cadeia de montanhas	sơn mạch
guarda	xem
resfriado	lạnh lùng
leste	phương đông
rainha	vợ vua
carvalho	quả đầu
polvo	mực
foto	hình
longa vida	vạn tuế
frio	cảm
táxi	xe tắc xi
albania	an ba ni
usar	sử dụng
proceloso	huyên náo
chineses	người trung quốc
eclíptica	hoàng đạo
sexto	thứ sáu
actor	diễn viên
vaso de flores	chậu hoa
lar	tổ quốc
feliz	may
troco	đổi
beijar de língua	pháp ngữ
mar vermelho	biển đỏ
gansa	ngỗng
carvão	than đá
presidente	tổng thống
bielorrússia	bạch nga
principal	hiệu trưởng
novembro	tháng mười một
estado-unidense	người hoa kỳ
em direção ao leste	phương đông
infância	thanh niên
pagode	chùa chiền
a pessoa	bạn
aguentar	đứng
escavar	bới
ser	đã
pulga	con bọ chét
fome	đói
misteriosa	thần bí
pau	thanh
gato-doméstico	mèo
étoile	sao
divórcio	離婚
chá	nước chè
reparar	sửa
sedento	khát
flandres	flăng-drơ
explodir	thổi
atro	người đen
mole	khẽ khàng
linha	giũa
economia	經濟學
estados unidos da américa	nước mỹ
bola	vũ hội
pirar	đốt
diploma	độ
marte	sao hỏa
jogo	sẵn sàng
isqueiro	bật lửa
patriota	người yêu nước
óxido	oc xyt
bem-vindos	chào
reclame	quảng cáo
padre	bố
fábrica	nhà máy
sombra	bóng tối
alô	anh
exame	thi
diabo	ma
dourado	tiền vàng
bangladeche	bangladesh
tailandês	tiếng thái lan
grosseiro	kỳ lạ
capuchinho vermelho	cô bé quàng khăn đỏ
seu	của anh ấy
pressionar	ấn
bósnia-herzegovina	bôxnia hécxêgôvina
chineses	tiếng trung quốc
contar	đếm
javali	lợn
arma	兵器
velho	cũ
cerimônia	nghi thức
sacar	nạp xuống
cemitério	nghĩa địa
suaíli	tiếng swahili
progenitor	ông tổ
gata	mèo
dado	dobókocka
nevar	mưa tuyết
min nan	tiếng mân nam
лунь	ngày thứ hai
substantivo	danh từ
ameixa	món bở
tom	sắc
segundo	tán thành
círculo	vòng tròn
somente	chỉ thôi
variável	biên sô
um monte	nhiều
cinza	buồn
abricó	mơ
arsênio	asen
pensar	nghĩ
abdômen	bụng dạ
saia	váy
leve	sáng sủa
haxixe	hasit
bater	thắng
mamã	mẹ
estacionar	đậu
senhorita	chị
de esquerda	trái
padrão	trình độ
aborto	không phát triển
olfato	mui
pavão	khổng tước
feminismo	chủ nghĩa nam nữ bình quyền
clicar	bấm
leito	giường
realidade	thực tại
polido	lịch sự
algo	một cái gì đó
apito	tiếng huýt
batata	khoai tây
trinta	ba mươi
ralador	bàn mài
verde	lục
enchente	lụt
anjo da morte	tử thần
madeira	cây
árvore	quả đầu
por exemplo	chẳng hạn
humano	người
mergulhar	lặn
nação	tỉnn
murmurar	nói thầm
soprar	thổi
relação sexual	giao hợp
apenas	chỉ
brisa	ruồi trâu
lagarta	sâu
vermelho	hồng
venus	thần ái-tình
áfrica	phi châu
grogue	高
cenoura	cây cà rốt
soprar	phù
pistache	hạt dẻ
mecha	ổ khóa
semper	vĩnh viễn
inimigo	kẻ thù
número primo	số nguyên tố
estado-unidense	người mỹ
biologia	生物學
casa	vuông
perigoso	nguy hiểm
escarlate	hồng
excluir	đi
negra	người da đen
este	phía đông
junto	cùng nhau
uretra	ống đái
modificação	sửa đổi
superman	超人
latino	tiếng latinh
minar	tôi
segurar	giữ
serrote	cưa
mau	dở
esquecer	quên
chover	mưa
peidar	chùi gháu
zero	không
bicha	gay
defumar	hút thuốc
a	ở tại
aqui	nơi đây
preta	đen
sede	ván
cruel	độc ác
nascimento	dòng dõi
espinafre	rau bina
plano	vai
mundo	trái đất
despedir	hoả
oriental	hướng đông
chinês	trung quốc
chave	chìa
suja	bẩn
humanismo	nhân văn chủ nghỉa
quanto	mấy
alá	allah
branco	da trắng
secreto	bí mật
amante	người yêu
desperto	dậy lên
sobrenome	tên họ
sede	trụ sở
varíola	đậu mùa
doação	quà tặng
sofrer	cảm thấy đau
sujeito	chủ đề
regurgitar	nôn
cavaleiro	hiệp sĩ
lisboa	lisboa
trazer	mang lại
explorar	thám hiểm
exprimir	cụm từ
largo	dài
quilômetro	kilômet
fino	tiếng phần-lan
rebanho	chăn trâu
nariz	mui
largo	rộng
generosidade	trái tim
storm	bão
jogo	loạt
cena	sân khấu
preguiçoso	lười
mil	ngàn
empregada	nhân viên
nuvem	đám mây
púrpura	đỏ tía
mulher	phu nhân
pintor	hội giá
fantasma	bóng ma
pronúncia	cách phát âm
tartaruga	rùa
irlandês	tiếng ái-nhỉ-lan
reverência	kính trọng
atmosfera	khí quyển
escritora	nhà văn
negro	đen
secreto	祕密
linguagem de computador	ngôn ngữ lập trình
estação de espaço	trạm không gian
história	歷史
homicídio	tàn sát
birmã	miến điện
televisor	無線傳形
llingua	ngôn ngữ
lata	có thể
raiva	sự tức giận
interior	ruột
egito	埃及
homossexual	đồng tính
enchente	nạn lụt
bronze	đồng thau
girassol	hoa hướng dương
álbum	sổ
ferro	sát
síndrome	hội chứng
suja	bậy bạ
buscar	tìm
amarelar	hòang
cobarde	nhút nhát
dezembro	tháng mười
um	thư điện tử
moscou	mát-xcơ-va
acordado	dậy
bonito	tốt
aliança	nhẫn
diariamente	mổi ngày
popa	tếch
ricochetear	quả cầu lông
escola	đại học
acordar	gợi
tribal	bộ lạc
cicatriz	sẹo
marreco	ngỗng
fósforo	photpho
época	khi ấy
varão	chồng
preço	giá
igreja	nhà
luz	sáng
mole	nhẹ nhàng
líder	領導
zoológico	bách thú
relva	cỏ
aborígene	thổ dân
bem	khó
neerlândia	荷蘭
resfriado	lạnh lẽo
mandarina	tiếng bắc kinh
rúgbi	bóng bầu dục
jogo	trò chơi
engomar	tinh bột
dobrão	vàng
espermatozoide	tinh trùng
mão	buộc
italiano	ý
verde	làm
imprensa	ép
torneira	máy nước
coleção	bộ sưu tập
algo	cái gì
personalidade	性格
limão	cây chanh
clicar	lách cách
roda	bánh xe
adulto	người lớn
laranjeira	cây cam
acerola	sơ ri
pata	vịt
tempo	lại
osso	chân
vos	bạn
venus	kim tinh
hélice	cánh quạt
atlântico	đại tây dương
trem	xe lửa
ação	hành động
guerra mundial	chiến tranh thế giới
as senhoras	các bạn
esposo	chồng
minúsculo	nhỏ
música clássica	音樂古典
sino	tiếng tàu
destino	kiếp số
decapitar	chém đầu
fritada	món trứng tráng
aproximar	gần
cebola	hành
garfo	nĩa
habilidade	tài cán
reiquijavique	reykjavík
como	xin lỗi
joão	giôn
pendência	sự đình chỉ
oeste	tây
aliviar	an ủi
técnico	nhà kỹ thuật
telefonar	gọi điện thoại
alguma coisa	một cái gì đó
dezasseis	mười sáu
auga	mắt
jogar	chơi
sudão do sul	nam sudan
despertar	dậy
tamareira	chi chà là
síndroma	hội chứng
satanás	quỷ
pregar	nhất định
carteiro	người đưa thư
beijar	hôn
terramoto	địa chấn
sobressair	chiếu sáng
dama	nữ hoàng
junho	tháng sáu
minar	mìn
rapidamente	nhanh
dinamarquês	tiếng đan-mạch
amarelo	hòang
cela	tế bào
bielorrússia	bê la rut
linguagem de programação	ngôn ngữ
preparar	bộ
peso	重量
oslo	oslo
doutora	bác sĩ
o que	gì
irmão	anh em
agora	bây giờ
fruto	trái
vila	tỉnh
caçar	săn bắn
braço	cánh tay
tristeza	buồn
partilhar	sẻ chia
plano	tàu bay
pai nosso	kinh lạy cha
feliz aniversário	chúc mừng sinh nhật
abadessa	bà
vaca	bò cái
goleiro	thủ môn
aerodinâmica	khí động lực học
alguém	một
sombrio	người da đen
ânus	肛門
bergamota	tiếng phổ thông trung quốc
ampère	ampe
placa	ký
assistir	đồng hồ
alguma coisa	gì
porto	cảng
cílio	lông mi
pai natal	ông già noel
direitos humanos	nhân quyền
matéria	vật chất
bem-vindo	được tiếp đi ân cần
chifrudo	cắm sừng
beijar de língua	pháp
ator	diễn viên
porém	chỉ thôi
fazer rodeios	vòng vo tam quốc
trava	ổ khóa
manancial	đài phun nước
de nada	không sao đâu
ensaiar	dùng thử
momento	thời gian
teto	trần
pensamento	suy nghĩ
e-mail	email
forte	khó
cinzenta	màu
esmola	của bố thí
amável	nhu mì
salto	quãng cách nhảy qua
verão	務夏
cobre	tiền
remela	ngủ
local	nơi
orador	loa
dia antes de ontem	hôm kia
ruibarbo	đại hoàng
nada	không có gì
à direita	cánh hữu
aberração	quang sai
amante	bạn tình
favor	ơn
segunda	hai
mandarim	quan thoại chuẩn
badalar	nhẫn
névoa	mù
sino	中
caso	cách
compromisso	妥協
dalai lama	đạt-lại lạt-ma
anticristo	kẻ chống giê-xu
feia	xấu
acima	trên đầu
cavalgar	cỡi
precisar	cần
cerco	trụ sở
achar	tin
funcionário	viên chức
diminuir	hạ
alfabeto	bảng chữ cái
eu sou judia	tôi là người do thái
excelente	xuất sắc
surdo	điếc
homossexualidade	đồng tính luyến ái
ruim	dở
japonês	người nhật
mendelévio	menđelevi
imperador	hoàng đế
estrangeiro	người nước ngoài
hã	ủa
condutor	người phục vụ hành khác
pelo	tóc
acolhida	hoan nghênh
guitarra	六絃琴
mandamento	điều răn
cenário	bộ
guarda-chuva	ô
consigo	em
nu	trần truồng
sombrio	tối tăm
estrela cadente	sao băng
noventa	chín mươi
em	về
universo	vũ trụ
varão	đàn ông
meia-noite	nửa đêm
passeio	đi
ter	cầm
morcego	dơi
chama	ngọn lửa
obrigada	感恩
moscovo	mạc tư khoa
pendência	tình trạng tạm thời vô chủ
fazer amor	yêu
abiogénese	sự phát sinh tự nhiên
tempo	時間
urano	urani
feio	xấu
abeto	linh sam
criador	造物主
melancia	dưa hấu
hidrogênio	hyđrô
reserva	chuẩn bị
padaria	lò bánh mì
organização das nações unidas	liên hiệp quốc
cama	nền
espaço	phiến cách chữ
temor	hãi
me	tự
museu	nhà bảo tàng
esse	đó
eu	tớ
mamãe	mẹ
marido	đàn ông
suja	không
brutal	tàn bạo
trajetória	quỹ đạo
festa	tiệc
andar	dẫn
pá	xẻng
acidentalmente	ngẫu nhiên
constelação	chòm sao
fénix	phượng hoàng
domínio	lãnh thổ
lava	熔岩
campo	tổ quốc
preparado	nhất định
diário	sổ nhật ký
tampa	nắp
mongol	tiếng mông cổ
maionese	mayonnaise
américa	mỹ
amamentar	bú
sussurrar	thì thầm
gratuito	giải phóng
lula	mực ống
bonita	tốt
nova	mới
rolar	văn kiện
afluente	chi lưu
pendência	sự tạm thời không áp dụng
amerício	amerixi
recusar	từ chối
eua	mỹ quốc
etologia	tập tính học
gritar	kêu la
espaço	khoảng không
konj	ngựa
patologia	病理
testa	trán
positivo	cộng
morango	trái
múrcia	murcia
bunda	mông đít
terrorismo	khủng bố
calendário	lich
cor-de-rosa	hồng
adotar	nhận làm con nuôi
por que	vì sao
esforço	努力
sobrenome	họ
guarda-chuva	dù
arquitetura	kiến trúc
compartilhar	phân
bomba	máy bơm
pintar	nước sơn
rubro	đỏ
planta	trồng
completar	nhất định
boa	hay
escuridão	đêm
o senhor	bạn
budista	đạo phật
televisão	máy truyền hình
cardeal	số lượng
colo	vú
hora	đồng hồ
deofol	quỷ
sim	vâng
ferida	vết thương
soltar	rộng
justo	ở bên phải
liderar	đầu
néon	neon
longínquo	xa
constipação	lạnh
em	ở
sempre	luôn luôn
entrada	lối vào
negativo	trừ
irmão	em trai
chauvinismo	chủ nghĩa sô vanh
oitenta	tám mươi
torre	bận
jogo	cố ý
transar	đụ
álgebra	đại số học
plano	tiêu huyền
oboé	sáo dọc
ciência	môn
já que	tại vì
piscina	hồ bơi
preguiçoso	lười biếng
espanhol	tây ban nha
grego	hy lạp
direto	thẳng
coser	khâu
natureza	tạo hóa
cento	trăm
dicionário	字典
zero	zêrô
estrangeiro	ngoài
religioso	宗教
pronome	zamjenica
conduzir	bàn tay
senhorita	trượt
petróleo	dầu
isso	nó
parente	họ hàng
caucasóide	trắng
nove	chín
né	thẳng
placa	dĩa
bola	舞會
hotel	hách sạn
reclame	giới thiệu
fazer download	nạp xuống
lugar	nơi
laociano	lào
verde	mầu xanh
prostituta	gái mại dâm
hidrogénio	hy-đrô
escolher	lựa chọn
camboja	căm bốt
abrir	mở
temor	sự khiếp đảm
ser humano	loài người
cair	giọt
critério	tiêu chuẩn
nevar	có tuyết rơi
kanji	chữ kanji
despertar	gợi
cinquenta	năm mươi
usina	nhà máy điện
espaço	空間
cair	xuống
leve	lửa
somar	thêm
escrava	người nô lệ
portuguesa	người bồ-đào-nha
espaço	宇宙
baleia	cá voi
às vezes	thỉnh thoảng
reservar	dự bị
músico	nhạc sĩ
onze	mười một
cinza	tro
ler	chỉ
democracia	民主
perseverar	sống
horizonte	chân trời
cercle	vòng
assobiar	tiếng hót
raio	chớp
como	sao
pá	cái mai
tomar	ly
tatuar	xăm
sujo	không
chá verde	trà xanh
toiro	kim ngưu
erva	cỏ
planetóide	tiểu hành tinh
abortar	sẩy thai
terra	nối với đất
curtir	bới
croácia	crô a xi
festa	chánh đảng
curto	ngắn
partir	làm bể
inglesa	tiếng anh
mesmo	giống nhau
como	làm sao
faça favor	xin
terrorista	người khủng bố
cinema	điện ảnh
inteligente	thông minh
íris	diên vĩ
estrangeiro	ngoại quốc
xixi	pờ
amável	ngọt
sobressair	soi sáng
dado	dữ liệu
jornal	tờ báo
pã	pan
veneno	thuốc độc
diabo	ma quỷ
espelho	gương
escolher	chọn
pecado	tội lỗi
classe	vai
furtar	ăn cắp
profundamente	sâu
erro	trái
seu	của hắn
capítulo	chương
negro	đen thui
sangue	huyết
capital	vốn
adquirir	mua
para	ở đây
frança	nước pháp
estúpido	ngu ngốc
piloto	phi công
invadir	xâm lược
putrefação	sự thối nát
mola	春
repouso	nghỉ ngơi
enfermeira	em gái
face	mặt
translação	sự thông dịch
mês	mặt trăng
fada	nàng tiên
engolir	nuốt
ramadão	ra-ma-đan
estranho	ngoài
lar	quê hương
mãe	mợ
riqueza	財富
cinza	ảm đậm
ærlice	sớm
compartilhar	có chung
telefone	gọi điện
aborto	sự sẩy thai
partilhar	phân phối
sombrio	đen thui
eua	hoa kỳ
judaico	do thái
maluco	điên
centrifuga	máy ly tâm
requisição	要求
reino unido	vương quốc anh
depois	sau
telégrafo	電報
sopa	soup
cá	ở đây
despertador	đồng hồ reo
urbanização	城市化
gordo	mỡ
violão	lục huyền cầm
reservar	sổ
eles	họ
budista	người phật
recentemente	mới đây
nazista	đảng viên đảng quốc xã
departamento	trường
verídico	thật
cozinheiro	đầu bếp
zircônio	ziriconi
eu	cha
projeto	kế hoạch
cândido	ngây ngô
rênio	reni
afeganistão	a phú hãn
alto	cao cấp
apostila	sách giáo khoa
atirar	bắn
sonho	ước mơ
deixar	rời khỏi
passagem	vé
crime	罪犯
acima	ngược dòng
disparar	vụ cháy
figura	đoán
inferno	地獄
abdicar	từ bỏ
acessório	phụ kiện đính kèm
segundo	thứ nhì
assassino	kẻ giết người
cacho	ổ khóa
direito	quyền
escultura	điêu khắc
pingüim	chim cánh cụt
violão	ghi-ta
escutar	đợi cho
rubra	đỏ
datileira	chà là thông thường
barco	thuyền
vez	bận
informar	báo cáo
etanol	etanol
jardim zoológico	sở thú
velho	già
violeta	tím
azerbaijão	ai-déc-bai-gian
receita	toa thuốc
ajuda	giúp
lagarto	con thằn lằn
mongol	người
amar	thích
massa	lễ mét
sangramento	chảy máu
maciço	dãy núi
outubro	十月
mil	một nghìn
chá	chè
tapete	thảm
montanha	山
sagrado	thần thánh
ovelha	cuu cai
sobrinho	cháu
corunha	a coruña
gente	người
salsa	mùi  tây
astrónomo	nhà thiên văn học
água	nước ép
férias	đi nghỉ
vénus	thần vệ nữ
outro	khác
oi	ông
diminuir	giảm bớt
africâner	phi
cônjuge	nhà
pont	cầu
sapato	giày
vampiro	ma cà rồng
assobiar	tiếng huýt
mercúrio	thần
combustível	燃料
mão-de-obra	bàn tay
térbio	tecbi
rubídio	rubiđi
ferrovia	đường sắt
verdade	真理
vale	thung lũng
ingrediente	thành phần
mas	nhưng
violoncelo	đàn viôlôngxen
sol	ngày
sião	xiêm
terra	quả đất
fogo	hỏa lực
introduzir	đặt
dirigir-se	đầu
duro	khốn khó
eta	ủa
fruto	trái cây
aeroplano	飛機
prazer	niềm vui thích
oceanografia	hải dương học
sacro império romano-germânico	đế quốc la mã thần thánh
testículo	hòn dái
corrigir	thẳng
país de gales	uên
passar	ván
under	dưới
álgebra linear	đại số tuyến tính
caldo	canh
tecer	dệt
menino	đứa bé
tenda	lều
inverno	冬
maçã	gỗ táo
sinete	dấu niêm
cactus	cây xương rồng
ficheiro	tệp
mongólia	蒙古
corrigir	vuông
passar	tay
nave espacial	như spacecraft
localizar	đặt
conto	tin
chinês	hoa
nunca	không bao giờ
prato	dĩa
camarão	tôm
despertar	gây lên
corpo	身體
sujar	dơ
evolução	sự
arroz	gạo
berço	cái nôi
presunto	phố
calcanhar	gót
guiné	guinée
convidado	khách
astronauta	phi hành gia
fajuto	người đồng tính
cavala	cá thu
secretário	thư ký
birmânia	myanma
tom	thanh
milho	bắp
ajuda	hỗ trợ
cinzento	buồn bã
ábaco	bàn tính
ouro	huy chương vàng
terceiro	thứ ba
luniddì	ngày thứ hai
justo	cánh hữu
atriz	diễn viên
banheiro	buồng tắm
canárias	quần đảo canaria
paralelo	vĩ tuyến
estrela	sao
paris	ba lê
último	cuối cùng
paz	和平
irmã	em gái
croata	tiếng cro-xi-an
sou judia	tôi là người do thái
fato	thực tế
logo	vuông
envenenar	thuốc độc
sino	tiếng hán
transar	gạc
ferro de engomar	bàn ủi
permanecer	đứng
sala	không gian
chineses	tiếng tàu
ver	xem xét
gris	rầu
reputação	tiếng tăm
quando	khi nào
couve	cải bắp
peidar	đánh rắm
mar do japão	biển nhật bản
maior	lớn
dança	khiêu vũ
cinco	năm
nada	số không
sobre	hơn
terra	địa cầu
declinar	đi
inglês	người anh
criatura	sinh vật
hein	ủa
multar	sổ
roubar	ăn cắp
acordar	thức
fundo	nền
chifre	kèn trum-pet
esposa	đàn bà
doença de alzheimer	bệnh alzheimer
casado	có vợ
usar	dùng
floresta tropical	rừng mưa nhiệt đới
cadeira de rodas	xe lăn
pateta	ngỗng
costume	tục lệ
desjejum	bữa sáng
osso	màu xương
soldado	bộ đội
suave	nhẹ nhàng
país	nước
segundo	giây góc
mar	biển
arco-íris	vồng
mausoléu	lăng mộ
religioso	tôn giáo
emprestar	tiền cho mượn
atacador	dây giày
professor	教員
preto	đen thui
como	nhỉ
úvula	lưỡi gà
apresentar	hiện tại
interno	ruột
governo	政府
magro	gầy
morar	ở
cinzento	màu
tomar conta	tinh thần
poucas	ít
psicólogo	bắc sĩ tâm lý
alô	cô
indígena	người ấn độ
poder	lon
congelar	băng giá
taça	cự tước
centrar	中心
pesadelo	惡夢
incêndio	hỏa
veado	gay
prescrição	toa thuốc
golpe	thổi
usar	lợi dụng
romaji	chữ latinh
fotografia	hình
grego	tiếng hy lạp
mar negro	biển đen
abraço	ôm chặt
serrar	cưa
como está	bạn khỏe không
falar	nói được
bergamota	tiếng phổ thông
para casa	quê hương
remoto	xa
índice	chỉ số
gravidade	重力
garagem	nhà để xe
pedra	đá
vivo	sống
nomear	tiếng tăm
radiação	phóng xạ
celular	điện thoại di động
três	ba
ásia oriental	đông á
introduzir	bộ
algodão-doce	kẹo bông
noiva	cô dâu
receita	công thức
estouro	bể
desejar	muốn
pôr	sửa soạn
atlas	atlas
bunda	người ngu
punhado	bàn tay
romano	latinh
marfim	ngà voi
feudalismo	chế độ phong kiến
crer	tin
tomilho	húng tây
norte-americano	của mỹ
breve	đoản
árvore de natal	cây nô-en
noção	khái niệm
porco	con heo
montréal	montréal
burro	mông đít
povoar	人民
bem-vindas	chào
aborígine	thổ dân
ajudar	hỗ trợ
plano	cây
natal	giáng sinh
apito	tiếng hót
corrupção	hối lộ
ogro	quái nhân
peneira	rây
verde	ngây thơ
tipo	thích
sagrado	thánh
tanto	kia
aborto	vật đẻ non
passear	đi
cão	viqr
linguagem	từ vựng
