratica alemanda	cộng hòa dân chủ đức
man	quyền
america	洲美
nívol	mây
esperar	希望
respècte	kính trọng
sciéncia	trí thức
monge	tu sĩ
lusir	soi sáng
energia	năng lượng
pakistan	pakistan
dardalh	phóng xạ
bòsnia e ercegovina	bosna và hercegovina
papèr	giấy
tèune	mỏng
rit	cúi
cèu	thiên đường
cadièra	ghế
bièrra	rượu bia
venir	trở nên
seringa	ống tiêm
sopa	canh
cercar	tìm kiếm
baug	điên
aqueth	này
simple	mộc mạc
intelligent	聰明
literatura	văn
ensenhador	mục lục
tradicion	phong tục
rog	đỏ
genièr	tháng một
adieu	quí vị
mexic	mexico
parent	ba má
carrièra	đường phố
mar	pei
bioquimia	hóa sinh
granhòta	con ếch
islàndia	冰島
espòrt	thể thao
loira	rái cá
religion	tôn giáo
bufar	phù phù
jurar	thề
créder	tin
lana	len
far	được
peis	ngư
falabreguièr	chi cơm nguội
lutz	ánh sáng
liti	liti
drech	thẳng
temps	thoi gian
carbòni	khí cacbonic
noguièr	óc chó
ciau	bầu trời
amor	yêu
sèt	xét
divendres	thứ sáu
tèrra	nối với đất
aranha	nhện
pòrtavista	kính
seu	của nó
grana	hạt
conilh	thỏ
aquesta	này
sang	máu
càser	rớt
apréner	học
agressiu	xâm lược
èrba	cỏ
sèrp	rắn
ongla	móng
chapèu	mũ
penchenar	lược
ostau	nhà
ortalécia	rau
leugièr	ánh sáng
rit	ngụp
passat	trước
mot	nhời
letra	chữ lớn
perquí	tại sao
palmon	phổi
vièlh	già
microscòpi	kính hiển vi
braç	nghèo
blanc	bạch
man	buộc
leugièr	sáng
tardor	mùa thu
abadial	trưởng tu viện
hebraisk	tiếng do thái
veire	nhìn
teatre	nhà hát
jupitèr	sao mộc
nenet	em bé
cervèl	óc
escalièr	cầu thang
cagar	đi ỉa
boca	miệng
adjectiu	tính từ
chastèu	lâu đài
barbados	barbados
frut	quả
passejada	dẫn
racisme	chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
maurici	mauritius
eschalier	cầu thang
cashmir	kashmir
patz	hòa bình
guatemala	thành phố guatemala
roma	roma
fèrre	sắt
mosqueta	thánh đường
baudra	bùn
lenha	gỗ
ressegar	cái cưa
literatura	văn chương
sheisau	thứ sáu
planta	cây
cuba	cuba
èst	phương đông
telefòn	dây nói
ucraïnès	tiếng u-kren
escòla	trường học
libre	đánh cuộc
jaune	vàng
deman	ngày mai
cabra	dê
aquò	này
cipre	síp
meteis	giống như vậy
quèrre	tìm
pè	chân
ira	mối giận
senèstra	trái
beure	cốc
gaelic d'irlanda	tiếng ai nhĩ lan
parpalhòl	ho diep
aret	bạch dương
maridatge	hôn nhân
mercejament	感恩
nivèl	vai
solelh	太陽
gavian	mòng bể
cigonha	cò
mondializacion	toàn cầu hóa
mandra	hồ ly
granolha	ếch
armada	quân đội
ros	gừng
damb	với
cabel	tóc
vietnamin	tiếng việt
egipte	ai cập
leugièr	đèn
nau	tàu thuỷ
càder	té
seda	vải lụa
julh	tháng bảy
vèrm	con giun
bossòla	com-pa
argila	đất sét
mond	世界
gàbia	cái chuồng
filosofia	triết học
mièjanuèch	mười
marrit	trái
tren	xe lửa
ciutat	tỉnh
matrimòni	cưới xin
anatomia	giải phẫu học
diccionari	字典
tanben	quá
plòure	mưa
salar	muối
hemna	đàn bà
tretze	mười ba
mètge	bác sĩ y khoa
esquiròl	sóc
cruvèl	đá
oagadogo	ouagadougou
musica	âm nhạc
gent	人民
nòra	con dâu
gèr	tháng một
pissalach	hoa
wikiccionari	wiktionary
eslovaquia	slovakia
saumon	cá hồi
païses basses	hà lan
gibartar	gibraltar
papagai	vẹt
man	bên