lusitano	tiếng bồ đào nha
exemplo	ví dụ
diplomata	nhà ngoại giao
marcha	三月
gris	âm u
morangueiro	dâu tây
telégrafo	điện báo
televisor	tv
manar	chạy
merda	đi ỉa
mês	tháng
abreviação	từ viết tắt
outra	khác
sino	漢
helicóptero	trực thăng
cem	một trăm
tornozelo	mắt cá chân
pôr	lũ
ruim	trái
piranha	cá piranha
rumar	đầu
roda	tay lái
prefeito	thị trưởng
portanto	bởi vậy
relatório	báo cáo
cidadão	công dân
ferradura	móng ngựa
dado	chết
leve	tầm thường
berlim	berlin
mole	mềm
declaração	sự bày tỏ
inverter	số de
sumo	nước ép
andar	đi dạo
templo	thờ
nuvem	mây
desperto	gây lên
legítimo	thật
você	bạn
pão	bột
metade	nửa
vir	trở nên
queimada	đốt
enferrujar	rỉ sét
novo testamento	tân ước
ametista	ametit
falcão	chim ưng
halita	halit
brinquedo	đồ chơi
abacial	viện chủ tu viện
andar	層
earm	cánh tay
farmácia	dược khoa
quebra-gelo	tàu phá băng
sujo	bậy
rã	nhái
salmão	thỏi
laranja	màu cam
salmão	cá hồi
macedônia	cộng hòa macedonia
hertz	hertz
hortaliça	rau
atirar	lửa
argênteo	bạc
depois	thì
palimpsesto	palimxet
bolota	cây
viatura	xe hơi
bicicleta	車踏
cobarde	nhát gan
cesta	cái rổ
restaurante	quán ăn
adulto	lớn
batatinha	khoai tây
tópico	主題
samoa	samoa
dança	điệu múa
ela	nó
ensaiar	thi
tungstênio	vonfam
passo	không
surra	trận đòn
opaco	đen
príncipe	hoàng tử
regra	củ xích
caranguejo	cua
doer	đau
equador	ê-cu-a-đo
montreal	montréal
lobo	sài lang
quarenta	bốn mươi
diretor	quản đốc
direito	cánh hữu
têmpora	đền
pião	đánh quay
concreto	bê tông
mona	mặt trăng
ânus	lỗ đít
tigre	con hổ
abano	quạt
hidrogénio	hi-đrô
jovem	nhỏ
romance	tiểu thuyết
fita	dai đất
bisavó	cụ bà
usar	xài
alma	靈魂
israel	ixraen
santo	聖
tão	kia
maurícia	mauritius
esse	cái kia
jeito	năng lực
noz	óc chó
asiática	người á châu
leve	nhẹ nhàng
mandarim	quan thoại
firme	nhanh
viver	cuộc đời
coréia do norte	triều tiên
expressão idiomática	thổ ngữ
xícara	ly
rolar	cuốn
abundância	phong phú
asiano	á
baleia	cá ông
penicilina	penicillin
cola	keo
russo	俄
peido	địt
partida	chân
barrar	đi
pente	lược
chinês	trung
chuveiro	vòi sen
minúsculo	phút
marte	星火
satisfazer	thỏa mãn
cardume	cá
ostra	sò
ano novo	tết
cardinal	chim hồng y
medo	sự sợ hãi
salto	việc nhảy
mamã	uây khyếm mẹ
gosto	có mùi
mesmo	thật sao
televisor	máy truyền hình
cassetete	dùi cui
casamento	kết hôn
leve	nhóm
muco	niêm dịch
direito	ở bên phải
canadá	ca-na-đa
índigo	chàm
cardume	trường học
cristo	chúa kitô
leito	luống
arraial	thành phố
pronome	代詞
rebanho	đàn
aceitar	chấp nhận
elevador	thang máy
oba	hoan hô
secretária	thư ký
clicar	kích
tão	vậy
paulo	phao-lô
aurora	rạng đông
requisição	yêu cầu
refugiado	người tị nạn
radiante	sáng
viúva	寡婦
canadá	加拿大
múmia	xác ướp
cobaia	bọ
funeral	đám tang
casa	gia đình
livraria	hiệu sách
entre	giưa
incêndio	hoả
pedir	cầu xin
último	trước
acionista	股東
vez	thoi gian
tântalo	tantan
cama	giường
banana	trái chuối
português	người bồ-đào-nha
teoria	thuyết
cimento	xi măng
prostituição	mại dâm
sino	hán ngữ
tanto	đó
guatemala	thành phố guatemala
karaokê	karaoke
gaiola	chuồng
tanto	cái kia
teu	của bạn
antecedente	nền
alguma coisa	cái gì
sujar	bậy
chinês	chữ hán
latina	latinh
vomitar	mèo
sacrificar	犧牲
laociano	tiếng lào
pedido	gọi món
calculadora	máy tính
lesma	con sên lãi
atrás	về
salto	nhảy
dona	đàn bà
cu	mông đít
ereção	cương cứng
modelar	người mẫu
fragrante	thơm
machado	rìu
época	thì
excremento	phân
tronco	thân
condutor	người lái
demorar	trì hoãn
empregado	nhân viên
lago	湖
língua materna	tiếng mẹ đẻ
pendão	cờ
botão	cúc
espiar	間諜
coral	珊瑚
grão	ngũ cốc
colar	keo
habilidade	khả năng
abdómen	bụng dạ
jejuar	nhịn ăn
sanduíche	kẹp
urano	trời
grátis	解放
hidrogênio	hi-đrô
guiné	guinea
elemento	yếu tố
fazer amor	ôm ấp hôn hít ai
limão	quả chanh
oi	xin chào
bem-vinda	hoan nghênh
espanhola	người tây ban nha
chá	茶
reservar	chuẩn bị
emprestar	cho mượn
placa	danh từ giống cái
enfermeira	y tá
temor	sự sợ hãi
atrás	lùi lại
tecido adiposo	mỡ
socialismo	主義社會
estação de espaço	站空間
esquadro	vuông
porca	đậu
estar	đến
coro	團合唱
deusa	女神
miragem	ảo ảnh
comércio	thương nghiệp
pederneira	đá lửa
árbitro	trọng tài
flabelo	quạt
oiro	vàng
acontecer	xảy ra
e	còn
ablativo	cách công cụ
descanso	nghỉ ngơi
mais	hơn
fritar	chiên
hidra	hydra
espírito santo	thánh thần
misterioso	thần bí
céu	thời tiết
composição	thành phần
partido	đảng
primeiro	đầu tiên
insalubre	độc
puro	sạch sẽ
campeonato	chức vô địch
sistema	系統
dourado	quý
agosto	tháng 8
presidente	chủ tịch
relação sexual	giao phối
quartzo	石英
carbono	than củi
crescer	trưởng thành
caril	cà ri
braço	nghèo
húngaro	tiếng hung-ga-ri
cavalo	mã
eu sou judeu	tôi là người do thái
permanecer	ở lại
diplomacia	khoa ngoại giao
-logia	學
farelo	cám
oriente	phương đông
já que	bởi vì
ajustar	bộ
colar	hồ
completar	đặt
chineses	trung quốc
libertar	解放
maçã	bôm
interpretar	chơi
valão	tiếng oa-lon
abundar	lúc nhúc
veloz	nhanh
feliz	hạnh phúc
ele	ảnh
abreviatura	bài tóm tắt
bombear	bơm
festa	政黨
passado	qua
itália	ý đại lợi
liderar	chì
grilo	dế
exame	kiểm tra
deus	chúa trời
cavalo	ngựa
iluminar	nhẹ
junho	tháng 6
bota	giày ống
outono	秋
estrige	cú
não há de quê	không có chi
nanquim	nam kinh
minério	quặng
minucioso	hoàn toàn
tomar	uống
menina	đứa trẻ
anotar	sách
oeste	phưng tây
eba	萬歲
acender	nhẹ
estados unidos	nước mỹ
querido	đắt
presidente	總統
garra	vuốt
caucasiano	người trắng
armênia	armenia
colina	đồi
bulgária	bung ga ri
limão	màu chanh
bom dia	chào buổi sáng
mesmo	cùng một
fogão	hỏa
terremoto	sự động đất
assassínio	tàn sát
domínio	tên miền không gian
amigo	người bạn
filho da puta	đồ chó đẻ
pendência	tình trạng khuyết
louco	điên
primavera	務春
trabalho	công trình
símio	khỉ
logo	chẳng bao lâu nữa
artista	họa sĩ
registrar	giũa
cu	lỗ đít
foda	địt
alegria	phúc
árabe	tiếng ả rập
passeio	dẫn
ciência	trí thức
fino	mỏng
sinônimo	từ đồng nghĩa
abacaxi	khóm (southern)
plêiades	tua rua
carro	ôtô
feira	市場
crómio	crom
egípcio	tiếng ai cập
piolho	con rận
metamorfose	biến hình
padrão	tiêu chuẩn
cabelo	tóc
cicatriz	vết sẹo
cigana	người bô-hê-miên
sutiã	cái xú chiên
âncora	neo
diáspora	cộng đồng
kosovo	kosovo
clima	khí hậu
panqueca	bánh tráng
capricórnio	ma kết
jovem	thanh niên
televisão	傳形
coreia do norte	朝鮮
determinar	đặt
abjurar	nguyện bỏ
local	地方
suave	khẽ khàng
culpa	điều sai quấy
rolar	vai
luz	đèn
esperanto	tiếng etperantô
ou	ở
computador	máy vi tính
série	chuỗi
caneta	cây viết chì
asiático	người á châu
urso	sinh sản
limpo	lau
humor	tính khí
rubro	hồng
jejuno	ruột chay
caça	máy bay tiêm kích
urbanização	sự
sol	thái dương
acreditar	tin
açúcar	糖
prego	móng
dor	đau đớn
harpa de boca	đàn môi
melhorar	cải tiến
coisa	vật
bater	đánh
sarampo	bệnh sởi
rapariga	cô gái
espuma	bọt
batata	giáo hoàng
reino	王國
instruir	xe lửa
provavelmente	có lẽ
heroína	anh hùng
garçom	chị hầu bàn
abundar	đầy dẫy
trabalho	công việc
suja	dơ
nivelar	vai
cera	sáp
brincadeira	chơi
conversa	cuộc đàm thoại
soluço	nấc cục
meia	bít tất
pistola	súng ngắn
união	liên bang
rei	vương
sessenta	sáu
corda	thừng
folha de chá	trà
varrer	quét dọn
escaravelho	bọ cánh cứng
espião	gián điệp
lágrima	giọt lệ
africânder	phi
esperto	聰明
tolo	ngu xuẩn
matéria	物質
oi	bà
égua	mã
crocodilo	cá sấu
vegetal	rau
famoso	nổi tiếng
nádega	mông
suástica	chữ vạn
fogo	火
despedir	vụ cháy
romaji	chữ cái latinh
assar	nướng
esse	ét
galho	thanh
girar	cuốn
vós	em
lexicografia	詞典學
liberar	xả
onde	thật
afinar	mỏng
namorada	người yêu
taxar	thuế
hora	時間
pepino	cây dưa chuột
sequestrar	bắt cóc
sanduíche	xăng-đuých
geada	băng giá
iglu	lều tuyết
órgão	khí quan
suprimir	đi
olho	độ
barba	鬍
foder	xương
ferro	bàn là
satélite	mặt trăng
matéria	chủ đề
noruega	nước na uy
ósmio	osimi
mongol	dân mông cổ
coroar	mũ miện
sabão	xà phòng
director	đầu
colégio	trường học
sutiã	cái nịt ngực
botão	cái nút bấm
atrás	sau
utilizar	xài
hipócrita	kẻ đạo đức giả
viajar	du lịch
dezembro	tháng mười hai
maio	tháng năm 月五
cérebro	óc
casamento	cưới xin
aldeia	làng
sacola	túi
cremação	hoả táng
tradição	truyền thuyết
reto	thẳng
costume	風俗
fogo	vụ cháy
varíola	trái
engolir	chim nhạn
aquela	kia
distribuir	nhất định
barbudo	râu
farelo	bột chiên xù
dólar	đô la
dama	quý phi
bater	gõ
a senhora	bạn
monte	山
ofício	công việc
salmo	thánh thi
veneza	venezia
praia	biển
romeno	tiếng ru-ma-ni
sim	rồi
quadrado	quảng trường
seio	vú
fósforo	diêm
molho	nước chấm
ação	chia sẻ
bifurcação	nĩa
holocausto	holocaust
pôr	để
rússeo	đỏ
parente	ba má
africano	phi
sexualidade	tình dục
despedir	lửa
telúrio	telu
símio	con khỉ
luz	ánh sáng
já que	vì
galo	cặc
farinha	bột
quando	lúc nào
dever	phải
bebida	thức uống
ele	nó
elas	họ
costa do marfim	côte d'ivoire
sim	ừ
irmã	chị gái
para	cho
fumaça	khói
hotel	lữ quán
fluir	chạy
foder	đụ
bandeira	ngọn cờ
ombro	vai
basílico	hung que
sapatão	gay
criptónio	kripton
lábio	môi
imperador	thiên hoàng
acalorado	nóng
rasgar	giọt lệ
componente	部份
louvor	khen ngợi
ave	chim
letra	chữ lớn
poema	bài thơ
pasta de dente	kem đánh răng
gravidez	có thai
cinza	hoa râm
oi	chào
asno	con lừa
cinto	thắt lưng
cenoura	ca rốt
meu	mìn
ouvir	nghe theo
centrar	trung tâm
estudante	chăm chỉ
visto	thị thực
evolução	進化
após	sau
chinês simplificado	giản thể tự
compasso	viên quy
alquimista	nhà giả kim
bem-vinda	chào
tritão	triton
sacudir	bắt tay
genro	con rể
dezembro	tháng chạp
mexerica	quít
ir	biến mất
alojar	nhà
comércio	buôn bán
lar	nhà ở
vazio	tẩy trống
fazer download	tải xuống
preparar	đặt
pôr	lặn
planta	cây
pôr	cố ý
bergamota	quít
ter esperança	cầu
heterossexual	dị tính luyến ái
janela	cửa sổ
estudar	nghiên cứu
bilhar	trò chơi bi-a
riacho	suối
um	mình
gripa	lạnh
momento	phút
geada	sương
francês	người
minha	mỏ
plano	cái bào
eletricidade	điện năng
caótico	hỗn độn
seda	vải lụa
bandeira	lá cờ
ejaculação	xuất tinh
árabe	tiếng a-rập
domínio	tập xác định
afundar	chìm
rénio	reni
humanismo	chủ nghĩa nhân đạo
publicidade	giới thiệu
vênus	thần ái-tình
bergamota	quan thoại
garota	cô gái
baleia	kình ngư
herói	英雄
sofá	ghế xô-fa
domínio	chiếm ưu thế
crepúsculo	hoàng hôn
húngaro	người hung-ga-ri
estados unidos da américa	hk
astronomia	天文學
hospedar	nhà
satanás	ma
dado	mất
cinderela	lọ lem
fraco	thấp
mole	nhẹ
papel	紙
aula	vai
científico	khoa học
colorir	màu sắc
sucesso	thành công
exército	quân đội
maio	tháng năm
linguagem de sinais	ngôn ngữ ký hiệu
jogo	kiên quyết
presente	quà biếu
tocar	xúc giác
investir	投資
embora	nhưng
manchúria	mãn châu
pôr	se lại
servidor	trình phục vụ
rubícomo	đỏ
limão	vô dụng
sutil	mỏng
passar	bàn tay
relâmpago	tia chớp
aluminium	nhốm
natureza	tự nhiên
oitante	nam cực
sino	hán
mensagem	tin
abreviação	chữ viết tắt
lusitano	tiếng bồ-đào-nha
perder	trượt
sob	dưới
cervo	hươu
guerra fria	chiến tranh lạnh
albumen	bạch
partilhar	đều có
humanidade	đàn ông
esperto	thông minh
comprido	dài
orquestra	dàn nhạc
comboio	tàu hỏa
islã	回教
oceano	biển
ouvido	tai
vitória	thắng lợi
priapismo	chứng cương đau
mudar	thay
soletrar	đánh vần
papai	bố
bela	tốt
crâneo	sọ
platina	platin
abajur	chụp đèn
islão	hồi giáo
soprar	phù phù
universidade	trường đại học tổng hợp
direito	vuông
osso	cẳng chân
desistir	bỏ
dínamo	máy phát điện
marechal	thống chế
acolhida	chào
mãe	u
conceito	觀念
ética	倫理
cair	té
ala	cánh
partido	tiệc
nenhuma	không
duro	khó khăn
de	bởi
jaqueta	áo vét tông
embora	nhưng mà
colonialismo	chủ nghĩa thực dân
sozinho	chỉ
tantálio	tantan
luni	ngày thứ hai
catarata	thác nước
pouco	tiểu
momento	việc quan trọng
egipto	埃及
lançamento	thả
arma	binh khí
jogo	máy thu thanh
patriota	yêu nước
povoar-se	nhân dân
nordeste	đông bắc
dingo	đingo
golfo	灣
verão	夏
dançar	điệu nhảy
reserva	dự bị
fácil	dễ
turquia	gà tây
adquirir	thu được
mandarim	bắc phương thoại
chaves	chìa khoá
áustria-hungria	áo-hung
vigiar	xem
alho-poró	tỏi tây
postura	quan điểm
metáfora	ẩn dụ
sonhar	mơ ước
despertar	thức
ocidental	phưng tây
vietnamita	việt
pessoas	nhân dân
coreia do norte	北朝鮮
esse	sờ
abominável	đáng ghét
capaz	có thể
panamá	thành phố panama
clicar	nhấn chuột
saturno	soa thổ
bem-vinda	xin chào
estudante	sinh viên
evento	sự kiện
férmio	fecmi
diretora	đầu
dom quixote	đôn kihôtê
imprensa	ấn
avelã	hạt phỉ
sussurro	nói thầm
sétima	thứ bảy
semente	hột
superfície	bề mặt
cachoeira	thác nước
amabilidade	trái tim
ameixa	quả mận
como estás	bạn khỏe không
londres	luân đôn
gerente	người quản lý
roxo	tía
buscar	tìm kiếm
cair	rớt
alimentar	cho ăn
bocejo	ngáp
colar	cồn
bens	hàng hoá
instrumento musical	nhạc cụ
lebrão	thỏ rừng
escuro	mờ ám
assassino	người giết
ensinar	dạy bảo
vaga-lume	đom đóm
queimar	cháy
topo	đánh quay
felicidade	幸福
mamãe	uây khyếm mẹ
calhau	đá
castelhano	tiếng tây ban nha
estrela	vì sao
foguete	rốc két
socialista	xã hội chủ nghĩa
sociedade	社會
perder	băng hà
ó	o
mola	務春
pentear	mào
safira	xa-phia
escola	trường
jogo	tập hợp
frâncio	franxi
aborto	thui
prensa	ấn
por	qua
íntimo	ruột
coreia	triều tiên
abandonar	bỏ rơi
cegonha	cò
promécio	prometi
reservar	dành riêng
governo	phủ
aborto	sự nạo thai
páscoa	phục sinh
boa noite	xin chào buổi tối
idioma	từ vựng
outubro	tháng mười
televisão	tv
parteira	bà
georgiano	tiếng geor-gi-an
haltere	quả tạ
pirâmide	kim tự tháp
funcionar	làm việc
arranha-céu	nhà chọc trời
eu	thím
paz	太平
número atómico	số nguyên tử
reservar	phòng bị
bielorrússia	bê-la-rút
trevo	cây xa trục thảo
coroar	đỉnh
república popular da china	cộng hòa nhân dân trung hoa
sentar-se	ngồi
hipopótamo	lợn nước
luva	găng tay
mão	đỡ
parque	đỗ
né	vuông
motor	tàu
ganges	sông hằng
boi	bò
subitamente	thình lình
mirra	hất nhựa thơm
pecar	tội
vermelho	đỏ
pelo	lông
colonização	chiếm làm thuộc địa
trabalhar	việc làm
gaiola	lồng
perna	xương
sobressair	tỏa sáng
solteiro	độc thân
acordar	dậy
biologia	sinh vật học
software	phần mềm
papel	bằng giấy
cavar	bới
cheque	chi phiếu
cauda	đuôi
pavão real	chim công
abreviatura	chữ viết tắt
profissional	chuyên gia
tufão	bão
vénus	thần vệ-nữ
aorta	đại động mạch
ao	ở
foder	gạc
fazer amor	tỏ tình với ai
estúpido	ngu
primavera	xuân
neve	雪
édipo	ê-đíp
ringue	vòng
viúva	quả phụ
chinês	漢
jerico	con lừa
brandy	rượu nặng
tão	như vậy
juventude	thanh niên
assinar	ký
cem	trăm
grito	kêu la
chineses	中國
colhões	vũ hội
cacho	bàn tay
círculo	vòng
latir	vỏ cây
ausente	lơ đãng
altura	時間
estacionar	đỗ
foda	mẹ kiếp
eua	花旗
cinzenta	xám
peixe-boi	lợn biển
isto	này
queda	xuống
televisor	vô tuyến truyền hình
costa	sự lao dốc
balança	thiên xứng
novela	tin
peçonha	chất độc
internet	internet
ser	có thể
martelo	búa
eu	dượng
equino	ngựa
largura	chiều rộng
engenheiro	người phụ trách máy
diminuir	huỷ bỏ
ponteiro	bàn tay
eco	nhái
estufa	nhà kính
petróleo	dầu lửa
natal	lễ giáng sinh
oceano	hải
instante	phút
reproduzir	chơi
alface	rau diếp
dentista	thầy thuốc
colega	đồng nghiệp
edifício	toà nhà
costa	đường lao
companhia	公司
feliz	vui lòng
branco do olho	trắng
favela	khu ổ chuột
damasco	mơ
belo	tốt
insolação	say nắng
jogo	se lại
paz	trật tự
mastro	cột buồm
estônia	e-xtô-ni-a
hebreu	tiếng do thái
ferro de engomar	bàn là
endereço	地址
notícias	tin tức
artigo de segunda	giây
assassinato	vụ
corão	kinh qur’an
alemanha	德
mercúrio	méc-cua
filtro	lọc
dúzia	tá
sugestão	gợi ý
sino	華
bruto	thú vật
objeto	đồ vật
codorna	chim cút
ser humano	con người
tório	thori
dezoito	mười tám
austrália	澳洲
diagnóstico	chẩn đoán
vestido	áo dài
ligado	trên
aborto	sự phá thai
madre	nữ tu sĩ
norte-americano	người hoa kỳ
cardápio	thực đơn
grã-bretanha	nước anh
quem não arrisca não petisca	không vào hang cọp làm sao bắt được cọp
cantor	ca sĩ
plano	mặt phẳng
acima	ở trên
golpe de estado	chính biến
namorado	bạn trai
mandarina	quan thoại chuẩn
peido	chùi gháu
pôr	đặt
alegre	người đồng tính
milhão	triệu
estudante	生員
raposa	hồ ly
casado	có chồng
achar	tìm
traduzir	譯
chita	báo bờm
jogo	nhất định
flandres	xứ flăng-drơ
rolar	danh mục
cerveja	rượu bia
comer	chim nhau
genoma	bộ gene
manter	giữ
fazer	thực hiện
almoçar	bữa ăn trưa
humano	con người
pagar	thanh toán
língua	thuật ngữ
ferdinando	ferdinand
azul	chán nản
anterior	trước
pombo	chim bồ câu
coreana	tiếng triều tiên
introduzir	nhất định
balada	民歌
matador	kẻ giết người
relação sexual	tính giao
entrada	mục từ
arquitectura	kiến trúc
cério	xeri
nós	chúng tôi
transformação	sự
criança	con
botão	nút bấm
holanda	荷蘭
livre	解放
oba	vạn tuế
novo	mới
codorniz	chim cút
experimentar	cố gắng
esquilo	họ sóc
ter vontade de	muốn
tacão	gót
setuagésimo	thứ bảy mươi
igreja	nhà thờ
branco	bạc
érbio	eribi
bibliotecário	thủ thư
largada	bắt đầu
poder	được
severo	khó
gene	gen
russícomo	đỏ
nome	cho tên
clero	tư tế
sala	chỗ
este	phương đông
exposição	sự phơi bày
cáucaso	kavkaz
arquivo	giũa
tangerina	quít
júpiter	sao mộc
crepúsculo	chạng vạng
katmandu	kathmandu
soldar	đan
casa	tổ quốc
destro	cánh hữu
quanto	cái này giá bao nhiêu?
miau	ngoao
antebraços	cánh tay
cu	người ngu
greve	停工
saúde	sự cạn ly
garrafa	con chai
cá	tại đây
socorro	trợ giúp
cabra	con dê
alemanha	nước đức
segundo	ủng hộ
munique	muy ních
pessoa	cá nhân
primeira	thứ nhất
músculo	cơ
canal	kênh đào
câmara	nhà
grego	tiếng hy-lạp
geórgia	giê óc gi a
mim	tôi
vela	bộ buồm
bárbaro	野蠻
chave	khoá
sindicato	công đoàn
mole	nhũn
irmão	anh trai
entrevista	cuộc phỏng vấn
trazer	đưa lại
estandarte	cờ
ação	có chung
abaixo	dưới
fazer amor	ăn nằm với ai
curry	cà ri
quantidade	số
conteúdo	nội dung
cair	rơi
complicado	phức tạp
olá	xin chào
preservativo	bao cao su
irmão	em
saber	biết
lei	định luật
tipo assim	thích
leve	nhạt
coisa	điều
moldávia	moldova
puxar	giật
espírito	linh hồn
arquiteto	kiến trúc sư
cu	肛門
túlipa	uất kim hương
estranho	lạ
era	thời kỳ
utilizar	ích
oração	kinh cầu nguyện
grosseiro	lạ
neerlandês	tiếng hà lan
de onde	đâu
saco	bao
travesseiro	cái gối
mais ou menos	tàm tạm
taiwan	trung hoa dân quốc
imprensa	báo chí
terminar	kết thúc
diário	mổi ngày
lunidìa	thứ hai
ano novo	năm mới
abrasão	sự cọ xơ ra
sanguessuga	đỉa
bastante	nhiều
bochecha	má
senhorita	trật
pouco	ít
conjunto	lũ
guiar	bàn tay
discurso	ngôn ngữ
eu	ta
ganhar	thắng
ouvir	để ý đến
claro	đèn
estónia	e-stô-ni
encerrar	đóng
imitar	nhái
massa	thánh lễ
jumento	đít
escutar	nghe theo
colonialismo	主義殖民
sexta-feira santa	thứ sáu tuần thánh
televisor	傳形
bárbaro	người dã man
calçar	giày
papel de parede	giấy dán tường
à direita	phải
ruim	gay
rinoceronte	犀角
filme	phim
tradição	phong tục
osso	gỡ xương
koala	koala
doação	quà
timbrar	triện
quadragésimo	hạng bốn mươi
nominativo	nguyên cách
deitar de conchinha	thìa
meio	nửa
criança	đứa bé
partido	chánh đảng
ameixa	chọn lọc
natureza	bản chất
cinza	bạc
jogo	đoàn
madrepérola	xà cừ
descer	đi xuống
sobreviver	sống
farad	farad
jovem	trẻ tuổi
doninha	chồn bơlet
leão	con sư tử đực
retornar	về
colar	chuỗi hạt
turvo	đen
ponteiro	que chỉ
índice	chỉ mục
eu	bác
hoje em dia	dạo này
electrónica	điện tử học
doce	nhũn
fumada	hút thuốc
apresentar	đặt
colocar	bộ
cerebelo	thuộc não
filha	đứa trẻ
este	này
conhaque	rượu
minerar	mỏ
ciclone	vòi rồng
vestir	áo đầm
encarar	mặt
empregada	con gái
central eléctrica	nhà máy điện
morno	ấm
término	kết thúc
fundação	nền
tangerina	tiếng phổ thông
estados unidos da américa	hoa_k%e1%bb%b3
viril	giống đực
ferro de passar	bàn ủi
realeza	vương quyền
marisma	đồng lầy
soltar	thả
união soviética	liên bang xô viết
trompa	sừng
para	đây
tempo	lần nữa
farda	đồng phục
saída	lối ra
luz	xuống
suicídio	自殺
felino	mèo
poço	cũng
veado	người đồng tính
sobremesa	tráng miệng
bolívia	bô-li-vi-a
clique	bấm chuột
castelo	ổ khóa
antebraço	cánh tay
cor-de-laranja	cam
principal	chính
abril	月4
mãe	má
polícia	警察
ameixeira	cây mận
espinha	nút
antes	trước
bórax	borac
acordado	gây lên
golfinho	phao
chinês	người trung quốc
muito	nhiều
porque	bởi vì
etimologia	詞源學
gasolina	dầu xăng
cinematografia	rạp xi nê
povo	人民
eu não entendo	tôi không hiểu
ok	khỏe
ajudar	giúp đỡ
humano	đàn ông
chinês tradicional	繁體字
polónia	波蘭
julho	tháng bảy
azúl	xanh lam
local	địa phương
direto	vuông
adjetivo	có tính chất tính từ
africâner	tiếng nam phi
roda	bánh lái
clorofila	diệp lục tố
a senhora	các bạn
frio	lạnh
feliz	sung sướng
louça	món
próximo de	gần
gaivota	mòng biển
allier	allier
aonde	đâu
de	của
dados	dữ liệu
humana	con người
rã	con ngoé
pensar	suy nghĩ
manga	manga
pensador	nhà tư tưởng
atrasado	muộn
gordura	mỡ
crista	mào
ele	ổng
reciclar	tái chế
amigo	đồng chí
idade média	thời kỳ trung cổ
óxido	oxyt
mediterrâneo	địa trung hải
perder	mất
península	半島
yedi	bảy
sedativo	làm dịu
paz	hoà bình
encomenda	gọi món
encobrir	mây
foto	tấm hình
escutar	lắng nghe
embalar	đá
engenheiro	kĩ sư
criador	tạo vật chủ
troco	thay
preposição	giới từ
parir	sinh sản
pizza	bánh pizza
trevas	bóng tối
oceano atlântico	đại tây dương
espocar	bể
fígado	肝
terremoto	địa chấn
tanto	cái đó
maremoto	sóng thần
pardal	sẻ
direito	định luật
chegar	nơi
esperar	chờ đợi
estreita	hẹp
limpar	sạch sẽ
d	ông
cor-de-laranja	màu cam
político	nhà chính trị
ladrão	kẻ cắp
pano	vải vóc
conjunto	đám
inverno	務冬
dezessete	mười bảy
francês	pháp ngữ
esclerótica	trắng
xangai	thượng hải
ao invés de	thay vì
espanhol	người tây ban nha
humanidade	loài người
governo	sự
terço	thứ ba
eu	dì
aranha	con nhện
camarada	người bạn
luz	đốt
oi	chị
urso	chịu
habilidade	vốn sẵn có, nguồn vốn
amendoim	đậu phộng
retrato	ảnh chân dung
rei	國王
coulomb	coulomb
cotovelo	khuỷu tay
meia-noite	ban đêm
branco	trắng
sanduíche	khoác
povoado	thành phố
tom	聲調
atender	trả lời
vigésimo	thứ hai mươi
marido	nhà
sorbus	thanh lương trà
pijama	quần áo ngủ
hectômetro	hectomet
fita	mảnh
artigo	mạo từ
switch	công tắc
ficheiro	tập tin
lunidìa	ngày thứ hai
elefante	voi
faca	刀
publicidade	quảng cáo
socorrer	giúp đỡ
eba	hoan hô
casa	nơi
cantar	hát
suspirar	dài
tbilisi	tbilisi
lagarta	sâu róm
desistir	từ bỏ
tigela	chén
ver	thấy
rádio	truyền thanh
logo	bởi vậy
serra	cưa
margem	ngân hàng
vestir	mặc
achar	nghĩ
kocka	xương
cheval	ngựa
existir	存在
café	cà phê
patologia	bệnh tật
lição	bài
sobre	ở trên
para	để
kiev	kiev
enfraquecer	cờ
presente	quà tặng
diálogo	cuộc đối thoại
gray	âm u
bondade	trái tim
escrever	ghi
reserva	dử lại
muita	nhiều
radiação	放射
opala	opan
matar	giết
caso locativo	giới cách
abril	tháng tư 月四
cardápio	bản đồ
motocicleta	xe mô tô
não	không
direita	vuông
ler	đọc
vocabulário	詞彙
nação	tổ quốc
achar	tin tưởng
nêspera	nhót tây
escuro	đêm
omoplata	xương bả vai
alemanha	nước
gibraltar	gibraltar
dama	đàn bà
aberto	mở
banana	trái
eu	cháu
zeus	dớt
baixo	ghi-ta bass
japonês	thuộc nhật
chinês	người tàu
conteúdo	內容
trocar	ngắt điện
laociano	người lào
desossar	gỡ xương
caricatura	mạn họa
margem	銀行
rádio	rađi
capitalismo	chủ nghĩa tư bản
perguntar	cầu xin
coreia do norte	triều tiên
áfrica do sul	nam phi
gosto	vị giác
camarote	hộp
plano	mức
imposto	稅
méxico	méxico
cocô	cứt
gronelândia	greenland
mangueira	xoài
hoje	hôm nay
espinha	xương
passado	quá khứ
atro	tối tăm
jornada	hành trình
giz	phấn
interno	trong
ali	đằng kia
soluçar	cái nấc
matiz	huế
leve	nhẹ
murcho	trước
gipsita	thạch cao
prestar	trả
estreito	hẹp
serpente	cự xà
pendurar	treo
margarina	bơ thực vật
ambos	cả hai
queimar	vết bỏng
fundo	trầm
tribo	部落
metade	phân nửa
zebra	ngựa vằn
lima	tập tin
ficheiro	giũa
cordeiro	cừu con
cheque	支票
farmácia	khoa bào chế
vós	bạn
limón	màu vàng nhạt
dinossauro	khủng long
despertar	thức dậy
sala	phòng
partir	bị bể
apontador	đồ chuốt viết chì
policial	警察
ferro de passar	ủi
morar	sống
deus	chúa
mesa	sơn án
verão	hạ
congo-kinshasa	congo
cavalete	橋
sede	xéc
direita	bên phải
trajetória	軌道
sacar	rút tiền
apresentar	nhất định
infravermelho	hồng ngoại
думиникэ	chủ nhật
passear	bỏ
bezerro	con bê
interruptor	ngắt điện
mão-de-obra	tay
aprender	學
descarregar	viễn nạp
desejar	hy vọng
japonês	tiếng nhật bản
agosto	八月
abadessa	nữ
queda	té
cara	đàn ông
lata	được
nazista	quốc xã
mau	xấu
esquilo	sóc
leopardo	cọp gấm
representar	chơi
ter	có
apoiar	giây
expressionismo	chủ nghĩa biểu hiện
rezar	cầu
guiar	tay
útil	có ích
uva	đạn
desesperado	tuyệt vọng
tarde	muộn
eletrónica	điện tử học
calcutá	kolkata
faraó	pharaon
quadrado	vuông
equação	方程
nicociana	thuốc lá
transmutação	biến thái
diplomata	家外交
transar	địt
rússia	nước nga
sino	中國
caso	hễ
gay	người đồng tính
espaço	chỗ
jovem	trẻ
néon	nê-ông
hólmio	honmi
emiratos árabes unidos	a-rập tn ê-mi-rát
cinza	màu
cogumelo	nấm
quarço	thạch anh
tomar	nĩa
vocabulário	từ vựng
jade	ngọc thạch
perto de	gần
não há de quê	không sao đâu
asno	người ngu
grécia	希臘
nós	các tôi
rolar	hồ sơ
licantropo	ma sói
feijão	đậu
que	cái đó
cobertor	cái mền
proporção áurea	tỷ lệ vàng
méson	meson
abricó	quả mơ
ordem	gọi món
xenónio	xenon
idioma	ngôn ngữ máy tính
jantar	bữa tối
nascente	phương đông
salvar	giũa
besta	đít
saco	túi
ter	giữ
barrete	mũ lưỡi trai
dourada	vàng
animal	thú vật
criptônio	kripton
appel	quả táo
partir	nhánh
mexerica	quan thoại chuẩn
ao pé de	về
sexo oral	khẩu giao
hipopótamo	hà mã
conjunto	để
crivo	rây
por exemplo	thí dụ
espirrar	nhảy mui
olá	bà
porque	vì
garganta	cuống họng
bergamota	quan thoại chuẩn
telefonar	điện thoại
camponês	nông dân
rolar	lăn
woko	mắt
sussurro	thì thầm
eu	cô
rachadura	tiết lộ
soutien	cái nịt ngực
solidificar	nhất định
figura	nhân vật
africâner	tiếng hà lan ở kếp
órfão	trẻ mồ côi
atro	đen thui
sueco	tiếng thuỵ-điển
inteligência	trí óc
dama	vợ vua
vidro	thuỷ tinh
outrossim	cũng
abortar	đẻ non
ver	xem
cidade do panamá	thành phố panama
obrigado	quí vị
rolar	danh sách
cigarro	điếu thuốc lá
amor	tình yêu
carvalho	sồi
enfermeira	chị
página de rosto	trang đầu
povo	gia đình
plantar	thực vật
idioma	lưỡi
janeiro	tháng một
questão	câu hỏi
mutação	biến thái
esquecer	không nhớ
cu	đít
pôr	máy thu thanh
datar	định ngày tháng
guardar	giũa
holandês	tiếng hà-lan
bastante	đủ
vez	lần
grande	lớn
transmutação	變態
gramado	cỏ
patologia	病學
tempo	thời gian
semelhante	thích
quem	gì
vinagre	giấm
cordeiro	cừu non
pipa	vẹt
escrava	奴隸
entrar	đi vào
nicotina	nhựa thuốc
banana	chuối
de acordo com	tùy
domínio	đất đai
guindaste	cần trục
európio	europi
sortudo	may
aeroporto	sân bay
abrasão	sự làm trầy
atraente	ngọt
esforço	nỗ lực
planalto	高原
pecado	tội
sudeste	gió nồm
fluxo	dòng
zagueiro	lưng
raramente	ít khi
conjunto	đã định
aproximadamente	về
aborto	đứa bé đẻ non
carolina do norte	north carolina
saliva	nước bọt
linguagens de programação	ngôn ngữ lập trình
determinar	bộ
adeus	tạm biệt
prato	món
mão	công nhân
violoncelo	xelô
encaminhar-se	đầu
terra	đặt dây đất
bem-vindo	xin chào
russo	người nga
passadiço	橋
cessar	bớt
mãozada	ván
mistério	bí ẩn
peixes	song ngư
liturgia	nghi lễ
despachar	gửi
mandar por email	thư điện tử
editorial	bài xã luận
atrás de	sau
pascal	paxcan
em	trên
vocês	bạn
cervo	nai
urss	liên xô
migalha	bột chiên xù
alemão	người đức
circular	cuốn
escuridão	tối
escada	cầu thang
crivo	rây bột
ti	nó
utilizar	sử dụng
gel	gel
certo	được
quieto	安靜
romeno	tiếng romania
pagode	chiền
poço	tốt
pente	cái lược
preto	tối
bolota	quả đầu
chave de fenda	chìa vít
lar	quê
casa	nhà
eu	tao
coordenar	tọa độ
rapariga	con gái
patinação artística	trượt băng nghệ thuật
chipre	síp
arma	khí giới
muçulmano	đạo hồi
canguru	kangaroo
estudo	學習
poltrona	ghế bành
compartilhar	chia sẻ
toque	đến
mexerica	tiếng phổ thông
televisão	tivi
banana	quả chuối
automóvel	ô tô
difícil	rắn
palco	vũ đài
sueco	tiếng thuỵ điển
vinho	rượu vàng
a haia	den haag
quantas	bao nhiêu
bala	kẹo
rubente	đỏ
sistema solar	hệ mặt trời
et cetera	vân vân
sujar	không
coreia do norte	bắc hàn
banal	nhẹ
desertar	sa mạc
escada	thang
estados unidos	mỹ
mar morto	biển chết
jogo	lặn
espaço	khoảng
turismo	lữ hành
cidadã	công dân
venus	sao kim
livro	sổ
comparar	so sánh
poder	có lẽ
derrotar	đi
pintor	thợ sơn
caucasiana	người da trắng
mexerica	tiếng phổ thông trung quốc
cérebro	trí óc
uniforme	đồng phục
ítalo	tiếng ý
loja	cửa hàng
botânica	植物學
rolar	quấn
seta	mũi tên
quadrado	廣場
partitura	âm nhạc
homem	con người
padrasto	cha kế
lembrança	trí nhớ
dinossauro	恐龍
suave	mềm
punir	phạt
estudante	學生
hindu	người ấn độ
abrir	đóng
molusco	động vật thân mềm
cinema	rạp phim
particular	độc thân
escorpião	thiên hạt
oceano índico	ấn độ dương
doente	bệnh
vocábulo	nhời
para	về
grama	cỏ
inseto	昆蟲
cama	lớp
mar	海
espargo	măng tây
homicídio	giết
pesado	nặng nề
pôr	bọn
necessidade	cần
leninismo	chủ nghia lê nin
base	bazơ
foder	đéo
missionário	người truyền giáo
curto	đoản
de repente	thình lình
dourado	vàng
mulher	người vợ
rede	cái võng
pagar	chân
trabalhar	công việc
trovejar	sấm
projeto	đề án
cobra	rắn
luni	thứ hai
fezes	phân
mulher	đàn bà
sujo	tục tĩu
banco	銀行
islão	回教
sorriso	cười
jogo	bày
diminuir	thủ tiêu
bismuto	bismut
sandália	dép
joaninha	nhu-nhược
cigana	người di-gan
bem	hay
azul	màu xanh
tese	đồ án tốt nghiệp
de onde	ở đâu
marte	sao hoả
carta	thư
fogão	bếp lò
cavalaria	ngựa
afeganistão	ap-ga-ni-xtăng
austríaco	áo
tradução	sự thông dịch
sobre	trên đầu
a fim de que	để
levante	phương đông
austrália	úc đại lợi
agulha	cây kim
insanos	cuồng
lutécio	luteti
ruterfórdio	rutherfordi
cascata	thác
alomorfia	變態
anel	vòng
soror	chị gái
:pt:	:vi:
pulôver	áo len có nón
mamífero	lớp thú
chocolate	sô-cô-la
partilhar	có chung
fascista	phần tử phát xít
neta	cháu
países baixos	荷蘭
agradecer	cám ơn
barbudo	có
besteira	đi tiêu
rubi capital	đỏ
baço	lá lách
quem	mà
fruta	hoa quả
folha	lá
apenas	chỉ thôi
chinês tradicional	chữ hán chính thể
monte	sơn
copo	ly
próximo	gần
arménia	ac mê ni a
porta-seios	cái nịt ngực
inverno	mùa đông
cobaia	chuột lang
nação	quốc gia
azul	xanh lam
barriga	bụng
caucasóide	bạc
estudar	đọc
atribuir	nhất định
recibo	biên nhận
ter	là
satélite	vệ tinh nhân tạo
como	thế nào
compota	mứt
beber	đồ uống
furadeira	thực hành
vénus	thần ái-tình
combinar	đấu
idade média	trung cổ
cinematografia	rạp phim
etimologia	từ nguyên học
quase	hầu
pedra preciosa	đá quý
vero	thật
assassínio	vụ giết người
xixi	pê
canção	bài há
ameixa	màu mận
germano	người đức
carbono	khí cacbonic
elefanta	voi
segundo	tùy theo
oceano ártico	bắc băng dương
pai-nosso	kinh lạy cha
gris	màu
acinzentar	âm u
portuguesa	tiếng bồ-đào-nha
fumaça	hút thuốc
greve	đình công
escrever	viết
nata	kem
judô	nhu đạo
golpear	đánh
claro	sáng
helicóptero	máy bay lên thẳng
papua-nova guiné	papua new guinea
vida	sanh hoạt
abalar	đá
necessitar	cần
sexta	thứ sáu
casa	ngôi nhà
passe-bem	tạm biệt
despedir	hỏa lực
oftalmologista	bác sĩ chữa mắt
mexerica	tiếng bắc kinh
duro	rắn
conhecer	biết
responder	hồi đáp
humilde	khiêm tốn
alimento	thức ăn
sapatão	người đồng tính
laboratório	phòng thí nghiệm vi
papá	thầy
mosca	con ruồi
tem	có
espanhol	tiếng tây-ban-nha
serviço	cây thanh lương trà
geada	sương giá
sogra	mẹ chồng
pesquisar	tìm kiếm
resposta	trả lời
espesso	dày
djibouti	djibouti
costume	俗例
calcanhar	gót giày
campo	quê hương
número	số
bocejar	ngáp
oceano ártico	bắc đại dương
vívido	người đồng tính
habitar	ở
urânio	uran
escuro	tối
país	quốc
alá	đằng kia
mudo	thầm lặng
carvalho	cây
serrote	cái cưa
posição	quan điểm
doutor	進士
oceano	大洋
subúrbio	vùng ven đô
japonês	tiếng nhật
covarde	vàng
anel	cà rá
bilhar	bi-a
menina	đứa bé
standardização	tiêu chuẩn hoá
linguagem	tiếng nói
peixes	cung song ngư
estourar	làm bể
escola	trường học
servir-se de	dùng
chita	báo săn
as senhoras	bạn
borbulha	nút
masturbar	thủ dâm
galho	nhánh
filosófico	thông thái
entomologia	côn trùng học
sábio	khôn
ansiar	dài
quieto	yên tĩnh
morfologia	hình thái học
fosco	đen
tocar	chạm
prato	chĩm chọe
cantina	nhà ăn
cheio	đầy đủ
relvado	cỏ
nota fiscal	biên nhận
abricó	cây mơ
se	bạn
cego	người mù
diminuir	ngớt
ponto	thời kỳ
potestade	có thể
mercúrio	thần méc-cua
segundo	giây
fazer amor	tán tỉnh ai
peito	vú
ainu	tiếng aí nô
juiz	trọng tài
mudar	đổi
relato	báo cáo
bonita	đẹp đẽ
cedo	chẳng bao lâu nữa
timbrar	ấn chương
jogo	đặt lại
rir	cười
smoking	ximôckinh
aborto	đẻ non
cenário	đặt
mercado	chợ
garagem	nhà để ô tô
logaritmo	lô-ga-rít
inferno	địa ngục
ler	học
fotografia	tấm hình
obrigado	cảm ơn
africânder	tiếng afrikaans
floco de neve	hoa tuyết
ocidente	tây
sinuca	bi da
mão-de-obra	ván
filha	tử
caos	hỗn loạn
respeito	kính trọng
natureza	bản tính
citologia	細胞學
arquiteta	kiến trúc sư
macho	bò
prensa	báo chí
vénus	thần ái tình
nióbio	niobi
micrómetro	micrômet
dar	tay
para sempre	mãi mãi
pôr-do-sol	hoàng hôn
caos	混亂
cozinhar	hỏa
redigir	ghi
coquetel	uống
soviético	xô viết
aeroplano	máy bay
temperatura	ôn độ
relâmpago	chớp
refeição	bữa cơm
guiar	ván
entre	ở giữa
grelhar	nướng vĩ
eu	mợ
golfo	vịnh
achar	suy nghĩ
terra	vun
liberalismo	主義自由
óculos	mắt kính
torácico	ngực
autonomia	tự trị
zoológico	thảo cầm viên
buraco negro	hố đen
bravo	dũng cảm
campo	國家
iowa	iowa
eleição	bầu cử
festival	đại hội liên hoan
clara	ánh sáng
mecânica quântica	cơ học lượng tử
despender	dùng
pilha	cái chảo
gadolínio	gađolini
receber	nhận
abadia	tu viện
llingua	tiếng
switch	ngắt điện
espruce	vân sam
jogador	máy nghe nhạc
merenda	bữa sáng
mão	nhân công
orar	cầu nguyện
ajuda	trợ giúp
à direita	thẳng
turno	đi
muito	rất nhiều
norte-americano	mỹ
abominável	ghê tởm
limón	quả chanh
belo	đẹp đẽ
ruge	đỏ
balé	vở ballet
soluçar	nấc cục
astro	sao
entrevista	gặp gỡ
ethernet	ethernet
mão	đưa
vietnamita	người việt nam