tèrratremol	地震
cuèissa	đùi
chile	chile
suedés	tiếng thụy điển
ab	với
monilh	rún
emplegar	xài
gris	buồn bã
alumini	nhốm
luòc	nơi
guinèa bissau	guiné-bissau
monilh	rốn
gavian	mòng biển
arquièr	xạ thủ
montanha	núi
ciutat	thành
torisme	lữ hành
alabama	alabama
saunei	giấc mơ
blau	chán
cinema	phim
euròpa	europa
urós	mừng
taula	bàn
flor	花
veire	thuỷ tinh
vestir	quần áo
eissugar	lau sạch
lagremusa	thằn lằn
poder	là
piòt	gà tây
temps	thời gian
nèu	có tuyết rơi
dins	trong
un	cuốn
cranc	ung thư
escur	đêm
educacion	教育
carolina del sud	south carolina
agachar	nhìn
infèrn	địa ngục
caire	rơi
gendre	con rể
medecin	bác sĩ
singlar	lợn rừng
pòble	nhân dân
tè	trà
cadaula	ổ khóa
montanha	山
mèlsa	lách
pol	gà trống
japonés	nhật
man	nhân công
èli	hêli
peiròstia	sò
vergonha	sự xấu hổ
cocut	chim cu
oman	oman
mòt	lời
paure	nghèo
auca	ngỗng
gip	thạch cao
paquistan	pakistan
poma	trái táo
garri	chuột
passejada	đi bộ
escacs	cờ vua
agut	cao
jorn	ban ngày
familha	gia đình
caud	nóng
avi	tổ tiên
don	quà
ombra	bóng
vietnamenc	tiéng việt
genièr	tháng giêng
lait	sữa
doç	nhũn
laguens	ở
pòrc	con heo
caire	ngã
culhièr	thìa
arabia saudita	ả rập xê út
càder	ngã
fòc	lửa
pair	bố
coalà	koala
cambiament	thay đổi
lutz	xuống
masculin	giống đực
present	quà biếu
femna	phụ nữ
òc	phải
índia	印度
morga	bà phước
malh	núi
perqué	tại sao
mexic	méxico
bana	kèn trum-pet
legir	đọc
fòc	hoả
poèma	bài thơ
tai	tiếng thái
pr'amor que	tại vì
finès	tiếng phần-lan
libre	quyển
burkina faso	burkina faso
parpalhon	bươm bướm
nom de familha	họ
armenia	armenia
arma	binh khí
alumini	nhôm
tardor	thu
numèro	số
equator	赤道
rog	hồng
medecin	tiến sĩ
fum	hút thuốc
haití	haiti
junh	月6
aur	đồng vàng
en	ở
anglatèrra	anh
melhorar	cải thiện
glèisa	nhà
ciutat	phố
carcassona	carcassonne
notz	đậu
cauna	hang
mòt	những lời
pèira	đá
daissar	rời khỏi
vertadèr	thật
grèc	tiếng hy-lạp
darrièr	trước
reptilia	động vật bò sát
romania	romania
prima	xuân
eissugar	khăn lau
cencha	thắt lưng
suècia	thụy điển
cançon	bài hát
quiau	chìa khoá
sanscrit	tiếng phạn
gàbia	cái lồng
mercejament	cám ơn
tèrratremol	sự động đất
huec	hỏa
uèi	ngày nay
adieu	chị
gèr	tháng giêng
camba	chân
ungla	móng tay
quiau	khoá
òc	có chứ
seten	thứ bảy
rasim	nho
carchòfa	a-ti-sô
abrial	tháng tư
chivau	mã
timor-leste	đông timor
libre	sổ sách kế toán
fèr	sắt
ramèl	nhánh
embonilh	rốn
ris	lúa
tèunhe	mỏng
serbia	serbia
italian	tiếng ý
anguila	lươn
vertadièrament	thật
rabent	nhanh
sota	dưới
estiu	hè
anhèl	cừu non
lutz	đốt
tartuga	rùa
londres	luân đôn
parpalhòl	bươm bướm
desèrt	sa mạc
arquitècte	kiến trúc sư
ben	tốt
fureta	chuột
chinès	中
sòr	em
verd	mầu xanh
estiu	夏
raubaire	kẻ trộm
moissal	muỗi
ceba	hành tây
patz	hoà bình
èrsa	sóng
espaci	vũ trụ
copa	tách
tèrra	thổ
pel	lông
auton	thu
aqueu	này
cèu	bầu trời
voidar	tẩy trống
embochardir	bẩn
auton	務秋
universitat	trường đại học tổng hợp
granolha	ếch nhái
doç	ngọt
çai	ở đây
faugiera	cây dương xỉ
nicaragua	nicaragua