seita	tông phái
alaranjado	cam
urbanização	thành thị hoá
clicar	tâm đầu ý hiệp
touro	bò
estudante	học sinh
moeda	tiền tệ
despertar	dậy lên
denunciar	báo cáo
dor	đau
quark	quark
diretor	đầu
ano-bom	tết
dançar	khiêu vũ
esperar	đợi
peixe	魚
sapo	con cóc
assassínio	giết người
braço	武器
cardeal	chủ yếu
numeroso	đông
a	cho
verdade	sự thật
chaves	khoá
aorta	大動脈
berquélio	beckeli
deter	cầm
de repente	đột ngột
gay	bóng
dicionário	từ vựng
touro	kim ngưu
decapitar	chặt đầu
hotel	旅館
repentinamente	thình lình
texto	bài đọc
via láctea	milky way
lá	đằng kia
joaninha	người hiền
máquina	máy
vir	trở thành
talento	tài năng
república	共和
lebre	thiên thố
inflação	thổi phồng
besta	mông đít
cego	mù
tempo	thời kỳ
gengibre	gừng
mão	giúp
caucasiana	người trắng
leito	lớp
cá	đây
perpendicular	thẳng
vieira	con điệp
noite	đêm
ciência	kiến thức
luz	lửa
bismuto	bizmut
localizar	nhất định
mão-cheia	tay
tibete	西藏
pequeno-almoço	bữa sáng
sacerdote	linh mục
médico	bác sĩ y khoa
camaleão	yển diên
um	thứ
tatuar	hiệu trống tập trung buổi tối
beber	ly
esposa	phụ nữ
romano	chữ latinh
hemorragia	chảy máu
missa	khối lượng
quatro	bốn
mongol	dân
vénus	kim tinh
distribuir	bộ
finês	tiếng phần-lan
negligência	cẩu thả
veado	hươu
cruz gamada	chữ vạn
tóxico	thuốc độc
raiz	chân tóc
sede	khát nước
rapidamente	mau
barrar	bớt
encontrar	tìm
domínio	tài sản
dele	của anh ấy
criador	người sáng tạo
sirena	nhân ngư
era	tuổi
lar	đích
estilingue	súng cao su
festa	黨
telefone	dây nói
sociedade das nações	hội quốc liên
só	chỉ thôi
namorada	bạn gái
casar	cưới
tecnologia	技術
sereia	tiên chim
clicar	tâm đầu ý hợp
corpo	cơ thể
saco	bỏ vào bao
justo	vuông
consenso	sự nhất trí
ânglico	người anh
branco do olho	bạch
tu	em
sangue	血
iídiche	tiếng i-đít
vogal	nguyên âm
natureza	tính
tsar	nga hoàng
armênio	tiếng ac-mê-ni
arma	vũ khí
esposo	nhà
nós	chúng ta
toque	đạt tới
diagnóstico	診斷
compreender	hiểu
espetacular	ngoạn mục
colocar	đặt
jovens	thanh niên
broche	trâm gài đầu
chegar	lại
jornal	báo
biscaia	vizcaya
amar	yêu
negro	người đen
passar	nhất định
ângulo	gốc
urdu	tiếng urdu
fogo	hỏa
budista	phật
lima	giũa
dia	mặt trời
bisavô	cụ ông
grátis	tự do
spyware	phần mềm gián điệp
consolar	an ủi
interior	trong
célula	細胞
esse	xờ nặng
repentinamente	đột ngột
pata	chân
abantesma	ma quỉ
sexo	giống
dólar	đô-la
ásia	á
reino unido da grã-bretanha e irlanda do norte	vương quốc liên hiệp anh và bắc ireland
permanecer	lưu lại
anoitecer	buổi chiều
inglês	tiếng anh
pipa	diều
construir	xây dựng
cor	cam
observatório	đài thiên văn
mudança	đổi
refeição	bữa
carbúnculo	bệnh than
exposição mundial	triển lãm thế giới
luz	nhẹ
amizade	tình bạn
esperar	hy vọng
ser	là
cuja	của ai
terra	đất
temer	hãi
lobo	sói
filipino	tiếng tagalog
jornalista	nhà báo
caqui	kaki
mesa	bàn
beribéri	tê phù
vietnamita	người việt
conjunto	loạt
luso	tiếng bồ-đào-nha
filhote	trẻ
pecar	罪
intestinos	ruột
eu	chú
fazer	làm
direito	phải
condutor	người lấy vé
azul	buồn
focinho	mui
margarida	margaret
oriente	đông
sobre	trên thiên đường
amoníaco	amoniac
querer	muốn
bigorna	cái đe
cheirar	mùi
metamorfose	sự
língua	tiếng nói
criado	giúp đỡ
eu	i
gengiva	nướu răng
ainda	còn
rico	giàu có
seguinte	sau
perícia	năng lực
orelha	nhĩ
comuna	đỏ
cachorro	viqr
sair	lối ra
mane	đàn ông
diminuir	thanh toán
perdão	xin lỗi
república da china	đài loan
alemão	đức
golfinho	hải đồn
aborto	sự sớm thất bại
caixão	棺材
cinto	dây nịt
férias	kỳ nghỉ
placa tectónica	mảng kiến tạo
arrozal	ruộng lúa
jano	janus
campo	đồng
luar	ánh trăng
cinzeiro	gạt tàn thuốc
cumprimento	chúc từ
paralelogramo	hình bình hành
tsar	sa hoàng
quebrar	làm bể
órgão	器官
corvo	quạ
argila	sét
vinte	hai mươi
prato	đĩa
ética	luân lý
marido	chồng
linguagem	thuật ngữ
aumentar	lên
correto	vuông
islame	hồi giáo
abandonar	bộm
feliz	tài tình
colégio	trường
escrava	nô lệ
abandona	từ bỏ
medula espinhal	tuỷ sống
casa	nhà cửa
mudança	thay đổi
índio	indi
feia	xấu xí
freira	nữ tu sĩ
centro	trung tâm
noite	đêm ngủ
irmã	chế
teste	thi
macarrão	macarôni
exterior	ngoài
raiz	rễ
sirene	nhân ngư
edade	tuổi
quaresma	mùa chay
errado	trái
rã	ếch nhái
nivelado	vai
grávida	có mang thai
chineses	tiếng hoa
sete	xét
grosso	dày
fundo	sâu sắc
anistia	ân xá
eco-	sinh
junho	月6
faia	cây gie gai
bar	tiệm rượu
úbere	bầu vú
salto	thành tích
papai	thầy
verde de inveja	lục
caminhar	đi bộ
rainha	bà hoàng
tatuagem	hiệu trống tập trung buổi tối
birmane	tiếng miến điện
cerveja	r­îu bia
editar	biên tập
mamute	voi ma mút
nevar	雪
feio	xấu xí
fácil	dễ dàng
esquentar	nóng
arma	cánh tay
perto	gần
rádon	rađơn
cinema	rạp xi nê
asno	mông đít
império	帝國
perto	sau
palestina	palestine
barramento	xe buýt
sino	hoa
doença	sự đau yếu
verme	giun
as senhoras	em
românico	rôman
descarregamento	viễn nạp
certo	tốt
doutor	tiến sĩ
que	chỉ thôi
cristo	chúa giê-su
casamento	lể cưới
trepada	đụ
língua	máy tính
dúbnio	ninsbori
sombrio	người đen
quarta-feira	ngày thứ tư
futuro	tương lai
lagosta	tôm  hùm
sandes	bánh mì
checoslováquia	tiệp khắc
pentágono	lầu năm góc
eukaryota	sinh vật nhân chuẩn
nona	thứ chín
canhão	大砲
a leste	phương đông
apito	còi
kanji	chữ nhật
cunhado	em vợ
demorar	hoãn
bê	con ong
segunda	thứ
mencionar	đề cập
clássico	cổ điển
estado-unidense	của hoa kỳ
receber	nhận được
comprido	lâu
estados unidos	mỹ quốc
rolar	chức vụ
dedo	đâm
habitar	sống
gesso	thạch cao
desempenhar um papel	chơi
divórcio	ly dị
dinheiro	đồng
prensa	ép
setembro	tháng chín
ícone	điển hình
porção	phần
china	trung hoa
estômago	bụng
sorgo	lúa miến
norte-americano	người mỹ
ventilar	quạt
łuni	thứ hai
reservar	để dành
conter	cầm
trabalho	lao động
operação	hoạt động
epilepsia	động kinh
bomba	quả bom
asma	suyễn
conflito	xung đột
dividir	phân
agarrar	nắm
fajuto	gay
andar	tầng
amizade	tình hữu nghị
iídiche	tiếng yiddish
caminhada	đi bộ
dama	bà hoàng
placa	đĩa
família	nhân dân
elevar	lên
abreviatura	từ viết tắt
fruta	trái cây
régua	cây thước
ditador	kẻ độc tài
ovelha	cừu
dedo	ngón tay
para	bên này
fruta	quả
vacina	vacxin
exemplar	người mẫu
detetive	thám tử
russa	nga
sequestro	bắt cóc
ensinar	dạy
aborto	vật dị dạng
bela	đẹp
peneira	rây bột
leito	床
olá	xin chao
emprego	công việc
asteróide	tiểu hành tinh
bebida	chai
entregar	ván
cubo de gelo	đá
temor	sợ hãi
centro	中心
morder	cắn
caroço	đá
grandioso	tuyệt
apresentar	bộ
claro	sáng sủa
monarquia	nền quân chủ
axioma	chân lý
eletricidade	điện
hambúrguer	hambua
vassoura	chổi
minerar	mìn
colocar	để
leve	đốt
acender	nhóm
sudeste	nam đông
1	1
estes	này
pá	cái xẻng
zero	số không
perda	mất
europeu	người châu âu
até à vista	tạm biệt
cinza	buồn bã
espírito	tinh thần
arqueiro	射手
don	sông đông
verde	đảng viên đảng xanh
patologia	病理學
resfriado	lạnh
porto rico	puerto rico
caminhar	dẫn
maré	thủy triều
cor	màu
americano	người mỹ
aborto	làm sẩy thai
campo	quốc
portugal	bồ ðào nha
naypyidaw	naypyidaw
nível	vai
medusa	sứa
religião	宗教
bem-vindas	hoan nghênh
gelar	băng giá
alcachofra	atisô
tumba	mộ
losango	hình thoi
ler	đề
vegetal	cây
óvulo	trứng
mister	cần
mandarim	tiếng phổ thông trung quốc
já	đã vi
gramática	語法
direito	hữu khuynh
família	家庭
obrigado	cám ơn
mentira	nói dối
nomear	cho tên
bainha	vỏ
quiz	thi
brocha	bàn chải
momento	giây
caminhar	mang
acontecer	xảy đến
domínio	vực
largar mão	từ bỏ
presente	現在
africânder	tiếng nam phi
jovem	青年
esvaziar	tẩy sạch
cais	bến tàu
foder	địt
gris	xám
esperma	tinh dịch
marchar	tháng ba
olá	chào
reservar	dử lại
atrás	đằng sau
outono	務秋
usina	trạm phát điện
de	từ
ponto final	thời kỳ
fogão	lửa
abordagem	đến
irmão	anh
testa	đầu
sorriso	cười mỉm
paraquedas	cái dù
oboé	kèn ôboa
ciência	科學
padre	linh mục
abandonar	bỏ
balsa	phà
novidade	tin
vez	thời gian
difícil	mạnh
urso	gấu nâu
asiático	á
creso	kroisos
leste	phía đông
łuni	ngày thứ hai
quioto	kyōto
eu	tôi
como estás	bạn có khỏe không
conta	tài khoản
perigo	危險
pagar	trả
incêndio	hỏa lực
alma	linh hồn
elétrico	tàu điện
nêutron	neutron
cozinhar	lửa
sujar	bẩn thỉu
velocidade	速度
cercle	vòng tròn
luz	nhóm
soldado	người lính
beijar de língua	người pháp
ringue	nhẫn
essa	cái kia
suor	mồ hôi
evolução	變態
pedir	chất vấn
te	bạn
pupila	học trò
delicioso	ngon ngọt
primata	tổng giám mục
parir	生
dispôr	đặt
espanhol	tây-ban-nha
aniversário	sinh nhật
por favor	xin
quinta	thứ năm
rã	ếch
asa	tai
homicida	kẻ giết người
provar	nếm
caso	nếu
condutor	nhạc trưởng
noroeste	phía tây bắc
lançamento	phát hành
oba	萬歲
habilidade	thẩm quyền
sinologia	hán học
chiclete	kẹo gôm
beber	chai
estados unidos da américa	mỹ
cardinal	lượng
incêndio	vụ cháys
acordado	dậy lên
sonho	mơ
assobiar	còi
provérbio	cưa
quarta	thứ tư
preservativo	bao dương vật
americano	mỹ
gente	gia đình
whisky	huých-ki
aspargo	măng tây
âncora	bỏ neo
ser	đến
cantora	ca sĩ
chefe	đầu
coreia do norte	北韓
avó	bà nội
tarde	buổi chiều
ninho	làm tổ
histórico	lịch sử
paquistão	pa-ki-xtan
americano	người hoa kỳ
moeda	ngoại tệ
perpétua	sinh hoạt
atualmente	đời nay
gafanhoto	châu chấu
pontuação	chấm câu
vocal	nói to tiếng
quase	gần như
pôr	nhất định
ginseng	人蔘
osso	dobókocka
coreano	tiếng triều tiên
régua	cái thước kẻ
louça	đĩa
pluma	lông vũ
quantos	mấy
relógio	cái đồng hồ
acima	trên đỉnh đầu
musicista	nhạc sĩ
molibdênio	molypđen
fama	tên
molho	xốt
califórnio	califoni
funcionar	công việc
hábito	習慣
almoço	bữa trưa
kocka	kocka
muçulmano	người hồi giáo
justo	quyền lợi
espiar	gián điệp
romano	tiếng latinh
buquê	bó hoa
você	các bạn
gás	khí tê
camarada	đồng chí
copo	thuỷ tinh
para	thư điện tử
frequência	tính thường xuyên
polido	lể phép
defensor	người bào chữa
sortudo	may mắn
cristal	pha lê
budista	phật giáo
colhões	舞會
rim	thận
asteróide	小行星
planeta	行星
hoje	hôm
vingança	trả thù
bombom	kẹo
pronunciação	cách đọc
beber	uống
se	họ
branco	màu trắng
paisagem	phong cảnh
samambaia	cây dương xỉ
gastronomia	ẩm thực
avó	bà ngoại
esposa	vợ
a	cái
dicionário	từ điển
ruim	xấu
sino	người trung quốc
anglo	người anh
trancar	ổ khóa
jogo	đám
lixa	giũa
goma de mascar	kẹo cao su
emprego	việc làm
ateísmo	thuyết vô thần
porção	分
estanhar	thiếc
pentagrama	ngôi sao năm cánh
africâner	tiếng afrikaans
cidade do panamá	panamá
rapidez	vận tốc
papai	cha
sangrar	chảy máu
objeto	tân ngữ
cisne	thiên nga
reto	quyền lợi
tão	cái đó
respirar	thở
ver	nhìn
acupuntura	châm cứu
cinzento	hoa râm
movimento	cử động
vida	sinh hoạt
ter	nắm
sudeste asiático	đông nam á
gorila	khỉ đột
divórcio	ly hôn
reputação	tên
roda	bánh
praseodímio	prazeođim
mexilhão	trai
rússia	俄
tempo é dinheiro	thời gian là tiền bạc
acolher	hoan nghênh
união	liên minh
ajudar	bàn tay
notificar	báo cáo
plutônio	plutoni
romanização	chữ cái latinh
socorro	hỗ trợ
vitiligo	bạch biến
somar	nói
simples	đồng bằng
agosto	8月
sonho	giấc mơ
cardume	trường đại học
porca	đồng lầy
dividir	nhánh
santa lúcia	saint lucia
retrato	ảnh
semimetal	á kim
pedro	đá
bebé	em bé
queijo	phô mai
parvo	nghệch
estourar	bể
comida	thức ăn
azul	xanh
tempero	đồ gia vị
filho	con
compartilhar	sẻ chia
apresentar	現在
pequeno	tiểu
cuco	chim cu
homossexual	người đồng tính
estádio	sân vận động
fã	quạt
significado	nghĩa
nascimento	gốc
natal	lễ thiên chúa giáng sinh
sessenta	mươi
perna	cẳng chân
docinho	em bé
andar	mang
cinza	u ám
seco	khô
constantinopla	constantinopolis
programa	phần mềm
campo	nông thôn
escutar	nghe thấy
seu	của nó
cair	ngã
para-quedas	cái dù
sujo	dơ
encontrar	gặp
chapéu	nón
realmente	vậy à
mono	khỉ
semper	mãi mãi
cor-de-rosa	màu hồng
professor	教師
lar	chỗ ở
verde	lá
gêmeos	song tử
soltar	phát hành
jamais	không bao giờ
javali	đực
doutora	bác sĩ y khoa
e	còn ... thì sao
retrato	điển hình
comida chinesa	người tàu
mochila	ba lô
estrige	con cú
incêndio	hỏa hoạn
aniversário	生日
lágrima	nước mắt
sino	tàu
órgão	buồng
pendência	sự đọng lại
neblina	mù
morto	chết
abril	chim bồ câu
atuar	chơi
conjunto	kiên quyết
histórico	nền
perna	đùi chân
vigiar	đồng hồ
erva	bãi cỏ
paraíso	thiên đường
conjunto	bọn
oxigênio	oxy
jugoslávia	南斯
esqui	trượt tuyết
roma	roma
atacar	công kích
bem	tốt
líquido	lỏng
olhar	mắt
ferro de passar roupa	bàn là
divorciar	ly dị
gay	pê đê
sou	là
tirar	nắm
pêssego	cây đào
departamanto	nhánh
neve	có tuyết rơi
premer	ấn
versão	phiên bản
revolução	cuộc cách mạng
temperatura	溫度
resfriado	nguội
expressão	biểu thức
chicotear	roi
helpen	giúp đỡ
nascer	sinh ra
ele	ông ấy
pícea	vân sam
escutar	vâng lời
vazio	trắng
aviação	航空
jogo	chơi
carro	xe hơi
paris	pa-ri
bengali	tiếng bengali
hóquei	khúc côn cầu
justo	thật
nome	đặt tên
gay	gay
ferro	ủi
foto	ảnh
tambor	trống
alô	chị
conjunto	đặt lại
abscesso	nhọt
mãe	nuôi
meia	vớ
radical	部首
sexo	giao cấu
ítrio	ytri
parteira	bà đỡ
compartilhar	đều có
ganso	鵝
tênue	mỏng
terramoto	động đất
túmulo	mộ
jogo	dọn
banco de dados	cơ sở dữ liệu
estranho	lạ lùng
verme	con giun
jogo	đã định
cinema	電影
taça	chén
atirar	hỏa
pronunciar	phát âm
importar	物質
birmã	tiếng miến điện
abecásia	abkhazia
gris	buồn bã
passear	đi dạo
sombrio	đen
dar	bàn tay
baixar	nạp xuống
retângulo	hình chữ nhật
telefone	電話
abater	đi
caneta	cây bút
exceto	trừ
flor	花
vestir	quần áo
semente	hạt
arquivar	tập tin
alumínio	nhốm
primeiro	cơ bản
soluçar	nấc
cazaquistão	ka-dắc-xtan
página de rosto	trang nhà
casar	kết hôn
arquipélago	quần đảo
talvez	có lẽ
livro de texto	sách giáo khoa
templo	nhà thờ
pesada	nặng
profundo	sâu sắc
mandarim	tiếng bắc kinh
menu	thực đơn
oceano pacífico	thái bình dương
luz	sáng sủa
mongol	mông cổ
cinzento	âm u
próximo	bên cạnh
bem-vindo	hoan nghênh
tocar	nhẫn
uva	màu
urano	uran
cavar	đào
farjuto	người đồng tính
vergonha	sự xấu hổ
humanidade	nam giới
conjunto	lặn
sétimo	thứ bảy
violão	đàn ghi-ta
finense	tiếng phần-lan
ródio	rođi
artigo	bài báo
islândia	băng đảo
besta	lừa
concernir	làm cho lo ngại
botânica	thực vật học
exemplo	thí dụ
momento	một lát
amiga	người bạn
experiência	nền
mulher	phụ nữ
tipo	gõ
central eléctrica	trạm phát điện
lá	đó
prisão	tù
birmanês	tiếng myanma
duro	khó tính
americano	của hoa kỳ
lagarta	sâu bướm
união europeia	liên minh châu âu
passear	dẫn
bom dia	xin chào
quilómetro	kilômet
político	chính khách
trabalho	勞動
este	đông
lusitânico	tiếng bồ-đào-nha
toca	đất
missa	lễ mét
faculdade	trường
nadar	bơi
dança	điệu nhảy
lento	chậm chạp
primavera	lò xo
baía	âm đạo
altura	thời gian
pesado	nặng
américa	mỹ châu
calvo	trọc
obra traduzida	bản dịch
pôr	loạt
trevas	đêm
lógica	論理
caderno	quyển vở
vagaroso	chậm
filho	con trai
travesseiro	gối
maracujá	niềm đam mê trái cây
bilhete	vé
murmurar	thì thầm
capital	chính
foie gras	gan béo
grego antigo	tiếng hy lạp cổ đại
desejar	cần
sexagésimo	thứ sáu mươi
cinzenta	hoa râm
doce	ngọt
empacotar	bao
queimar	tốn
cinema	rạp chiếu phim
limón	cây chanh
sino	người tàu
som	âm
que tem razão	thật
já	đã
senhorita	hụt
borboleta	bươm bướm
patologia	bịnh lý học
república da china	trung hoa dân quốc
teísmo	thuyết có thần
humanismo	主義人道
vir	thành
diminuir	đỡ
curtir	đào
objeto	vật thể
pupila	học sinh
me	của tôi
sekiz	tám
dado	tử
dispôr	bộ
vela	cây nến
casa	căn nhà
carbono	thán khí
efeito	hiệu ứng
mianmar	緬甸
março	tháng ba 三月
astro	ngôi sao
amarelar	màu vàng
ouro	đồng vàng
luz	thắp
dispôr	nhất định
tailandês	tiếng thái-lan
carbono	cacbon điôxít
capeta	quỷ
tecla	khoá
de	có
premer	báo chí
obediência	nghe lời
estrela	ngôi sao
cultura	文化
chegada	đến
traduzir	dịch
elemento	nguyên tố
prateado	bạc
pôr	dọn
jeje	cuu cai
gramática	ngữ pháp
júpiter	mộc tinh
portanto	cho nên
filho	đứa trẻ
zigomorfo	đối xứng hai bên
áustria-hungria	đế quốc áo-hung
rápido	mau
golfe	golf
lei	pháp luật
papai	tía
escritura	viết
bebida	cốc
estranho	nước ngoài
escutar	tuân theo
não há de quê	không sao
zerar	số không
quiabo	mướp tây
alva	aube
selar	dấu niêm
caminhar	đi dạo
bússola	com-pa
vênus	星金
santo	thần thánh
clique	lách cách
coco	dừa
translação	飜譯
cor-de-laranja	màu
nobélio	nobeli
armário	tủ
pregar	đặt
amigo	bạn
chinês simplificado	簡化字
estudar	học nghề
calculadora	cầm tay
rifle	súng trường
islã	hồi giáo
ermo	sa mạc
intervalo	khoảng thời gian
ferida	thương tích
camisa	áo sơ mi
rapaz	thanh niên
segredo	bí mật
chance	xác suất
damasco	cây mơ
cérebro	não
tradução	bản dịch
dado	kocka
alegre	vui
chineses	中
partilhar	phân chia
fumo	hút thuốc
anglo	tiếng anh
azeitonado	tựa màu ô liu
lua	trăng
luva	bao tay
linguagem	tiếng
hora	tiếng
estudo	học
circo	xiếc
capaz	được
aisne	aisne
como	nhở
bosta	đi tiêu
japonês	nhật
limoeiro	màu chanh
suja	xấu
uma	một
berinjela	cà tím
anúncio	廣告
píon	con tốt
guarda-chuva	cái dù
transformação	biến thái
dor de cabeça	chứng nhức đầu
telégrafo	máy điện báo
químico	nhà hóa học
campo	miền quê
zoológico	sở thú
cristal	thuỷ tinh
terceira	thứ ba
cirílico	chữ cyrill
mesquita	nhà thờ hồi giáo
abdicar	bỏ
limão	vị chanh
negra	đen
taxar	稅
cheliabinsk	chelyabinsk
veado	nai
olhar	nhìn
estar	rồi
mesmo	một thứ
momento	mô men
passageiro	hành khách
ser	được
estrada	đường
período	thời kỳ
a	ở
recibo	biên lai
esfera	mặt cầu
a	nó
funcionar	việc làm
dirigir	地址
øje	mắt
acordado	gợi
tradição	truyền miệng
onde	ở đâu
terçol	lẹo
meia	tất
objeto	đối tượng
demitir	lửa
pátria	quê hương
infância	青年
garoto	con trai
décimo	thứ mười
ensinar	dạy dỗ
estar	đang
alô	a-lô
pintura	bức tranh
cacto	cây xương rồng
meia	tất ngắn
rio	hà
amor	sông amur
afeganistão	áp-ga-ni-stan
jogador	cầu thủ
deduzir	đi
respeitar	kính trọng
sapato	hài
roma	rôma
gêmeo	trẻ sinh đôi
cardeal	đầu
perder	cô
ganges	hằng
laboratório	phòng thí nghiệm
foder	vít
livro	cuốn sách
alá	thánh a-la
triste	buồn
túlio	tuli
febre	cơn sốt
logo	vậy thì
chocolate	socola
falecido	muộn
placenta	thực giá noãn
sobre	trên
vampiro	dơi hút máu
locução	cụm từ
xícara	tách
vômito	nôn
mortal	chết người
resposta	câu trả lời
leste	đông
descobrir	phát kiến
etnologia	dân tộc học
como	thích
concerto	công xéc tô
merda	cứt
islame	回教
cotovia	chim chiền chiện
gaiola	cái lồng
romênia	rumani
consigo	bạn
sapateiro	thợ đóng giày
mandar email(s)	thư điện tử
esposa	phu nhân
tolo	nghệch
cândido	bạc
quarto	không gian
trovão	sét
com	với
frio	lạnh lùng
formiga	kiến
ler	nghiên cứu
tímido	e lệ
ruterfórdio	kusatovi
doação	quà biếu
por trás de	sau
montanha	sơn
circo	xiệc
foder	mẹ kiếp
óleo	dầu
natal	nô-en
abacate	lê tàu
coito	giao cấu
chapéu	mũ
sustenido	vuông
nova zelândia	新西蘭
jogo	dãy
bela	tốt đẹp
tenaz	cái gắp đá
aqui	ở đây
servente	con gái
deserto	沙漠
cão	ma
transformação	變態
algodão	bông
marfim	ngà
pesquisar	tìm
limpar	lau
ouvir	tuân theo
consumidor	người tiêu dùng
parcelar	phân
revolucionário	nhà cách mạng
azúl	màu xanh
esquerda	ở bên trái
dedal	cái đê
dislexia	chứng khó đọc
barata	con gián
disparar	lửa
rubicundo	đỏ
olá	chị
acne	nút
enlatar	thiếc
radical	rễ
cenário	nhất định
mercúrio	thuỷ
dourado	vàng kim loại
estados unidos da américa	mỹ quốc
condutor	tài xế
calça	chân
segundo	góc
sem	không có
clicar	nhấp
лунь	thứ hai
condado	quận hạt
atribuir	đặt
luso	tiếng bồ đào nha
amêndoa	hạnh nhân
nomear	đặt tên
justo	quyền
lama	bùn
império	đế quốc
abdómen	bụng
inglesa	người anh
rectângulo	hình chữ nhật
feno	cắt cỏ cho thú vật
quanto	bao nhiêu
avô	ông nội
estônia	estonya
queijo	pho mát
manga	漫畫
rosa	hồng
estados unidos da américa	hợp chủng quốc hoa kỳ
cagar	đi tiêu
o	nó
cor-de-laranja	cây cam
descarregar	nạp xuống
química	hóa học
papá	bố
aqui	tại đây
jumento	người ngu
biodiversidade	đa dạng sinh học
fumo	thuốc lá
vazio	rỗng
ser	生物
romãzeira	quả lựu
sim	có
taquicardia	nhịp tim nhanh
rei	quốc vương
castelo	thành trì
ostra	hàu
mola	xuân
mão-cheia	bàn tay
dia	thái dương
poesia	bài thơ
coxa	đùi
padre	thầy
azul	màu xanh nước biển
consigo	các bạn
já	rồi
ficar	lưu lại
búlgara	tiếng bun-ga-ri
caractér	chư
persiana	mù
timbrar	篆
mesmo	như nhau
reto	quyền
besteira	đi ỉa
política	政治
socialista	社會主義
plano	bào
vandalismo	phá hoại
derrotar	bớt
azúl	xanh
perfume	mùi thơm
graviola	bình bát
saturno	thần xa-tuya
antimônio	antimon
cu	hậu môn
esclerótica	bạch
mato	cỏ
diarreia	tiêu chảy
abreviatura	sự rút gọn
querer	cần
utilizar	lợi dụng
lustre	ánh
missa	thánh lễ
acreditar	tin tưởng
gris	rầu rĩ
vênus	thần vệ nữ
milho	ngô
transar	đéo
por exemplo	ví dụ
fumar	hơi thuốc
porta	cửa
livro	sách
altın	vàng
inseto	sâu bọ
gritar	la hét
faca	con dao
ver	nhìn thấy
chuveiro	mưa rào
tapete	tấm thảm
mata	rừng
camponês	農民
sol	mặt trời
em seguida	sau đó
campo	quốc gia
cobertor	chăn
carolina do sul	south carolina
só	chỉ
e-mail	thư điện tử
acabar	hoàn thành
bárbaro	dã man
abraço	ôm
coro	dàn hợp xướng
emiratos árabes unidos	a-rập thống nhất ê-mi-rát
idioma	tiếng nói
ridicularizar	chế nhạo
osso	kocka
copo	cốc
videocassete	máy chiếu phim
cento	một trăm
logaritmo	對數
urina	nước tiểu
bem-vindo	lời
só	một mình
procura	tìm kiếm
tormenta	bão
médico	bác sĩ
poder	có thể
ver	trông thấy
flauta	cái sáo
dado	xương
siri	cua
tengamos	có
casar	gả
nirvana	涅槃
câncer	cua
zero à esquerda	zêrô
aprender	học tập
punho	nắm tay
tabaco	thuốc lá
o senhor	các bạn
mol	mol
ábaco	đỉnh cột
euro	euro
costas	lưng
pato	vịt
sim	ờ
eua	hk
domínio	lãnh địa
júpiter	thần jupiter
dedo-duro	cỏ
ânglico	tiếng anh
acrescentar	thêm
quantos	bao nhiêu
conjunto	máy thu thanh
modelo	người mẫu
ameixeira	mận
frigorífico	tủ lạnh
chineses	trung
povoado	tỉnh
sexo oral	口交
luz	nhẹ nhàng
veneno	chất độc
leitura	đọc
existir	tồn tại
maçã	trái táo
presidenta	總統
gota	giọt
sudeste	phía đông nam
notícias	tin
milímetro	milimet
feminismo	nữ quyền
ejaculação precoce	xuất tinh sớm
hospital	nhà thương
pedra preciosa	đá
pronúncia	cách đọc
lançamento	xả
pequeno	nhỏ nhắn
besteira	cứt
abacaxizeiro	thơm
lança-chamas	súng phun lửa
fila	giũa
coqueiro	dừa
presente	quà
clara	nhẹ
dianteiro	trước
bunda	đít
ligeiro	ánh sáng
sombra	đen
xenônio	xe-non
eu	tui
doer	đau đớn
latim	tiếng latinh
reino	vương quốc
gosto	thích
preto	đen
corrido	chạy
ciência	khoa học
padre	viện chủ
kiribati	kiribati
luminoso	sáng
trigonometria	lượng giác học
advérbio	trạng từ
em cima	ở trên
homicídio	vụ giết người
chafariz	suối nước
conversar	nói được
somar	cộng
momento	khẩn yếu
avestruz	đà điểu
águia	thiên ưng
idioma	ngôn ngữ
música	音樂
forragem	cỏ khô
simples	mộc mạc
baleia	cá ông voi
mandarina	tiếng phổ thông
russa	người nga
ação	sẻ chia
dividir	chia
jejuar	mau
aldeia	thành phố
deusa	nữ thần
francês	người pháp
groselha	chùm ruột
intestino	ruột
fazer amor	tình yêu
clicar	nhấp chuột
dentista	thầy thuốc chữa răng
receber	lĩnh
cinza	rầu
sabão	xà bông
romã	grenada
pote	nồi
pelado	khoả thân
missão	任務
bala	đạn
demitir	hỏa
mordedura	cắn
óculos	kính
natal	christmas
chineses	hán
polvo	phủ
acácia	cây keo
trauma	chấn thương
diabo	quỷ
polaco	tiếng ba-lan
ponteiro	tay
rainha	nữ vương
coulomb	culông
américa do sul	nam mỹ
carpinteiro	thợ mộc
cascata	nói dối
guarda-roupas	tủ quần áo
lábaro	cờ
achar	thấy
óleo	油
estéril	vô sinh
céu	bầu trời
célere	nhanh
acima	lên trên
cessar	đi
escorbuto	scorbut
matiz	順化
puxa	ủa
ok	đâu vào đấy
chinês	華
corrida	chạy
conceito	quan niệm
cozinha	nhà bếp
meteorologia	氣象學
vassoura	cây chổi
idioma	máy tính
javali	rừng
acima	trên
hemisfério	半球
humor	hài hước
superior	trên
cola	cồn
cebola	hành tây
pai	tía
coordenada	tọa độ
hidrogênio	khinh khí
franceses	tiếng pháp
cor-de-laranja	màu da cam
por que	tại sao
fruta-pão	trái sa kê
leve	thắp
coreana	tiếng hàn quốc
explorar	探險
prostituta	đĩ
início	bắt đầu
ligeiro	sáng
ouvir	chờ đợi
vocês	các bạn
leopardo	beo
profundo	đậm
enxofre	lưu
pelicano	bồ nông
tomar	chai
grau	度
pedaço	mảnh
gente	人民
cadela	chó
camelo	駱駝
hebreu	tiếng hê-brơ
símbolo	記號
útero	tử cung
álbum	sách
chinês	hán
leve	đèn
tu	bạn
diabo	魔
aquele	đó
boa	giỏi
alcorão	kinh qur’an
porto	港
aprender	學習
comité	uỷ ban
defumar	hơi thuốc
chato	gay
morte	cái chết
fora	bật mí
plano	bằng
exceto	nhưng
agradar	làm ơn
prova	thi
revista	tạp chí
festivo	vui
mexerica	bắc phương thoại
aborto	sẩy thai
espanhol	tiếng tây ban nha
indiano	người ấn độ
lapidar	đá
castelhano	tây-ban-nha
briga	chiến đấu
transar	mẹ kiếp
aberto	đóng
demónio	quỷ
bem haja	感恩
ciência	ngành
fruta-pão	quả sa kê
voar	bay
casa	quê
hindi	tiếng hin-đi
baixar	viễn nạp
centopeia	con rít
ossétia do sul	nam ossetia
ela	chị ấy
sujo	bẩn
marrocos	ma rốc
resolver	vuông
temer	sợ hãi
verdadeiro	phải
talvez	có thể
cantonês	tiếng quảng đông
burro	con lừa
mais	nhiều hơn
nordeste	phía đông bắc
índia	印度
translação	bản dịch
por cima de	về
tarde	chiều
sepultura	mộ
atro	đen
mão	phía
sapata	giày
escola	trường đại học
indochina	đông dương
braço	tay
estônia	e-stô-ni
jornalista	ký giả
laranja	cây cam
ancara	ankara
urina	nước đái
albi	albi
ligeiro	đèn
jerusalém	giê-ru-da-lem
eu	em
hebraico	tiếng
dadaísmo	dada
batata-doce	khoai lang
clara de ovo	trắng
quinto	thứ năm
vergonha	sự ngượng
abrasão	sự mài mòn
científica	khoa học
explosão	bể
sortuda	may mắn
noite	tối
livro	trốn
sacola	bỏ vào bao
careca	hói
europeia	người châu âu
partilhar	phân
bolo	bánh
discussão	thảo luận
clique	ấn chuột
micrômetro	micrômet
kunnen	có thể
charco	vũng
cardume	đại học
privilégio	đặc quyền
época	sau đó
prestar	thanh toán
cagar	cứt
anúncio	giới thiệu
dinheiro	bạc
conservadorismo	chủ nghĩa bảo thủ
casca	vỏ
cacaueiro	cacao
cronometrar	thời gian
menos	trừ
fechar	gần
pessoa	ngôi
pé	chân
peça	chơi
horda	bộ lạc du mục
retirar-se	thôi việc
esquerda	trái
boda	đám cưới
eu	cậu
habilidade	năng lực
quirguizistão	kyrgyzstan
esquina	góc
por	cho
prova	kiểm tra
ouro	quý
segundo	thứ
rajada	bể
superman	siêu nhân
áries	bạch dương
cordilheira	dãy núi
próximo	đóng
regime	chế độ
pintura	tranh
teto	trần nhà
fumegar	hút thuốc
limoeiro	cây chanh
sangrar	xuất huyết
viatura	ôtô
pecar	tội lỗi
umbigo	rún
pato	trốn
quando o gato sai, os ratos fazem a festa	vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm
dúbnio	dubni
líquido	chất lỏng
viva	vạn tuế
dez mil	mười nghìn
mar mediterrâneo	địa trung hải
sudoeste	phía tây nam
clara	nhạt
impulso	động lượng
chave	chìa khoá
abc	sách học vần
ficar	ở lại
natal	noel
caderno	máy tính xách tay
misterioso	神秘
acionista	người có cổ phần
este	hướng đông
nome	tên
pessoal	cá nhân
empurrar	đẩy
mono	con khỉ
floresta	rừng
lata	thiếc
garota	con gái
isso	này
afora	trừ
dirigível	điều khiển được
fogão	cái lò
órfão	đứa trẻ mồ côi
búlgaro	tiếng bun-ga-ri
caminhão	xe tải
boa noite	chúc ngủ ngon
abrasão	chỗ bị trầy da
tigre	con cọp
gelo	冰
cara	mặt
cabeça	đầu
menina	cô gái
regra	quy tắc
assédio sexual	quấy rối tình dục
calcita	canxit
sempre	luôn
fungo	nấm
cedo	sớm
tentar	cố gắng
seguro	nhanh
brotar	nhánh
conjunto	sửa soạn
mil	nghìn
vênus	kim tinh
austrália	nước úc
dar uma de	chơi
catorze	mười bốn
adquirir	đạt được
apontador	cái gọt bút chì
gostar de	thích
cooperação	hợp tác
áfrica do sul	南非
estátua	tượng
azul	chán
que	đó
pobreza	nghèo nàn
drinque	uống
barbados	barbados
divertido	vui
estónia	e-xtô-ni-a
botelha	chai
jogo	lũ
cartão de crédito	thẻ tín dụng
feliz	người đồng tính
tubarão	cá nhám
cama	luống
suave	nhẹ
tema	chủ đề
ouvir	chờ
sete	xéc
chá	nước trà
pinheiro	thông
virgem	gái trinh
assassina	kẻ giết người
ouro	kim
picada	cắn
rato	chuột
turno	biến mất
casa	chỗ ở
catchupe	sốt cà chua
protagonizar	sao
requisição	請求
começo	bắt đầu
teste	kiểm tra
pomada	bom mát
zero à esquerda	số không
alto-falante	loa
competição	cạnh tranh
em cima	trên
crawl	bò
educação	sự
kala	cá
pesadelo	cơn ác mộng
livreto	sách
óleo	dầu mỏ
arroz	cơm
capricórnio	ma kiết
plano	bằng phẳng
guerra civil	內戰
colheita	mùa màng
homicídio	ám sát
gostar	như
entender	hiểu
estar	ở
cunhado	anh chồng
finlandês	tiếng phần-lan
com licença	xin lỗi
sim	phải
jornal	nhật báo
casar	lấy vợ
sinônimo	đồng nghĩa
polegar	ngón tay cái
sagrado	聖
estrutura	cấu trúc
mãe	mẹ
urso	生
livre	tự do
corvo	ô nha
garrafa	chai
manitoba	manitoba
verão	mùa hè
metamorfose	變形
cinqüenta	năm mươi
alomorfia	biến thái
soluço	nấc
dia	ban ngày
burca	burqa
palavra	tiếng
gaiola	cái chuồng
criar	tạo
polonês	tiếng ba-lan
racismo	chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
sim	dạ
irmã	chị
abadessa	trưởng tu viện
suco	nước ép
veículo	xe
comum	thường thấy
muçulmano	hồi
temer	sự sợ hãi
pôr	tập hợp
reto	hữu khuynh
presunto	làng
filho	tử
baía	灣
caneta	bút mực
convés	cầu
vedação	dấu niêm
geografia	地理學
agrião	cải xoong
queimar	đốt
breve	短
escravo	nô lệ
jovens	nhỏ
byte	byte
bota	ủng
vocal	nói lớn tiếng
trevas	tối
chineses	người tàu
iguana	cự đà
antropologia	人類學
sacrifício	犧牲
eu	bác gái
imbecil	nghệch
endireitar	thật
cabeça	頭
habilidade	tài năng
cerca	hàng rào
polvo	bạch tuộc
vomitar	nôn
grito	quát tháo
caucasiano	người da trắng
felina	mèo
de	về
ele	hắn
gritar	hò hét
subjuntivo	lối cầu khẩn
camboja	nước campuchia
riqueza	tài phúc
gasolina	xăng
leito	nền
faca	dao
capitalismo	主義資本
dar	cho
motivo	動機
ruivo	đỏ
sujo	xấu xa
frouxo	rộng
bosta	đi ỉa
vulva	âm hộ
mandarina	quan thoại
interruptor	công tắc
cortar	cắt
próstata	nhiếp hộ tuyến
nazismo	chủ nghĩa quốc xã
porém	nhưng
empregar	dùng
maleta	va li
variável	變數
colchão	nệm
hidrogénio	hyđrô
cinco	ngũ
magnólia	ngọc lan
goleiro	thủ thành
assassino	kẻ ám sát
demônio	quỷ
bem	hàng hoá
difícil	cứng
italiano	người ý
têmpora	thiền viện
bebida	ly
feira	thị trường
manteiga	quẹt bơ
bandeira	biểu ngữ
transar	xương
pôr	đã định
polónio	poloni
peru	thổ nhĩ kỳ
falar	nói
delfim	hải đồn
cajá-manga	cóc tahiti
verbo	動詞
cinto	dây lưng
sexismo	phân biệt giới tính
girino	óc nóc
esfera	cầu
assassínio	ám sát
pato	ván trắng
júpiter	thần giu-bi-tê
estados unidos	hợp chủng quốc hoa kỳ
concunhado	anh rể
cancelar	hủy
datar	ghi ngày tháng
silencioso	yên tĩnh
livreto	sổ
segurar	nắm
ruína	hư hại
tópico	chủ đề
peste	dịch hạch
idiota	thằng ngốc
tubo	ống
clube	clb
cântico dos cânticos	sách diễm ca
tempo	lần
político	家政治
praga	praha
mar amarelo	hoàng hải
investir	đầu tư
alô	em
ataque	công kích
céu	thiên đàng
retrato	tấm hình
inferno	tuyền đài
sim	có chứ
amarela	vàng
destreza	năng lực
manga	quả xoài
coiote	người vô loại
arenito	sa thạch
caril	cà ry
livro	sách giáo khoa
auxiliar	bàn tay
nacionalismo	主義民族
corno	râu
área	miền
insanos	điên
união soviética	liên xô
trabalho	việc làm
polir	tiếng ba-lan
humilde	khúm núm
myanmar	myanma
doente	kiên nhẫn
depois de amanhã	ngày mốt
caneta esferográfica	bút bi
socialismo	chủ nghĩa xã hội
macaco	khỉ
rasgar	nước mắt
lebre	thỏ rừng
checo	tiếng séc
damasco	trái
hebraico	tiếng do thái
fita de möbius	mặt mobius
zero	yêu
lavar	rửa
canadense	người ca-na-đa
radiano	rađian
minsk	minsk
carnaval	các-na-van
dæg	ngày
estruturar	cấu trúc
numerar	số
amigo	bạn trai
intensidade	thần lực
espaçonave	như spacecraft
atacar	攻撃
clique	nhấn chuột
muco	粘液
chance	cơ hội
radônio	rađơn
realmente	thật sự
cerimônia	nghi lễ
pupila	con ngươi
claro	ánh sáng
clara de ovo	bạch
alaranjado	cây cam
filha	con
lexicografia	từ điển học
bê	bờ
ferro de passar roupa	bàn ủi
andar	bỏ
cronometrar	時間
estudar	học tập
decâmetro	đê-ca-mét
elemento	元素
cedo	ban đầu
minar	mỏ
advérbio	副詞
correio eletrônico	email
jaca	quả mít
noitada	đêm
tia	thím
barbudo	ngạnh
a	lúc
lento	chậm
criatura	生物
urano	bầu trời
áustria-hungria	帝國奧匈
scorpius	thiên hạt
esta	này
abreviatura	sự rút ngắn
ocidental	hướng tây
europa	âu châu
invenção	發明
alaúde	đàn luýt
ano-bom	năm mới
lobo	say rượu
rufícomo	đỏ
alomorfia	sự
comércio	thương mại
algarismo	chữ số
pouco atraente	người đồng tính
praia	bãi
canguru	canguru
acrescentar	nói
varredor	quét
terra	thổ
melhorar	cải thiện
importante	quan trọng
ser	ở
esperança	希望
os senhores	các bạn
planetário	cung thiên văn
clicar	tắc lưỡi
pulmão	phổi
cedo	đầu mùa
ligeiro	nhanh
astrônomo	nhà thiên văn học
porta-seios	cái xú chiên
arquivar	cái giũa
orvalho	sương
barril	nòng
taça	tách
homossexualidade	tính tình dục đồng giới
por	bởi
peru	pê-ru
envenenar	chất độc
um	loại
rocha	đá
ferro de passar	sắt
cádmio	catmi
desmatamento	phá rừng
pênis	dương vật
homo	đồng tính
caramelo	kẹo
joule	jun
batom	son môi
dialeto	thổ ngư
arraial	tỉnh
descansar	nghỉ ngơi
cardeal	đỏ thắm
andebol	banh để liệng
por aí	về
universidade	trường
crime	tội
evolução	biến thái
importar	vật chất
amanhecer	buổi sớm tinh mơ
decâmetro	đề-ca-mét
pirita	pyrit
caro	đắt tiền
escravo	người nô lệ
longa vida	萬歲
ferro	là
ser	sinh vật
sem problemas	không sao
tímpano	màng nhĩ
dólar	đồng mỹ
cosmo	宇宙
tâmara	trái chà là
caneta	viết chì
dançar	múa
fada	tiên
obrigado	感恩
egípcio	người ai cập
momento	時間
vontade	ý chí
autobus	xe buýt
pronunciar	發音
capital	thủ đô
ocidente	hướng tây
geração	tuổi
chifre	sừng
fechadura	ổ khóa
ferreiro	thợ rèn
sul	phía nam
deter	nắm
preto	người đen
tungsténio	vonfam
músculo	bắp thịt
canhão	砲
geologia	地質學
burro	người ngu
vietname	越南
domínio	dinh cơ
toque	sờ
próximo	sau
fazer	có
amar	lãng mạn
baile	điệu nhảy
chinês	chữ trung quốc
sobrinha	cháu
tronco	胴
níger	sông niger
duro	mạnh
circular	vòng tròn
leve	ánh sáng
árvore de café	cà phê
grilo	con dế