pintura	nước sơn
plen	đầy đủ
reialme	giới
ciutat de panamà	thành phố panama
copa	chén
teta	vú
intrar	đi vào
sagnar	chảy máu
australia	úc đại lợi
lei	pháp luật
aur	kim
luxemborg	luxembourg
créser	tin tưởng
milhòc	bắp
abandonar	từ bỏ
benvengut	hoan nghênh
espaci	phiến cách chữ
chinés	người trung quốc
bragas	quần
iranje	màu
astruc	may mắn
dejunar	bữa sáng
vent	gió
ambé	với
eritrèa	eritrea
cossí	làm sao
amor	tình yêu
ivèrn	đông
citron	cây chanh
iranjat	màu
senegal	sénégal
espasa	kiếm
terrorisme	khủng bố
peisson	cá
democracia	dân chủ
dens	trong
dins	ở
lessiu	nước
purar	khóc
càser	té
créser	tin
pus	cộng
lenga	ngôn ngữ máy tính
liquid	lỏng
alemanha	đức
arma	khí giới
ortalha	rau
femna	婦女
garric	sồi
asia	á
eqüator	ê-cu-a-đo
venir	thành
respóner	trả lời
davant	trước
dimars	thứ ba
neboda	cháu
abelha	bê
prima	春
cèrvi	nai
ris	gạo
dit	chọc
lop	sài lang
meteis	giống nhau
norvegian	tiếng na-uy
bèla	đẹp
mandra	cáo
eqüator	赤道
grècia	希臘
demembrar	quên
sòdi	natri
barrar	đóng
chinès	người trung quốc
vomir	mửa
lituània	litva
èst	phía đông
diccionari	từ điển
gros	lớn
aisne	aisne
zambia	zambia
causa	vật
faugièra	cây dương xỉ
mond	trái đất
ieu	i ngắn
nil	sông nin
alucar	ánh sáng
pecar	tội
armar	cánh tay
branca	nhánh
gal	gà trống
pavon	khổng tước
lach	sữa
maire	nuôi nấng
vòlta	thời gian
milh	bắp
roire	sồi
america	châu mỹ
dormir	ngủ
dialectologia	thổ ngư học
òmi	đàn ông
trepador	vỉa hè
explorar	thám hiểm
pèl	da
rit	vịt
seda	lụa
gris	buồn
jo	tớ
marchar	dẫn
uòlh	mắt
fabre	nguyễn
joen	trẻ tuổi
joen	trẻ
deman	mai
òme	chồng
archiu	giũa
nenon	em bé
forqueta	nĩa
nosautres	chúng ta
problèma	vấn đề
fetge	肝
lusir	tỏa sáng
arradit	rễ
arti	nghệ thuật
cagaraula	ốc
rèssa	cái cưa
glaç	冰
lag	xấu
iscla	đảo
ratinhòla	chuột
moldàvia	moldova
mammalia	lớp thú
còp	thời gian
morir	tử
rapidament	nhanh
vènus	sao kim
cèl	trời
jove	trẻ tuổi
trèva	bóng ma
irange	màu
advèrbi	phó từ
trabalhar	làm việc
persec	cây đào
silici	silic
maire	mẹ
abat	viện chủ
nèu	tuyết
nom	nhận
america	mỹ
davancèr	tổ tiên
gendre	rể
còl	cổ
respónder	trả lời
paris	paris
veire	trông thấy
quatren	thứ tư
vilatge	làng quê
quaranta	bốn mười
junh	tháng sáu
verd	đảng viên đảng xanh
èrba	bãi cỏ
grand bretanha	đại anh
lèit	luống
avet	linh sam
beure	ly
amor	sông amur
gàbia	lồng
faraon	pharaon
estiu	mùa hè
un	quả
en	về
còr	trái tim
tronar	sét
arqueologia	khảo cổ học
chorrèra	thác
auton	秋
annada	năm
espaci	không gian
beure	chai
poder	có thể
cambajon	làng
domaisèla	chuồn chuồn
benvengut	xin chào
falguièra	cây dương xỉ
beure	rượu
capèl	nón
escotar	chờ đợi
quant	mấy
encara	lại
talha	thắt lưng
cambiament	đổi
quate	bốn
siria	syria
incendi	lửa
treslús	nhẹ
rwanda	rwanda
cordurar	may
uòch	tám
ram	nhánh
planta	thực vật
matrimòni	kết hôn
uèlh	mắt
arquièr	射手
tèrratrem	động đất
man	bàn tay
mar adriatica	biển adriatic
superficia	bề mặt
diménegue	chủ nhật
ressèga	cái cưa
gaireben	như
cairat	vuông
ciutadan	công dân
libre	tập
redond	xoe
visar	nhìn
chinès	trung
-izar	hoá
talpa	nốt ruồi
tancar	đóng
òc	ờ
amor	lãng mạn
diccionari	từ vựng
esberlar	làm bể
decembre	tháng mười
citron	quả chanh
saber	biết
fiular	còi
aucèl	con chim
set	ván
nenet	bé
monin	con khỉ
véser	nhìn thấy
mainat	đứa trẻ
aurenja	màu
ongrés	hung-ga-ri
africans	phi
aubergina	cà tím
ca	chó
eqüator	xích đạo
aluqueta	thi đấu
reaccion	反應
escandinàvia	scandinavia
asne	người ngu
eissugar	lau
làmia	cá nhám
danès	tiếng đan-mạch
pascas	lễ phục sinh
formiga	kiến
jusieu	do thái
faire	thực hiện
irange	cam
alemanha	德
negre	đen
vòmit	mửa
geografia	địa lý học
indi	tiếng hin-đi
emperador	thiên hoàng
sòr	em gái
cèu	trời
montanha	sơn
pòder	có thể
filh	con trai
bragas	quần lót dài
ase	người ngu
beure	đồ uống
musèu	viện bảo tàng
adieu	tạm biệt
cuol	mông
minjar	ăn
antimòni	antimon
ronhon	thận
raiç	rễ
peis	cá
molhèr	nhà
isola	đảo
tèrra	đất
lèbre	thiên thố
un	con
asne	đít
roge	hồng
decembre	tháng mười hai
cernalha	thằn lằn
lentilha	thấu kính
bibliotèca	thư viện
nonanta	chín mươi
naut	高
francés	tiếng pháp
bananier	cây chuối
aluqueta	diêm
mòt	nhời
hantauma	ma
respirar	thở
sang	thân
lutz	lửa
anglòra	thằn lằn
africa	phi
mot	từ
redond	tròn
guyana	guyana
japonés	日
clau	chìa khóa
agost	tháng 8
libre	sách
braç	vũ khí
hau	cây gie gai
itàlia	ý
marit	nhà
ignorància	sự thiếu hiểu biết
escríver	ghi
embonilh	rún
illa	đảo
vibre	hải ly
cotèl	dao
tabat	thuốc lá
dieu	thần
messatge	tin
ivèrn	冬
pagar	thanh toán
degun	không
finlàndia	phần lan
arab	tiếng a-rập
petit	nhỏ
matematicas	toán học
continent	châu lục
persega	đào
pescador	ngư dân
reina	bà hoàng
òli	dầu
saupre	biết
man	giúp
espaci	khoảng trời riêng
arquitectura	kiến trúc
pega	keo
fumar	khói
neptun	sao hải vương
pança	bụng
nòra	con ghẻ
véder	thấy
guinèa	guinée
riu	hà
lutz	nhẹ nhàng
botelha	chai
sòmi	giấc mơ
escacs	cờ
equator	ecuador
fen	cỏ khô
eissorbar	mù
òslo	oslo
corona	thóp
cat	con mèo
nuèit	đêm
o	nó
libre	sổ
aire	空氣
plan	mạnh
ont	đâu
movement	cử động
poder	được
ieu	i
gent	nhân dân
ausèth	chim
embrutar	bẩn
gas	chất khí
cambiament	thay
braç	tội nghiệp
esperanto	quốc tế ngữ
scientific	khoa học
sause	liễu
paur	sợ
nigèr	niger
camisa	áo sơ mi
rei	王
vertat	chân lý
norvegian	tiếng na uy
tardiu	muộn
beguda	uống
andòrra	andorra
rei	quốc vương
italian	ý
marchar	đi bộ
puerto rico	puerto rico
volar	ruồi
parís	pa-ri
ciutat	城埔
emplegar	lợi dụng
amagar	giấu
cabra	con dê
alemanha	nước đức
monard	khỉ
càser	ngã
nubla	mây
ieu	tui
òrb	người mù
mapa	bản đồ
rajal	thác nước
dardalh	放射
lavar	giặt
lutz	thắp
frança	pháp
lentament	chậm
besson	trẻ sinh đôi
irangièr	cây cam
córrer	chảy
penchenar	cái lược
lua	mặt trăng
moneda	tiền
bocas de ròse	bouches-du-rhône
crear	tạo
flaüta	cái sáo
aparelh	hệ cơ quan
angòla	angola
vendre	bán
oxigèn	oxy
sorire	cười
braç	cánh tay
ongla	móng tay
trabalh	công việc
sòr	chế
tèrratrem	địa chấn
sucre	糖
adieussiatz	tạm biệt
nigèria	nigeria
òs	màu xương
diccionari	tự điển
leugièr	nhẹ