bule	ấm pha trà
rutênio	ruteni
dar	ván
compasso	la bàn
sobre	trên đỉnh đầu
livre	giải phóng
chinês simplificado	trung văn giản thể
numeral	chữ số
pepino-do-mar	hải sâm
delgado	mỏng
perguntar	hỏi
concreto	bê-tông
ar	空氣
posto	đứng
concunhado	em chồng
essa	kia
molho	tương
panteísmo	thuyết phiếm thần
satélite	衛星
ilha	島
australiano	người úc châu
canário	chim tước
por favor	làm ơn
tolerância	kính trọng
chá	trà
descer	đi
liberar	phát hành
cardume	trường
literatura	văn
lingüística	ngôn ngữ học
estar	thì
cerrar	đóng
farjuto	gay
rádio	ra-đi-ô
violoncelo	vi-ô-lông-xen
por causa de	bởi
húngara	tiếng hung-ga-ri
céu	trời
estar	từng
morno	thờ ơ
profundo	sâu
brinco	khuyên tai
sujo	bậy bạ
escutar	nghe
dourado	金
varsóvia	warszawa
frio	nguội
à esquerda	trái
ruim	người đồng tính
mentira	lời nói dối
cavalo	hiệp sĩ
levedura	men
papá	ba
terra	mặt đất
desejar	mong
base de dados	cơ sở dữ liệu
duração	sinh hoạt
terreno	cánh đồng
espaço	khoảng cách chữ
ruim	醜
pôr	đám
namorado	người bạn
conter	nắm
mutação	sự
devagar	chậm
feminina	giống cái
suave	nhũn
tocar	đạt tới
sujo	bẩn thỉu
punho	cổ tay
adorar	yêu
gostosa	nóng
padrasto	bố dượng
mãozada	tay
boton	nút
dentro de	về
pendência	tình trạng tạm thời không có người nhận
morrer	tử
parir	sinh ra
gaivota	hải âu
anteontem	hôm kia
quioto	kyoto
sobre	lên gác
itérbio	ytecbi
adeus	xin chào
rosa	màu hồng
língua	tiếng
partido	黨
sim	chưa
arquivo	tập tin
tempo	時節
computador	máy điện toán
povoar-se	人民
complicado	複雜
nomear	nhận
ele	anh ấy
olho	度
sítio	trụ sở
africano	tiếng hà lan ở kếp
sobretudo	áo măng tô
testar	thi
cristianismo	cơ đốc giáo
criar	tạo nên
cachecol	khăn choàng cổ
dança	nhảy
cheiroso	ngọt
romena	tiếng romania
pato	cúi
telefone celular	điện thoại di động
acusativo	đối cách
rúbido	đỏ
sucursal	nhánh
laranja	màu da cam
poço	hay
casar	lập gia đình
tesoura	kéo
ir	đi
jogo	để
viver	ở
coelho	thỏ
égua	ngựa
competição	cuộc thi
diminuir	đi
telhado	mái nhà
deixado	trái
fronteira	biên giới
física	物理學
um	như thế không thay đổi
provar	có mùi
amur	sông amur
cunhada	em dâu
quando	khi
colher	mùa màng
bonita	đẹp
garganta	họng
verbo	động từ
ter medo de	sợ
mão	chữ viết
sombrinha	dù
américa do sul	南美
mundo	thế giới
antes	trước đây
cadeia	lao tù
limpo	sạch
letra	thư
curvar	uốn cong
psicóloga	nhà tâm lý học
palácio	宮殿
criança	đứa trẻ
mineralogia	vật học
ata	phút
cunhado	em chồng
humana	loài người
mina	tôi
guardanapo	khăn ăn
diminuir	bớt
chinês	tiếng hoa
pangolim	tê tê
cinematografia	rạp xi-nê
enfermeira	chị gái
tom	tiếng
grande	to
macedónia	cộng hòa macedonia
meteorito	thiên thạch
jornalista	記者
cardeal	cốt yếu
rubro	紅
auxiliar	ván
sexta-feira	ngày thứ sáu
amido	tinh bột
anarquia	tình trạng vô chính phủ
existir	có
cabelo	lông
unus	một
cozer	hỏa
reparar	chửa
metafísica	siêu hình học
ocupado	bận rộn
substantivo	名詞
ordem	chế độ
conjuntivo	lối cầu khẩn
feto	cây dương xỉ
porém	chỉ
repolho	cải bắp
televisor	truyền hình
parque	đậu
feliz	mừng
perto de	về
vela	đèn cầy
saqué	sake
estranho	ngoại quốc
lata	lon
filha	con gái
pavimento	vỉa hè
alvo	trắng
asa	cánh
campo	nước
sujo	xấu
califórnia	caliphoócnia
mater	mẹ
brilho	chiếu sáng
compartilhar	phân chia
sim	được
escrita	viết
libélula	chuồn chuồn
clique	kích
bastante	đủ rồi
livro	quyển sách
sujar	tục tĩu
regurgitar	mửa
diabo	鬼
filmar	電影
chinês	hán ngữ
abade	viện chủ
sino	trung quốc
precisar	muốn
público	công cộng
descarregar	tải xuống
coreano	tiếng hàn quốc
invenção	phát minh
argentino	bạc
casa	trại mồ côi
foice	liềm
ioga	du-già
girafa	hươu cao cổ
pouco atraente	gay
aquecedor	bếp lò
cá	bên này
itálico	tiếng ý
vergonha	sự thẹn
aterrissar	đất
invasão	xâm lược
atum	cá ngừ đại dương
concentração	nồng độ
quem	ai
helicóptero	máy bay trực thăng
pena	lông vũ
escola secundária	trường
de	bằng
sida	siđa
iodo	iot
arquivo	tệp
na	trên
pinheiro	松
plano de fundo	nền
acordar	gây lên
nevada	tuyết
nova zelândia	niu di-lân
condutor	chỉ huy dàn nhạc
paz	yên tĩnh
trigo	lúa mì
enciclopédia	bách khoa toàn thư
moço	con trai
kuwait	cô-oét
livro	quyển
comida chinesa	người trung quốc
atenas	athena
quebrar	bị bể
campo	tỉnn
pôr	kiên quyết
ofício	việc làm
magro	mảnh
combinar	diêm
plano	máy bay
suu	mồm
lobo	chó sói
retranca	bùm
eleger	tân cử
poente	hướng tây
arábia saudita	ả rập xê út
estéril	vô trùng
princesa	công chúa
mangá	漫畫
ouro	vàng kim loại
carbono	giấy than
castanha	hạt dẻ
conjunto	đặt
inundação	lụt
chegar	đến
dama	nữ vương
pentear	cái lược
faraó	pharaông
vênus	thần ái tình
abjurar	tuyên bố bỏ
talento	才能
chinesa	người trung quốc
abaixo de	dưới
grã-bretanha	đảo britain
na verdade	thật
oceano atlântico	大西洋
satélite	vệ tinh
pólvora	thuốc súng
baixo	thấp
felicidade	phúc
urso	sinh
pregar	bộ
distância	khoảng cách
futuro	thời tương lai
brilho	soi sáng
cartucho	mực
grã-bretanha	đại anh
orelha	tai
exposição	sự phơi
ajudar	trợ giúp
caixão	quan tài
esfregão	cán lau nhà
tâmil	tiếng tamil
soviético	xô-viết
seguir	tùy tòng
ouvir	lắng nghe
mesmo	thật
par	trên
judia	do thái
fechar	đóng
realmente	thật sao
a	về
ciclone	bão táp
amigo	người yêu
paciente	kiên nhẫn
tonelada	tấn
vez	時間
figura	hình
braços	cánh tay
esticar	duỗi
linguagem	lưỡi
tempero	gia vị
conduzir	ván
espião	間諜
fogo	hoả
jesus	giê-xu
comum	thường
ladrão	kẻ trộm
procurar	tìm kiếm
avô	ông ngoại
madrasta	mẹ ghẻ
tocar	chơi
suar	mồ hôi
bom	tuyệt
ancestral	祖先
dirigir	頭
sol	dương
escarlate	đỏ
meio	phân nửa
doação	sự tặng
mão	kim
antetempo	sớm
tu	các bạn
vomitar	mửa
conseguir	được
mentir	nói dối
mão	quyền hành
eua	mỹ
vir	lại
época	tuổi
adjetivo	tính từ
fingir	đặt chuyện
pintor	họa sĩ
andorinha	chim nhạn
conjunto	cố ý
testar	kiểm tra
bom	tốt
praça	vuông
frigorífico	tủ ướp lạnh
ouriço	con nhím
espaçar	không gian
cinzento	rầu rĩ
cremação	sự
amar	không
temor	sợ
direita	quyền
clicar	bấm chuột
externa	ngoài
rico	giàu
gosto	nếm
beber	uống rượu
cheque	séc
cozer	lửa
século	thế kỷ
serpente	rắn
nascimento	sinh đẻ
-logia	học
granada	lựu đạn
alvo	bạc
parteira	bà mụ
greve	bãi công
oriental	phía đông
palco	舞臺
hipopótamo	河馬
mar báltico	biển ban tích
turismo	du lịch
incêndio	lửa
crawl	trườn
experiência	kinh nghiệm
profundo	trầm
cão	quỷ
castor	海狸
casa	nơi chôn
jejum	kiêng ăn
plantar	cây
sebenta	sách giáo khoa
hemisfério	bán cầu
superar	cầu
latir	sủa
sacrifício	hy sinh
jogo	đặt
deixar	để
sala de jantar	phòng ăn
arquivo	cái giũa
kocka	dobókocka
como	hả
oko	mắt
alá	đức a-la
habilidade	khả năng thanh toán được
begônia	thu hải đường
estudar	學
canhão	pháo
prolação	cách đọc
resiliência	sức bền va
noitada	tối
garrafa	chai sữa
inimigo	kẻ địch
estreita	eo hẹp
solidificar	đặt
cu	lừa
preparar	nhất định
nomear	chọn
oficial	chỉ huy
mandarim	tiếng phổ thông
esquerdo	ở bên trái
conseguir	có thể
roedor	gặm nhấm
olá	quí vị
selva	rừng
danês	tiếng đan-mạch
artéria	động mạch
apontar	ngón tay
aquela	đó
capítulo	章
ventoinha	quạt
convidar	mời
missão	nhiệm vụ
alô	ông
sete	bảy
monarquia	chế độ quân chủ
abrasar	đốt
vara	thanh
gozo	tinh dịch
oriental	phương đông
evento	sự việc
negro	tối tăm
cinzel	cái đục
ameixa	trái mận
inato	bẩm sinh
baixo	ngắn
arma	武器
mouse	chuột
clicar	nhấn
claro	nhạt
agradecer	biết ơn
perro	chó
telescópio	viễn vọng kính
pata	ván trắng
ouro	金
navio	tàu thuỷ
repetir	nhắc lại
coragem	can đảm
fermento	men
parteira	bà đỡ đẻ
quinze	mười lăm
superfície	mặt
rezar	cầu nguyện
mina	mìn
conde	đếm
político	政客
serpente	xà
placa de som	bo mạch âm thanh
terra	đất liền
história	lịch sử
europa	洲歐
lar	nhà
gratuito	tự do
completar	bộ
abanico	quạt
suave	khẽ
norueguês	tiếng na-uy
chafariz	đài phun nước
responder	trả lời
amanhecer	rạng đông
sortuda	may
aino	tiếng ainu
guitarra	đàn ghi-ta
morsa	con moóc
ali	đó
distante	xa xôi
dever	nhiệm vụ
alce	nai sừng tấm
cobre	銅
varão	người
áureo	vàng
porta-aviões	hàng không mẫu hạm
grã-bretanha	vương quốc anh
solto	rộng
matreiro	cáo
câmera fotográfica	máy hình
morno	lãnh đạm
junto a	về
dourado	huy chương vàng
território	lãnh thổ
beleza	美人
tóquio	đông kinh đô
paz	yên ổn
pepino	dưa chuột
aparelho	hệ cơ quan
parte	phần
estudar	學習
trovejar	sét
balão	bóng
nação	nông thôn
rebanho	bầy
ouro	màu vàng
parteira	đỡ đẻ
presente	đây
-ista	nhà
posto	vai
quebeque	thành phố québec
chineses	漢
castanho	hạt dẻ
raiz	chân răng
idade	tuổi
flecha	thiên tiễn
toupeira	nốt ruồi
padre	tía
nação	nước
pronúncia	發音
sujar	bậy bạ
bandeira	ngọn
refugiado	người lưu vong
labirinto	cung mê
púrpura	màu tím
lombo	lưng
autêntico	thật
população	dân số
rachadura	làm rò rỉ
de graça	解放
panamá	panamá
aborto	nao thai
matiz	化
descarregamento	nạp xuống
estas	này
oriente médio	trung đông
sorrir	cười
flauta	sáo
fé	tín ngưỡng
costume	phong tục
budismo	đạo phật
abade	trưởng tu viện
baite	byte
subitamente	đột ngột
sida	sida
bacia	cái chảo
choque	sốc
fumar	hút thuốc
pai	cha
perfume	nước thơm
histórico	歷史
pressionar	báo chí
urso	mang
reto	cánh hữu
unha	móng
rua	đường
universo	宇宙
amor	không
bem	khó khăn
leguminoso	rau
segundo	theo
madeira	gỗ
ásia meridional	nam á
ti	bạn
rádio	vô tuyến truyền thanh
velhice	tuổi
museu	viện bảo tàng
taipé	đài bắc
reparar	sửa chữa
comitê	uỷ ban
libra	sách
abandonar	từ bỏ
china	đồ sứ
família	gia đình
entomologia	昆蟲學
intelectual	trí thức
finlândia	芬蘭
italiana	tiếng ý
como está	bạn có khỏe không
brilhante	sáng
abundar	có thừa
hemograma	công thức máu
casa	nhà ở
comparativo	cấp so sánh
interjeição	嘆詞
camaleão	tắc kè hoa
vila	làng
mosquito	muỗi
mudo	người câm
táxi	taxi
unha	móng tay
estrangeiro	người ngoại quốc
mola	mùa xuân
primo	em họ
troll	quỷ khổng lồ
caso gramatical	cách
reserva	dành riêng
prataria	bạc
desperto	thức dậy
constituição	hiến pháp
ancestral	tổ tiên
estar	có
regador	có thể
brilho	tỏa sáng
universidade	大學
comum	phổ biến
nobreza	quí tộc
tomar	nắm
judeu	do thái
estado-unidense	của mỹ
oi	em
jaca	trái mít
ouvir	nghe
separar	nhánh
tecido	khăn giấy
tal	như thế
monastério	tu viện
olá	a-lô
abjurar	thề bỏ
abortar	phá thai
busca	tìm kiếm
março	sao hỏa
contente	gay
asno	đít
portanto	vậy thì
desperto	thức
casa	đích
pássaro	con chim
mágoa	vết thương
ela	bà ấy
frase	cụm từ
burro	lừa
habilidade	能力
jabuti	rùa
acima	trên thiên đường
solidão	sự cô đơn
limão	chanh
amerício	ameriđi
altura	độ cao
albumen	trắng
datar	đề ngày tháng
parafuso	vít
bicha	người đồng tính
rebuçado	kẹo
cigano	người di-gan
meridional	phía nam
famoso	nổi danh
ordenhar	sữa
dourado	đồng vàng
presidente	hội trưởng
catchupe	ketchup
era uma vez	ngày xửa ngày xưa
verde	nhuộm xanh
plano	trình độ
méxico	mễ tây cơ
sofrimento	khổ
antigo	cũ
consciência	ý thức
coruja	cú
bagagem	行李
leve	châm
canhão	đại pháo
lar	trại mồ côi
lawrêncio	lorenxi
batida	gõ
dama	hoàng hậu
sobrancelha	lông mày
timbrar	印章
ter a faculdade de	có thể
caqui	hồng
gás	khí
instrução	nền
orelha	bông
viga	tia
otário	ngỗng
leve	xuống
pronto	sẵn sàng
esquentar	ấm
chicote	roi
diminuir	ram
legume	rau
messias	đấng mê-si
americano	của mỹ
pedir	hỏi
ok	tốt
descarregamento	tải xuống
jejum	nhịn ăn
de peixe	cá
bar	quán rượu
polônio	poloni
que	kia
vietnã	越南
aguardar	đợi
outono	thu
porque	tại vì
iluminado	nhẹ
bem-vindos	hoan nghênh
morno	âm ấm
paládio	palađi
eletrônica	điện tử học
salvo	trừ
cateto	chân
algo	gì
quebrado	醜
engarrafamento	ách tắc giao thông
vergonha	sự hổ thẹn
belorusso	tiếng bê-la-rút
linguagem	biệt ngữ
agressivo	xâm lược
merda	đi tiêu
declinar	bớt
barbado	có
revista	雜誌
nice	nice
auxiliar	tay
clima	氣候
benzeno	benzen
monge	tu sĩ
fusco	đen
lavagem de dinheiro	rửa tiền
pecado	罪
acorde	dây
bruxelas	bruxelles
leito	đáy
nevar	tuyết
tailândia	nước thái lan
fatura	hóa đơn
macedónia	macedon
libertar	giải phóng
brilhante	sáng sủa
disparar	hoả
alemã	tiếng đức
fantasma	ma quỉ
desperto	dậy
forte	khó khăn
divorciar	離婚
perecer	diệt vong
cigarro	thuốc lá
hipocrisia	đạo đức giả
cubo	đá
arte	藝術
apagado	đen
cadeado	ổ khóa
passaporte	hộ chiếu
pai	thầy
mar	pei
corte	tòa án
subúrbio	ngoại thành
loucura	điên
povoar	nhân dân
jurar	thề
relação sexual	性交
reto	ở bên phải
regra	qui tắc
esqueleto	bộ xương
paróquia	xã
ausente	vắng mặt
cardeal	đức hồng-y
camboja	cao miên
jarda	sân
perto	đóng
ku klux klan	ku klux klan
diminuir	nhụt
bula	bò
bromo	brom
ordenar	gọi món
dançar	điệu múa
requisição	thỉnh cầu
dólar	đồng
invertebrado	người ốm yếu
aldeia	tỉnh
envelhecer	tuổi
criatura	tạo vật
baixar	tải xuống
corte	cắt
trazer	xách lại
pena	thời gian
data	trái chà là
quem	ai nào
fino	mảnh
agriões	cải xoong
abacaxi	thơm
relatório	報告
cara	mèo
calcário	đá vôi
armazenar	nhà
besta	người ngu
temer	sợ
super-homem	超人
endereço	địa chỉ
via láctea	ngân hà
vagina	陰道
cadeia	tù
nome	chọn
cagar	đi ỉa
boca	miệng
mão-cheia	ván
suécia	瑞典
segunda	nhì
vazar	tiết lộ
queda	rớt
quepe	mũ lưỡi trai
gordo	mập
osteoporose	chứng loãng xương
salário	lương
watt	oát
vidro	cốc
grátis	giải phóng
mão	mặt
rufo	đỏ
dourado	màu vàng
cromo	crom
estacionar	công viên
tomar	rượu
morrer	chết
prússia	phổ
muro	tường
motivo	động cơ
mal	ác
calendário	歷
mago	phù thủy
usuário	thành viên
repartição	nhánh
planalto	cao nguyên
conjunto	nhất định
concepção	quan niệm
redondo	xoe
caro	mắc
mesmo	thật sự
tuberculose	bệnh lao
baioneta	lưỡi lê
bosque	rừng
golpear	đập
castor	con hải ly
voar	ruồi
inquestionável	khó
conjunto	sẵn sàng
olá	cô
setenta	bay mươi
luta	chiến đấu
eu	anh
iguana	kỳ nhông
livro	sổ sách kế toán
ser	rồi
plutão	diêm vương tinh
anatomia	giải phẫu học
osso	đùi chân
couve-flor	hoa
grávida	có thai
chinês	tiếng tàu
a	một
aquela	cái kia
ou	hoặc
continuar	tiếp tục
níquel	nikel
salvo	nhưng
mandarina	bắc phương thoại
sozinho	thôi
rapaz	青年
petróleo	油
golfinho	cá heo
nada	không
consoante	phụ âm
dez	mười
siamês	xiêm
ignorância	sự thiếu hiểu biết
silencioso	thầm lặng
rua	đường phố
ponteiro	ván
tom	âm sắc
notícia	tin
governo	chính
enguia	lươn
liberar	thả
homicídio	vụ ám sát
marmêndoa	khoai tây
ananás	dứa
nota fiscal	biên lai
cunhado	anh rể
casado	thành lập gia đình
templo	đền
natureza	thiên nhiên
porcelana	sứ
rainha	hoàng hậu
abacaxizeiro	dứa
acordar	thức dậy
oi	cô
alegre	gay
conjunto	tập hợp
religioso	sùng đạo
mas	nhưng mà
português	bồ-đào-nha
andar	đi
coca-cola	coca-cola
abjurar	rút lui
álgebra	代數
cafetão	kẻ mối lái
eba	vạn tuế
mianmar	miến điện
bananeira	cây chuối
direita	hữu khuynh
salto	sự nhảy
feliz	gay
foto	bức ảnh
bolha	bong bóng
umbigo	rốn
alvo	bạch
personalidade	tính cách
sacar	tải xuống
homofobia	ghê sợ đồng tính luyến ái
réptil	động vật bò sát
planetóide	小行星
cardeal	chính
progresso	tiến bộ
baile	nhảy
llingua	tiếng nói
poço	khỏe
madrasta	mẹ kế
urano	sao thiên vương
maçã	táo tây
tecla	chìa khoá
borracha	cục gôm
oito	tám
caveira	sọ
mandar	thư điện tử
estudante	người nghiên cứu
em que	ở đâu
portanto	vì thế
tom	nốt
hélio	hêli
pedestre	bằng chân
estrangeiro	lạ
je	tôi
jovens	trẻ
vazar	làm rò rỉ
existência	sự tồn tại
estónia	estonya
granizo	mưa đá
cama	lòng
quarto	chỗ
todavia	chỉ thôi
medo	sự khiếp đảm
aquele	cái kia
mãozada	bàn tay
aquele	cái đó
abundar	có rất nhiều
queijo	đầu
doutora	進士
editar	編輯
salmão	thu
broto	nhánh
mudança	變態
chineses	hán ngữ
ameixa	cây mận
trabalhador	công nhân
germano	tiếng đức
adorar	tình yêu
ferramenta	dụng cụ
bocada	cắn
mente	tinh thần
feno	cỏ khô
giz	điểm ghi bằng phấn
parque	công viên
tio	bác
espadarte	cá kiếm
abscesso	áp xe
conjunto	bày
austríaco	người áo
sair	ra
desejar	cầu
corvo	con quạ
ruivo	gừng
caro	đắt
condutor	chất dẫn
rosto	mặt
propaganda	quảng cáo
ligeiro	nhạt
praticar	luyện tập
cascata	thác nước
reserva	phòng bị
ásia	á châu
início	phần đầu
longo	dài
terraformação	địa khai hóa
restaurante	tiệm ăn
salmo	thánh ca
graveto	thanh
rim	腎
se	hễ
azul-marinho	hải quân
mãe	chăm sóc
caratê	karate
deus	trời
cientista	nhà khoa học
canadá	gia nã đại
geladeira	tủ lạnh
arsénio	asen
ovo de páscoa	trứng phục sinh
dropes	giọt
desperto	gợi
chinês	tiếng hán
assassínio	vụ ám sát
galinha	gà
fotografia	bức ảnh
presidenta	會長
campeão	quán quân
abreviação	sự rút gọn
turco	tiếng thổ nhĩ kỳ
escorpião	bò cạp
muralha	tường
placenta	nhau
sim	được chứ
mangueira	trái xoài
hindi	tiếng ấn độ
bunda	lừa
esse	xờ mạnh
boa	tuyệt
passar a ferro	ủi
monja	nữ tu sĩ
carruagem	toa
mão	ván
ter sede	khát nước
grito	la hét
etimologia	từ nguyên
amendoeira	hạnh nhân
orquídea	cây lan
logaritmo	đối số
itália	nước ý
logo	vì thế
carvão	than gỗ
marte	thần chiến tranh
nova iorque	thành phố new york
nome	nhận
prego	móng tay
de	qua
logo	thẳng
ataque	攻撃
teclado	bàn phím
leque	quạt
divisão	phép chia
tailandês	thái
abandonar	xua đuổi
careca	trọc
roupa de banho	đồ bơi
cujo	của ai
estanho	thiếc
sorrir	cười mỉm
arcebispo	tổng giám mục
vocês	em
usual	bình thường
utilizar	sự dùng
treinar	xe lửa
rainha	quý phi
aquário	bể nuôi
prostituta	điếm
canário	chim bạch yến
telefone	kêu điện thoại
guarda	đồng hồ
bichano	mèo
navio	tàu
delta	đồng bằng
ônibus	xe buýt
correio eletrônico	thư điện tử
direito	pháp luật
quatorze	mười bốn
azimute	角方位
fósforo	đấu
temer	sự khiếp đảm
cremação	火葬
difícil	khó
guri	con trai
armar	cánh tay
jacó	giacôbê
bateria	pin
califa	khalip
orion	lạp hộ
amiga	bạn
confiar	tin
cela	細胞
assoprar	phù phù
acabar	giết
bélgica	nước
comum	chung
ouriço	nhím
seguir	tuân lệnh
sarg	bia
escarlate	紅
pressão atmosférica	áp suất khí quyển
lantanídeo	nhóm lantan
televisão	vô tuyến truyền hình
barraca	lều
eslavo	người slav
viver	sống
lima	vôi
representação	sự đại diện
tejolo	gạch
vocábulo	từ
boa	tốt
extremo	tột bực
judeu	người do thái
cadeia	dây xích
vila	thành phố
odiar	ghét
testículo	tinh hoàn
localizar	bộ
groselha	cây phúc bồn tử
estudar	học
muitas	nhiều
viena	viên
bósnia e herzegovina	bôxnia hécxêgôvina
cosmo	vũ trụ
conjunto	gần
de acordo com	tùy theo
livro	cuốn
governo	trị
estreito	chật hẹp
espaço	vũ trụ
rum	rượu rum
recear	sợ
delicioso	thơm tho
jovial	vui
companhia	công ty
dia	ngày
telefone	gọi điện thoại
muito	rất
clique	nhấp chuột
álgebra	代數學
ótimo	tuyệt
hoje em dia	đời nay
céu	sao thiên vương
distribuir	phân
fruta-pão	cây sa kê
toque	xúc giác
chinês simplificado	giản hóa từ
sombrio	tối
alga	tảo biển
tripular	đàn ông
este	cái này
sair	chết
juventude	青年
circular	đường tròn
compromisso	thoả hiệp
xenón	xe-non
birmã	tiếng myanma
covinha	má lúm đồng tiền
bulevar	đại lộ
ética	倫理學
extensão	chiều dài
quadrilátero	vuông
meu	mỏ
adaga	dao găm
crípton	kripton
despedir	hỏa
estado-unidense	mỹ
sinagoga	giáo đường do thái
-izar	hoá
guiar	chì
ave	con chim
reino	giới
assistir	cái đồng hồ
pimenta	hạt tiêu
chaminé	ống khói
arredondar	tròn
pena	時間
compromisso	sự
noite	ban đêm
cigano	người bô-hê-miên
húngara	người hung-ga-ri
os senhores	bạn
zircónio	ziriconi
garagem	ga ra
reserva	để dành
mesmo	vậy à
abantesma	ma
longo	lâu
enciclopédia	冊百科
beringela	cà tím
laringe	thanh quản
selo	dấu niêm
pronunciação	cách phát âm
tão	cái kia
líder	đầu
abominável	kinh tởm
loba	sói
pôr	bày
anotar	sổ
vénus	星金
mexerica	quan thoại
trouxa	muggle
bem-vindo	chào
fresco	mới
ler	viết
aborto	quái thai
toalha de mesa	khăn trải bàn
cunhada	em chồng
pouco	nhỏ
antimónio	antimon
terça-feira	thứ ba
duro	cứng
soror	em
cal	phấn
moscovo	mát-xcơ-va
fazenda	trang trại
birmanês	miến điện
alto	高
bem haja	cám ơn
obter	nơi
correto	thẳng
cristão	người theo đạo cơ đốc
cardeal	chim hồng y
cápsula	viên thuốc con nhộng
soror	chế
vermelho	紅
dedo	chọc
assistir	xem
vespa	ong bắp cày
herói	anh hùng
atividade	hoạt động
sr	ông
abscesso	áp-xe
peru	gà tây
rã	con nhái
cândido	bạch
estátua	bức tượng
boas-vindas	hoan nghênh
jó	công việc
tatuagem	xăm
autocarro	xe buýt
norte	phía bắc
através de	qua
canela	quế
motorista	tài xế
fotografia	ảnh
salto	bước nhảy
retirar	rút tiền
franceses	pháp ngữ
ameixa	mận
morno	hờ hững
instante	giây
para	nơi đây
vontade	sẽ
cacau	cacao
mas	chỉ
caramba	ủa
mais	cộng
buda	佛
diamante	kim cương
sujar	xấu xa
passar	đặt
medicina	thuốc
efeminado	gay
penso, logo existo	tôi tư duy, nên tôi tồn tại
mercúrio	thủy tinh
poucos	ít
sexualidade	性慾
homo	bóng
acima	hơn
ábaco	đầu cột
longitude	chiều dài
socorro	giúp đỡ
gaivota	mòng bể
preto	tối tăm
chiclete	kẹo sinh-gôm
preto	người da đen
hipócrita	kẻ giả nhân giả nghĩa
despedir	hỏa hoạn
escolher	kén chọn
estação	mùa
recomendar	đề nghị
clicar	ấn
donizela	chồn bơlet
single	độc thân
gordura	mập
repúbrica	cộng hòa
código de barras	mã vạch
minha	mìn
peçonha	thuốc độc
avião	phi cơ
tóxico	chất độc
terracota	đất nung
concunhado	anh vợ
artigo	giấy
logo	sớm
breve	ngắn
luz	tầm thường
pijama	pijama
obrigada	cám ơn
livro	mua vé
casa	viện
desossar	xương
ferrugem	rỉ sét
tempo	thoi gian
reto	vuông
novo méxico	new mexico
sociologia	社會學
joão crisóstomo	gioan kim khẩu
calendário	lịch
vaticano	vatican
bonito	đẹp đẽ
pêssego	đào
finlandês	thuộc phần-lan
ligeiro	nhẹ
redondo	tròn
africânder	tiếng hà lan ở kếp
oi	quí vị
clube	câu lạc bộ
suprimir	bớt
conjunção	sự liên kết
punhado	tay
macaco	con khỉ
injustiçar	trái
enfermeira	em
moda	thời trang
vocábulo	những lời
citologia	tế bào học
único	chỉ thôi
moda	時裝
verme	sâu
mudança	biến thái
abater	bớt
linguagem	ngôn ngữ máy tính
caixa	nhân viên tính tiền
mesmo	thế à
aluminium	nhôm
bravo	勇敢
foda	gạc
passado	過去
abacaxi	dứa
hora	giờ
corno	cắm sừng
acolher	chào
luz	nhạt
bela	đẹp đẽ
guitarra	lục huyền cầm
espírito	ma quỉ
acento	giọng
secundar	giây
mar adriático	biển adriatic
chorar	khóc
cinema	rạp  xi nê
califórnia	ca-li
agitar	bắt tay
difícil	khốn khó
segon	giây
saturno	thổ tinh
monarquia	quân chủ
raio	tia chớp
quase	gần
xampu	dầu gội đầu
breslávia	wrocław
malaio	tiếng mã-lai
relva	cỏ khô
inteiro	toàn thể
alaranjado	màu
ajudar	ván
antibiótico	kháng sinh
pescoço	cổ
serra	cái cưa
época	thời kỳ
rei	vua
dor	khổ
suja	tục tĩu
portuguesa	bồ-đào-nha
deus	thượng đế
grito	hò hét
soviete	xô viết
anoitecer	buổi tối
aachen	aachen
pôr	đặt lại
escova	bàn chải
cadeira	ghế
celeiro	nhà để lúa
cobra	xà
sair	hết hạng
sexo	giới tính
por que	sao
útero	dạ con
pronome	đại từ
economia	kinh tế
minhoca	giun đất
nicotina	nicôtin
próstata	tuyến tiền liệt
aumentar	tăng
marte	hoả tinh
balançar	đá
entrevista	gặp mặt
difícil	khó tính
consulado	tòa lãnh sự
beta	bêta
alô	chào
púrpura	tía
nada	zêrô
curry	ca ri
advérbio	phó từ
ouvir	vâng lời
ouvir	đợi cho
cócórócócóóóó	ò-ó-o-o
descer	bớt
oxigénio	oxy
câmara fotográfica	máy chụp hình
explosão	nổ
então	sau đó
grande	bự
chineses	hoa
garota	gái
explicar	giải thích
alegria	hạnh phúc
nadar	tắm
costume	tập quán
levar	nắm
semana	tuần
hetero	dị tính luyến ái
luz	ánh
caneta	bút
estar	đã
tomar	cốc
ареспублика	cộng hòa
vocábulo	lời
noite	tạm biệt
confiscar	tịch thâu
deserto	hoang mạc
credencial	giấy chứng nhận
informação	thông tin
hábito	tập quán
de	với
expressar	cụm từ
inundação	nạn lụt
haver	có
compêndio	sách giáo khoa
belo	tốt đẹp
neurónio	tế bào thần kinh
logaritmo	lôga
meridional	hướng nam
cheiro	mùi
pirata	kẻ cướp biển
nação	國家
passear	mang
lusitânico	tiếng bồ đào nha
penhasco	vách đá
eu	bố
mão	hướng
botar	để
clara	đèn
quartel general	tổng hành dinh
salsicha	xúc xích
ser	thì
superstição	mê tín
abdômen	bụng
dezenove	mười chín
amar	tình yêu
deus	thần
hora	thời gian
birmanês	tiếng miến điện
medalha de ouro	vàng
alarme	báo động
homem	đàn ông
força aérea	không quân
xícara	chén
râguebi	bóng bầu dục
casar	lấy chồng
papá	cha
cubo	lập phương
beijar	cái hôn
súdito	chủ đề
forte	mạnh
torneira	vòi
escuro	đen
cana-de-açúcar	mia
nervo	神經
conceito	概念
terremoto	地震
seguir	đi theo
certo	vuông
destro	bên phải
frente	trước
ajuda	giúp đỡ
liberdade	sự tự do
leoa	sư tử cái
oração	cầu nguyện
ódio	ghét
língua	ngôn ngữ máy tính
jogo	sửa soạn
caminhada	dẫn
chineses	tàu
livro	tập
politeísmo	thuyết đa thần
estrangeiro	nước ngoài
encarnado	đỏ
vez	đi
prolação	cách phát âm
coroar	thóp
olá	em
incêndio	vụ cháy
guerra civil	nội chiến
áfrica	phi
picar	cắn
belo	xinh đẹp
rúbeo	đỏ
vagabundo	du đãng
acender	thắp
romanização	chữ latinh
enviar	thư điện tử
bolsa	sàn giao dịch chứng khoán
impedância	trở kháng
último	qua
espaço	để cách nhau
vidro	ly
conduzir	tay
apagar	xóa
sonho	giấc mộng
onipresença	sự có mặt ở khắp mọi nơi
nono	thứ chín
até a próxima	tạm biệt
sereia	nhân ngư
geladeira	tủ ướp lạnh
estuprar	cưỡng hiếp
karaokê	caraôkê
pérola	珍珠
besta	thú vật
progresso	進步
escutar	chờ đợi
idade	thời kỳ
geórgia	georgia
partido	政黨
prática	luyện tập
carbono	than
bê	ong
tailandês	tiếng thái
leilão	sự bán đấu giá
coroa	đỉnh
alce	nai anxet
jantar	bữa chiều
relação sexual	giao cấu
foda	đéo
sessenta	sáu mươi
metro	xe điện ngầm
cinzento	buồn
laranja	màu
abelha	con ong
vento	gió
velejar	buồm
ok	được
cardinal	cốt yếu
nada	không cái gì
em cima de	về
mandarina	quít
louco	khùng
bielo-russo	tiếng bê-la-rút
padre	cha
memória	ký ức
paraíso	天堂
sacola	bao
anguilla	anguilla
hóspede	khách
tailandês	người thái lan
certo	thẳng
lã	len
mulher	婦女
ouro	tiền vàng
dieta	kiêng ăn
sirena	tiên chim
lar	nơi sinh
abobrinha	bí xanh
climatologia	氣候學
alinhar	vuông
mahjong	mạt chược
baile	khiêu vũ
escavar	đào
grande	đại
verão	hè
oceanografia	海洋學
paraíso	trời
peido	đánh rắm
globalização	全球化
coreia do norte	bắc triều tiên
viva	萬歲
jovens	青年
esposa	nhà
lima	tệp
minerar	tôi
ícone	biểu tượng
na superfície de	về
palavra	những lời
pergunta	câu hỏi
amanhecer	bình minh
efeminado	người đồng tính
jacaré	cá sấu
psicólogo	nhà tâm lý học
popular	phổ biến
dæg	ban ngày
meu	của
santa	thánh
cercle	đường tròn
gálio	gali
criminoso	tội phạm
gelo	băng
catar	cá
itálico	ý
carteiro	bưu tá
melão	dưa tây
radiante	sáng sủa
colonização	di dân
acender	châm
elétron	電子
corno	kèn trum-pet
pregar	cầu nguyện
rosa	hoa hồng
calculadora	máy tính cầm tay
arredondar	xoe
março	三月
nação	quốc
camarada	bạn
homossexual	gay
abandonar	ruồng bỏ
ação	phân chia
ser	đang
azul-marinho	海軍
engraçado	vui
gaita de foles	kèn túi
muco	nước nhầy
austrália	úc châu
à direita	hữu khuynh
ucraniano	tiếng u-kren
ervilha	đậu
deter	giữ
lousa	bảng đen
primo	anh họ
embaixada	đại sứ quán
ringue	cà rá
ocasionalmente	đôi khi
uva	cây
pássaro	chim
homossexual	tình dục đồng giới
cego	đui mù
cinematografia	電影
sobre	lên trên
bola-ao-cesto	bóng rổ
altar	thiên đàn
moeda de ouro	vàng
ordoviciano	kỷ ordovic
visto	視實
medalha	huy chương
real	thật
rápido	nhanh
beterraba	cù cai
na verdade	thật sự
nenhum	không
momento	một chút
whisky	uytky
austrália	châu úc
pai	bố
pedido	yêu cầu
embaixada	tòa đại sứ
dieta	nhịn ăn
pavio	bấc đèn
fósforo	thi đấu
alexandre	alêchxăngđrơ
cerzir	mạng
foda	đụ
comandar	đầu
área	bề mặt
humano	loài người
homo	pê đê
gema	lòng đỏ
limão	quả
taiga	taiga
forno	lò
písceo	cá
licantropo	người sói
muçulmano	người hồi
nonagésimo	thứ chín mươi
cemitério	nghĩa trang
betão	bê tông
sacar	viễn nạp
hábito	thói quen
ignorância	sự dốt nát
cadeia	ngục
clicar	ấn chuột
chocolate	sôcôla
de acordo com	theo
cuidar	tinh thần
tubarão	cá mập
crânio	sọ
moça	con gái
doutor	bác sĩ
presente	hiện tại
beber	rượu
pano	vải
meu	tôi
xenofobia	tinh bài ngoại
azurita	azurit
biscoito	bánh quy
ser humano	đàn ông
paróquia	giáo xứ
virginal	gái trinh
smoking	ximôkinh
formação	nền
educação	giáo dục
ditadura	chế độ độc tài
pacote	kiện hàng
amante	𠊛𢞅
romper	bị bể
bebida	uống
conversar	nói
outono	mùa thu
tocar	sờ
rapaz	con trai
vaca	bò
bem	mạnh
brincar	chơi
festa	đảng
acordar	dậy lên
festival	hội diễn
reduzir	đi
gato	mèo
aba	pan
aqui	bên này
whisky	rượu uytky
leilão	bán đấu giá
américa	洲美
jogo	giới
maio	月五
timor leste	đông timor
sempre	mãi mãi
china	tàu
se	nếu
disparar	hỏa hoạn
pescar	魚
mão	thủy thủ
jogo	bộ
comum	thường gặp
médio	giữa
esconder	giấu
órgão	đàn ooc-gan
matadouro	lò mổ
enquanto	ở đâu
estrelar	sao
hidrogénio	khinh khí
medo	sợ
menina	con gái
de mercado	chợ
vós	các bạn
país	miền quê
comer	ăn cơm
oi	anh
todos	mọi người
pilha	pin
receber	thu
goiaba	ổi
festivo	gay
estreita	chật hẹp
gay	đồng tính
março	tháng ba
terminar	đóng
limar	giũa
selvagem	người dã man
islândia	冰島
ariège	ariège
vênus	thần vệ-nữ
justo	thẳng
lassa	lhasa
norueguês	tiếng na uy
basta	đủ
bom	giỏi
livro	xuống
externo	ngoài
feira	chợ
mas	trừ
gritar	quát tháo
arma	wũ khí
oeste	phía tây
hotel	客棧
hong kong	hương cảng
sexo oral	giao hợp bằng miệng
costa do marfim	bờ biển ngà
páscoa	lễ phục sinh
como está	khỏe chứ
conjunto	dọn
posição	nơi
quebrado	dở
dialecto	thổ ngư
marchar	三月
interjeição	thán từ
barco	船
lógica	luận lý
disparar	hỏa
nação	đất nước
molécula	phân tử
pai	ba
mágico	phù thủy
amanhã	mai
unicórnio	kỳ lân
rolar	đẩy
aprender	học
reação	反應
secar	khô
toalha	khăn
prisão	ngục
besta	động vật
eua	hợp chủng quốc hoa kỳ
eg	tôi
cola	hồ
fruta	trái
perna	chân
ictiologia	ngư học
moto	xe mô tô
download	nạp xuống
encarnado	紅
temperatura	nhiệt độ
desporto	thể thao
ser	có
pérola	trân châu
mão	tay
frio	lạnh lẽo
silencioso	người câm
fome	nạn đói kém sự khan hiếm
diploma	bằng cấp
belo	đẹp
alô	xin chao
judia	người do thái
casa	nơi sinh
chinês	中
fiel	tín đồ
flabelar	quạt
tailandês	người thái
holandês	tiếng hà lan
infinito	vô cực
enciclopédia	bách khoa
disco voador	đĩa bay
tecnologia	kỹ thuật
frágua	xưởng rèn
lésbica	gay
dançar	nhảy
princesa	công nữ
canção	bài hát
câmera fotográfica	máy chụp ảnh
américa do norte	北美
cunhada	chị chồng
sugerir	đề nghị
lousa	đĩa
tempestade	trận bão
professor	giáo sư
voz	giọng nói
febre	sốt
concunhado	em vợ
irlanda	ái nhĩ lan
festival	ngày hội
carnaval	hội hóa trang
peidar	địt
também	cũng
alho-porro	tỏi tây
educação	教育
rua	phố
loja	đi mua hàng
dele	của nó
pesadelo	ác mộng
obrigado	ông
segurar	cầm
passeio	đi dạo
salgueiro	liễu
sueco	tiếng thụy điển
suja	xấu xa
leito	lòng
número cardinal	số đếm
masculino	giống đực
peixe	ngư
adocicado	ngọt
direita	phải
til	dấu ngã
lata	có lẽ
liberal	trái
sombra	bóng
metamorfose	biến thái hoàn toàn
filial	nhánh
ajudar	tay
centímetro	xentimét
fraco	yếu
bota	khởi động
túrbido	đen
eu	chị
submarino	tàu ngầm
retrato	hình
escritor	nhà văn
narina	lỗ mũi
campo	cánh đồng
ok	ok
chinesa	thuộc
vencer	thắng
mosca	bay
antigo	già
pôr	bộ
macaco	ranh
vietnamita	việt ngữ
atro	người da đen
disprósio	đisprozi
açoitar	roi
televisão	truyền hình
padre	cậu
centeio	lúa mạch đen
monaþ	tháng
somente	chỉ
chinesa	tiếng trung quốc
obrigado	xin cám ơn
aldeia	làng quê
satã	quỷ
debaixo	dưới
saxofone	xacxô
desenho	hình vẽ
traqueia	khí quản
respirar	呼吸
broche	trâm
bater	đập
lar	gia đình
nunc	bây giờ
símbolo	ký hiệu
raiva	mối giận
eita	ủa
velocidade	tốc độ
grávida	có chửa
palha	rơm
mangueira	cái cuốc
junho	月六
castelo	lâu đài
actriz	diễn viên
decisão	sự giải quyết
bebida	rượu
muçulmano	hồi giáo
latino	latinh
césio	xezi
plano	phẳng
críquete	dế
mina	mỏ
soror	em gái
anel	nhẫn
mosca	thương dăng
aqui	đây
campo	đất nước
cabo	kết thúc
queijo	phô ma
sueco	thụy-điển
disparar	火
três	số ba
fumaça	hơi thuốc
semicondutor	chất bán dẫn
círculo	đường tròn
piada	đùa
leve	ánh
katakana	katakana
taurus	kim ngưu
valente	dũng cảm
negro	tối
direita	cánh hữu
azoto	nitơ
concunhado	anh chồng
comunismo	主義共產
pastor	người chăn cừu
castelo	tòa thành
lei	法律
américa	mỹ lợi gia
barão	nam tước
país	tỉnn
procura	tìm
orgasmo	cực khoái
fonte	đài phun nước
abortar	làm sẩy thai
cinza	rầu rĩ
diária	tối
tribo	bộ lạc
itálico	người ý
deus	thiên chúa
pata	cẳng
unir	đoàn kết
solidificar	bộ
colete	áo gi lê
acender	đốt
reator nuclear	lò phản ứng hạt nhân
sérvio	tiếng xéc-bi
molibdênio	molypđen,
mirar	mắt
escravo	奴隸
versão	thả
eu	bà
leão	獅子
pouta	chân
desgraça	sỉ nhục
bonito	xinh xắn
socorro	giúp
dez mandamentos	mười điều răn
fino	gầy
europa	âu
tipo	như
aço	thép
crer	tin tưởng
chegar	lại gần
câmara fotográfica	máy chụp ảnh
tecnécio	tecnexi
chaves	chìa
padre	trưởng tu viện
comum	bình thường
que	hơn
escutar	để ý đến
raposa	cáo
jumento	mông đít
rolar	cuộn
esse	kia
teatro	nhà hát
pensar	thấy
despedir	火
enciclopédia	bách khoa từ điển
excluir	bớt
mole	khẽ
zero	tình yêu
papagaio	vẹt
conjunto	đóng
música clássica	âm nhạc cổ điển
amor	lãng mạn
golfinho	cá heo mỏ
conduzir	chì
goiaba	trái ổi
troco	thay đổi
endereçar	地址
disco	đĩa
sono	ngủ
vau	chỗ cạn
papagaio	diều
octogésimo	thứ tám mươi
aí	đằng kia
ensinar	dạy học
pavilhão	cờ
ser	từng
colher	thìa
à direita	vuông
queixo	cằm
psicóloga	bắc sĩ tâm lý
áurea	vàng
interlíngua	interlingua
cansado	mệt
reduzir	bớt
coruja	con cú
espaçonave	phi thuyền
suja	trái luật
pessoal	riêng
concluir	đóng
etimologia	詞源
marceneiro	thợ mộc
grego	tiếng hy-lập
relatar	報告
aquele	kia
quantas	mấy
piada	câu nói đùa
azimute	góc phương vị
equador	赤道
colher	muỗng
pescar	ngư
prisão	lao tù
oriental	đông
distante	dài
mongol	người mông cổ
sou judeu	tôi là người do thái
cunhado	anh vợ
cinza	âm u
traduzir	翻譯
atrás	trở lại
arábico	tiếng a-rập
sanduíche	bánh mì
responder	câu trả lời
jogador	đấu thủ
baile	điệu múa
aborto	phá thai
neurónio	細胞神經
tendão	腱
amora	trái ngấy
perguntar	chất vấn
sabonete	xà phòng
mínimo	tối thiểu
eu	mẹ
arco	弓
betão	bê-tông
bigode	râu mép
amor	cưng
venus	thần vệ-nữ
alcorão	kinh koran
som	音
como vai	bạn khỏe không
bê	bê
policial	cảnh sát
criar	sáng tạo
azul	dân chủ
chinês	中國
pesada	nặng nề
multar	sách
vestir	sửa soạn
nogueira	óc chó
libélula	con chuồn chuồn
limoeiro	quả chanh
atualmente	dạo này
advogado	luật sư
adquirir	giành được
percentagem	phân
construção	toà nhà
root	rễ
salto	tiến bộ
cardinal	chủ yếu
poltrona	cái ghế bành
cama	床
trovão	sấm
provavelmente	có thể
lentamente	chậm
marte	火
domingo	chủ nhật
olá	ông
rolar	tài liệu
espaço	khoảng trời riêng
marcha	tháng ba
amor	yêu
disprósio	đysprosi
háfnio	hafini
própolis	keo ong
isto	cái này
roxo	màu tím
fumo	khói
turim	torino
abundar	nhan nhản
boneca	búp bê
freira	bà phước
ítalo	người ý
padre	ba
mestria	năng lực
caminhar	đi
a	để
caractér	chữ lớn
beijo	cái hôn
basco	người basque
galo	gà trống
pétreo	đá
não	chẳng
idioma	biệt ngữ
desgraça	恥辱
telefonar	dây nói
fumegar	hơi thuốc
profissão	việc làm
alasca	alaska
herança	di sản
concordar	同意
homossexual	pê đê
tenhamos	có
ira	sự tức giận
óxido	oxit
duminică	chủ nhật
cigana	người xư-gan
alô	bà
premer	ép
braço	vũ khí
égua	ngựa cái
fundo	sẫm
lesma	sên lãi
lima	cái giũa
diminuir	mất hết
conjunto	đoàn
cobrir	nắp
doutora	tiến sĩ
dodecaedro	khối mười hai mặt
enguia	cá chình
canguru	chuột túi
casa	quê hương
tristeza	buồn rầu
cravo	đinh hương
combinar	thi đấu
irídio	iriđi
praticar	xe lửa
principal	chủ yếu
república centro-africana	cộng hòa trung phi
acendedor	bật lửa
pronto	nhất định
separar-se	nhánh
contra	với
mulher	vợ
adis abeba	addis ababa
ação	phân phối
saúde	nâng cốc chúc mừng
distribuir	đặt
telefonar	電話
para	tại đây
pata	trốn
fazer amor	làm tình
médico	tiến sĩ
colostro	sữa non
sino	tiếng trung quốc
lançar	thả
claro	nhẹ
crime de guerra	tội ác chiến tranh
líquido	nước
reto	phải
azeitona	ô liu
componente	bộ phận
câmara fotográfica	máy hình
mão	bên
esquerdo	trái
direita	quyền lợi
televisão	無線傳形
novo mundo	新世界
croata	tiếng croatia
código	mật mã
caderno	vở
bem	tuyệt
xale	khăn choàng
gema	đá
caramujo	ốc
deixar	bỏ
andar	sàn nhà
criador	tạo hóa
unha	đinh
bifurcação	dĩa
amante	người tình
obrigado	chị
diabetes	tiểu đường
jovens	trẻ tuổi
esfinge	nhân sư
rochedo	đá
comunista	cộng sản
rã	con ếch
aurora	buổi sớm tinh mơ
chinês	tiếng trung quốc
gratuito	解放
quinta-feira	ngày thứ năm
super-homem	siêu nhân
sonhar	mơ
metamorfose	biến thái
então	khi ấy
beringela	cà
espalhar-se	quạt
escarlate	đĩ
coser	may
verde	cây
mudança	thay
escroto	bìu dái
estar sentado	ngồi
sujar	bẩn
monte	núi
moscou	mạc tư khoa
neodímio	neođim
transmutação	sự
empréstimo	cho mượn
zôo	bách thú
ralo	mỏng
filho	đứa bé
china	sứ
mesmo	giống như vậy
vocabulário	tự điển
beleza	mỹ nhân
político	chính trị
país	nông thôn
justo	phải
albânia	an ba ni
esvaziar	tẩy trống
vagina	vịnh
trazer	cầm lại
som	音聲
execução	sự thực hiện
linguagem	máy tính
resfriado	cảm
framboeseira	mâm xôi
mudança	sự
andar	đi bộ
colorir	màu
servente	giúp đỡ
esperar	cầu
casado	cưới
idioma	thuật ngữ
recomendar	khuyến nghị
menina	gái
pálpebra	mi mắt
gripe	bệnh cúm
sujar	trái luật
conjunto	se lại
congo-brazzaville	congo
sonhar	giấc mơ
minuto	phút
chauvinismo	chủ nghĩa sôvanh
discussão	討論
encarnado	hồng
fortuito	tình cờ
reprodução	sinh sản
você	em
vermelho	màu đỏ
câmera fotográfica	máy chụp hình
robot	người máy
caucasóide	bạch
arquivar	giũa
mudar	thay đổi
estreito	eo hẹp
mesquita	thánh đường
prepúcio	bao quy đầu
chifre	râu
rubi	hồng ngọc
transliteração	sự chuyển chữ bản chuyển chữ
francês	pháp văn
língua	lưỡi
cigano	người xư-gan
romper	làm bể
cozinhar	đầu bếp
erriapo	erriapo
tão	đó
a seguir	sau
ferro de passar	là
mesquita	thánh đường hồi giáo
abreviação	bài tóm tắt
abadia	nhà tu
calçar	hài
carbono	anhiđrít cacbonic
doença	bệnh
vida	cuộc đời
cinema	phim
áfrica	非洲
fruto	quả
couve-flor	lơ
doutor	bác sĩ y khoa
factura	hóa đơn
hoje	ngày nay
mosca	ruồi
correr	chảy
lava	lava
profissão	nghề nghiệp
bonito	đẹp
mosquito	con muỗi
amor	người yêu
vida	đời sống
feliz	sướng
aorta	động mạch chủ
cadeia de caracteres	chuỗi
mandarina	tiếng phổ thông trung quốc
perigo	nguy hiểm
chipre	cộng hòa síp
trepada	mẹ kiếp
carbono	điôxít cacbon
passeio	đi bộ
divisão	nhánh
crime	tội ác
dirigir	đầu
jardim	vườn
dourado	kim
perder	hụt
direito	法律
trepada	đéo
austrália	洲澳
depressa	nhanh
jardineiro	người làm vườn
orar	cầu
trazer	đem lại
birmane	tiếng myanma
géiser	mạch nước phun
antropologia	nhân loại học
modificação	sự sửa đổi
russa	tiếng nga
pentear	lược
furtar	ăn trộm
papaia	đu đủ
língua	biệt ngữ
barba	râu
tomar	thức uống
borracha	cái tẩy
eage	mắt
abdicar	thoái vị
jesus	chúa giê-xu
mutação	變態
graviola	nê
colocar	nhất định
rodela	nhẫn
russo	nga
onda	sóng
mangá	manga
signo	ký
turbante	khăn đóng
cetona	xeton
menino	đứa trẻ
dezanove	mười chín
pendência	sự hoãn lại
essa	đó
cinematografia	rạp chiếu phim
primeiro	thứ nhất
chita	báo ghêpa
busca	tìm
comer	xương
grau	vai
natureza	ngoài trời
execução	tử hình
latir	vỏ
sujo	trái luật
pai	cậu
ação	phân
universidade	trường đại học
pronto	bộ
beber	cốc
estados unidos	hk
virtude	đức
omelete	món trứng tráng
futuro	將來
embaçado	đen
longe	xa xôi
pôr	giới
carbono	bản sao
ar	không khí
água-marinha	ngọc berin
systema solar	hệ mặt trời
chinês tradicional	chữ hán phồn thể
invasão	xâm chiếm
expressão idiomática	thành ngữ
conjunto	dãy
quarto	buồng
lentilha	thấu kính
cinzento	rầu
dormir	ngủ
viena	wien
cerne	trái tim
governo	cai
costume	習慣
laos	nước lào
como estás	khỏe chứ
encaixotar	hộp
símio	thằng
almoçar	bữa trưa
caucasiano	bạc
corda	dây
acordado	thức
rocar	lâu đài
acima	lên gác
exército	軍隊
espada	gươm
enigma	câu đố
giz	lằn gạch
girafa	lộc báo
sala de aula	phòng đọc
botão	nút
dele	của hắn
viagem	hành trình
metrô	xe điện ngầm
alquimia	thuật giả kim
birmane	miến điện
lítio	lithi
anã branca	sao lùn trắng
pessoas	人民
duro	khó
corrida	chảy
fechadura	khóa
décimo segundo	một phần mười hai
coroa	mũ miện
namorado	bạn
presidenta	tổng thống
português	tiếng bồ đào nha
vívido	gay
quilómetro	cây số
ler	ghi
mol	nốt ruồi
francês	pháp
bem	cũng
sol	太陽
aino	tiếng aí nô
logaritmo	lôgarit
abraço	cái ôm chặt
país	tổ quốc
voltar	về
realmente	thế à
flecha	mũi tên
automóvel	xe hơi
estatal	công cộng
luniddì	thứ hai
batalha	trận đánh
bósnia-herzegóvina	bôxnia hécxêgôvina
iodo	iođ
incêndio	火
poder	nhánh
aviação	hàng không
tribunal	tòa án
húngaro	hung-ga-ri
califórnia	ca li
alcaravia	ca rum
chave de fenda	tuộc vít
aeroplano	phi cơ
morrer	mất
vestir	áo dài
morango	dâu tây
redigir	viết
terra	lấp đất
religioso	mộ đạo
pato	ngụp
cama	đáy
puxar	kéo
abordagem	lại
depois de	sau
conter	giữ
pecúnia	tiền
boca	mồm
claro	tất nhiên
vermelha	đỏ
cavalete	cầu
respirar	hô hấp
conceito	khái niệm
aceitar	nhận
não	cấm
espírito	ma
amar	cưng
abordagem	lại gần
censo	điều tra dân số
continente	đại lục
morro	đồi
pôr	sẵn sàng
homem	người
pendência	tình trạng trống
abraço	ôm ghì
munique	munich (vietnamien)
bebida	đồ uống
coroa	thóp
pessoa	người
legenda	phụ đề
vidro	chai
vazio	trống
piada	nói đùa
suja	bậy
gênero	giống
profissão	công việc
oitava	thứ tám
grogue	cao
atear fogo	đốt
sentença	câu
reservar	sách
em vez de	thay vì
reação	phản ứng
mau	醜
bebê	bé
mundo	世界
helium	hêli
desculpa	xin lỗi
pintora	họa sĩ
papel	bài văn
irlandês	tiếng ai nhĩ lan
fazer amor	ái ân
salvação	cứu rỗi
chance	機會
docente	giáo viên
pronto	đặt
germano	đức
delicioso	ngọt ngào
indonésio	tiếng in-đô-nê-xi-a
profundo	sâu lắng
quanto custa?	mấy
suja	bẩn thỉu
esperar	chờ
assassínio	giết
pedido	要求
grama	bãi cỏ
virtude	德
damasco	quả mơ
nação	miền quê
bebê	em bé
fascista	phát xít
com	về
abiogênese	sự phát sinh tự nhiên
riso	cười
ruténio	ruteni
vazio	tẩy sạch
começar	bắt đầu
bagagem	hành lý
cimentar	xi măng
consenso	đồng lòng
quilômetro	cây số
conflito	衝突
que	cái kia
dwt	dwt
passadiço	cầu
pedofilia	ái nhi
antibiótico	trụ sinh
bandeira	cờ
sete	ván
praça	廣場
café com leite	café au lait
biografia	tiểu sử
emigração	di dân
memória	trí nhớ
gripe	lạnh
duodécimo	một phần mười hai
inglaterra	nước anh
criança	tử
com sede	khát
austrália	ô-xtơ-rây-li-a
tcheco	tiếng séc
úmero	xương cánh tay
conjunto	giới
cazã	kazan
sala	buồng
clara	sáng
família	gia đinh
entregar	tay
lituânia	lítva
tradução	飜譯
dadaísmo	dadaism
segundo	hai
refugiado	người lánh nạn
armário	tủ đựng chén
culpar	lỗi
retrato	hình ảnh
judaísmo	đạo do thái
seu	ông
estar deitado	nói dối
aba	ranh giới
germânio	gecmani
incesto	loạn luân
segundo	nhì
filme	電影
química	hoá
laurêncio	lorenxi
aborto	người lùn tịt
baço	lách
diminuir	hủy bỏ
frase	câu
japonês	日
cândido	trắng
seu	bạn
esposo	đàn ông
foca	dấu niêm
sussurrar	nói thầm
olá	anh
incrível	khó tin
medalha	mề đay
ao redor	về
miríade	vạn
foder	ốc vít
arrebentar	bể
de lata	thiếc
propaganda	giới thiệu
para sempre	vĩnh viễn
céu	thiên đường
segundo	tùy
descobrir	phát hiện
alcagüete	cỏ
papá	tía
bioquímica	化生
hidrogênio	hy-đrô
refrigerador	tủ ướp lạnh
convosco	bạn
rapaz	trai
queda	ngã
quente	cay
mamilo	núm vú
polônia	波蘭
paixão	đam mê
amargo	đắng
tóquio	tokyo
albanés	tiếng an-ba-ni
de nada	không sao
fundo	đậm
navio	tàu thủy
luz	châm
botão	cái cúc
totem	tô-tem
década	chục
mas	chỉ thôi
limão	màu vàng nhạt
começo	phần đầu
ver	trông
genro	rể
chega!	đủ
visitar	thăm
verde	xanh
química	化學
preparado	đặt
matiz	thuận hóa
lagosta	tôm hùm
tabela	bàn
gadolíneo	gađolini
acionista	cổ đông
direita	ở bên phải
reykjavik	reykjavík
mecânico	thợ máy
áudio	âm thanh
ela	cô ấy
aborto	sự chết non chết yểu
garçom	người hầu bàn
sacrificar	hy sinh
rio	dòng sông
tema	主題
leal	trung thành
praça vermelha	quảng trường đỏ
xadrez	cờ
malawi	malawi
inglaterra	anh cát lợi
amar	người yêu
carolina do norte	bắc carolina
preservativo	túi cao su
segundo	סעקונדע
divorciar	ly hôn
refrão	hợp xướng
feminismo	chủ nghỉa nư quyền
palavra	nhời
objeto	phản đối
persa	tiếng ba tư
queda	rơi
cinza	xám
família	人民
mangá	mạn họa
morfema	hình vị
chave	chính
gênero	giới tính
moisés	môi-se
demente	cuồng
contador	kế toán
ecologia	生態學
pisces	cung song ngư
tamareira	chà là thông thường
louvar	khen ngợi
cultura	văn hóa
colarinho	đầu
australiano	người úc
raposa-vermelha	cáo
esperar	希望
alegria	幸福
triássico	kỷ trias
idiota	nghệch
cubo	hình lập phương
osso	chất xương
pétala	cánh hoa
contente	người đồng tính
avião	飛機
mostarda	mù tạc
casado	kết hôn
o senhor	em
classificação	phân loại
download	tải xuống
intelecto	trí óc
estuprar	cưỡng dâm
abril	tháng tư
órfão	mồ côi
avó	bà
mel	mật ong
romântico	lãng mạn, sự lãng mạn
nave espacial	phi thuyền
polícia	cảnh sát
download	viễn nạp
caramelo	ngọt
cunhada	chị dâu
mercado	市場
líder	lãnh đạo
ritmo	nhịp điệu
ou	hay là
medo	sợ hãi
túlipa	uất kim cương
aí	đó
primavera	春
smoking	áo đuôi tôm
quarto	thứ tư
roxo	đỏ tía
chineses	華
et cetera	v.v.
super-herói	siêu anh hùng
andorinha	nuốt
motorista	người lái
queijo	phó mát
ocupação	chiếm đóng
checar	kiểm tra
a	vào
primo	chị họ
povo	nhân dân
copas	trái tim
ser	bị
moço de câmara	thị thần
ponte	橋
caucasiano	trắng
soltar	xả
nervo	thần kinh
controlador	tài xế
dragão	龍
deofol	ma
estandardização	tiêu chuẩn hoá
livro	đánh bài
país	國家
acabar	kết thúc
como	ủa
judeu	tiếng do thái
ficar enfiado	thanh
fim	kết thúc
urso	ẵm
rainha	nữ hoàng
acento	dấu
abortar	thui
queimadura	đốt
robô	người máy
abelha	bờ
ginseng	nhân sâm
semelhante	như
quadrilha	nhẫn
uva	nho
anoitecer	tối
varão	con người
pescar	cá
xampu	xà bông
protista	sinh vật đơn bào
clorofila	chất diệp lục
sobre	về
de graça	tự do
direita	thẳng
gravar	chơi
religiosa	nữ tu sĩ
orð	từ
rapaz	mèo
soror	chị
aigua	nước
derrapar	trượt
peixes	cá
vesi	nước
fora	xa
abanar	quạt
pintar	sơn
letra	chư
texto	văn bản
fogão	bếp
curdo	tiếng kurd
satã	ma
neerlandês	tiếng hà-lan
endereçar	địa chỉ
bom	của cải
soluço	cái nấc
punhado	ván
reunião	réunion
corno	sừng
aquela	cái đó
pestana	lông mi
manga	mạn họa
ceia	bữa chiều
preparado	bộ
jogos olímpicos	thế vận hội
vender	bán
morsa	con hải ma
queda-d'água	thác nước
ajudar	giúp
menino	con trai
berinjela	cà
outubro	ochobre
interpretar	dịch
sino	trung
celular	di động
leigo	đẻ trứng
ferro de passar	sát
neônio	nê-ông
normal	bình thường
condutor	người bán vé
em	trong
hélice	vít
antraz	bệnh than
eu	ông
obsceno	tục tĩu
amarelar	vàng
careta	vuông
armário	tủ búp phê
paisagem	cảnh sắc
guarda	cái đồng hồ
gris	hoa râm
braço	tội nghiệp
lar	nơi chôn
beribéri	bêribêri
genoma	bộ gen
inteligente	聰明
figura	tưởng tượng
borracha	cao su
imposto	thuế
supremo	tối cao
sozinho	một mình
átomo	原子
águia	đại bàng
lesão	vết thương
homicídio	giết người
essa	cái đó
roménia	rumani
televisor	tivi
malmequer	hoa vạn thọ
nabo	củ cải
moço	trai
falcão	chim cắt
supremo	最高
meio	giữa
trepada	gạc
farinha	phấn
dirigir	lái xe
nomear	tên
estar	bị
praia	bãi biển
sirene	tiên chim
carta	chữ lớn
determinar	nhất định
sino	tiếng hoa
presidente	會長
pulôver	áo len chui đầu
deduzir	bớt
logo	cho nên
faminto	đói
medo	hãi
símio	ranh
igualdade	bình đẳng
áfrica	洲非
sêmen	tinh dịch
eua	nước mỹ
taça	ly
carnaval	hội trá hình
pressionar	ép
perpendicular	vuông
esse	cái đó
domínio	không gian tên
sino	chuông
cardinal	chính
retirar-se	về hưu
senhorita	cô
mão	quyền
espaço	không gian
par	bằng
cabeleireiro	thợ cắt tóc nữ
realmente	thật
limpo	sạch sẽ
plantar	trồng
castigar	phạt
domínio	lãnh giới
nome	tiếng tăm
quebec	québec
os senhores	em
dialetologia	thổ ngư học
presunto	thành
nascimento	đầu
inquestionável	khó khăn
períneo	會陰
-ização	hoá
telefonar	kêu điện thoại
tom	thanh điệu
corpo	thân thể
latão	đồng thau
arco-íris	cầu
cunhada	em vợ
directora	đầu
baviera	bayern
um	cái
estranho	xa lạ
bulevar	đường lớn
combustível	nhiên liệu
faça favor	làm ơn
estudo	học tập
extremo oriente	viễn đông
lutar	chiến đấu
ferimento	vết thương
elää	sống
morte	giết
fogo	hỏa hoạn
vômito	mửa
limpar	sạch
saxofone	xắc xô
pénis	dương vật
perder	trật
duas	hai
binóculo	ống nhòm
inflação	tăng giá
quarto	phòng
café da manhã	bữa sáng
sangue	thân
chinesa	người tàu
agenda	lịch
liberdade	nền tự do
deserdar	từ bỏ
necessitar	muốn
manhã	buổi sáng
afrodescendente	đen
espaço	không trung
moeda	ngoại hối
muitos	nhiều
me desculpa	xin lỗi
para o leste	phương đông
sequioso	khát
pipoca	bắp rang
gastronomia	liệu lí học
por favor	trời ơi
quem	kẻ nào
importar-se	tinh thần
abreviação	sự rút ngắn
partilhar	chia sẻ
chutar	đá
cegar	mù
ervilha	cây đậu
sandália	dép quai hậu
fumo	hơi thuốc
adjectivo	tính từ
distante	xa
arqueiro	xạ thủ
cortês	lịch sự
falar	nói chuyện
adobe	gạch sống
chupar	bú
califórnia	ca-li-phoóc-ni-a
borboleta	ho diep
texugo	con lửng
sangue	máu
feliz	may mắn
sonho	ao ước
caravela	caravel
vietnamita	tiếng việt nam
patologia	bệnh
casado	đã lấy vợ
acabar	làm xong
ficheiro	cái giũa
quarenta	bốn mười
astronauta	nhà du hành vũ trụ
questionar	câu hỏi
salgar	muối
criada	giúp đỡ
ventilador	quạt
beijo	hôn
balada	dân ca
plutónio	plutoni
mercúrio	thần mẹt-cu-rơ
fagote	kèn fagôt
china	中國
magro	mỏng
arquivar	tệp
manhã	sáng
fundo	sâu
bosta	cứt
altura	chiều cao
impressora	máy in
desejar	cầu mong
alô	xin chào
sintaxe	cú pháp
acordado	thức dậy
apedrejar	đá
seca	hạn hán
cã	khan
axioma	sự thật
construir	xây
lírio	hoa bách hợp
marcador	cờ
ira	mối giận
seis	sáu
salto	gót
sistema	hệ thống
trocar	công tắc
mianmar	nước myanma
calçadeira	cái xỏ giày
eu	mình
justo	hữu khuynh
cerveja	rượu
à direita	quyền
besouro	bọ cánh cứng
obrigada	cảm ơn
vinte e um	hai mười mốt
estar	là
urano	thiên vương tinh
peso	trọng lượng
erosão	xói mòn
grega	tiếng hy-lạp
então	thì
tom	giọng
jazer	nói dối
bêbado	say rượu
muito	lắm
país	đất nước
chineses	tiếng hán
retrato	bức ảnh
índio	người ấn độ
profissão	nghề
vedar	dấu niêm
romã	quả lựu
escuro	bóng tối
curto	短
hong kong	香港
estrangeiro	xa lạ
turquesa	xanh thổ
εὐρώπη	châu âu
pequim	北京
bonita	tốt đẹp
recentemente	gần đây
alpaca	may so
cinematografia	điện ảnh
roma	la mã
segunda-feira	ngày thứ hai
assassinato	暗殺
mordida	cắn
geórgia	giê-óc-gi-a
sul	nam
peça	mảnh
pata	ngụp
alabama	alabama
tradutor	thông dịch viên
guarda-chuva	cái ô
uva	chùm
festivo	người đồng tính
bolchevique	bolshevik
chinês tradicional	phồn thể tự
principal	chủ
me	mình
dirigir	địa chỉ
recente	gần đây
romano	chữ cái latinh
feio	醜
ítalo	ý
vosso	của các bạn
passear	đi bộ
feiticeiro	phù thủy
júpiter	thần giu-pi-te
colher de sopa	muỗng canh
bergamota	tiếng bắc kinh
coração	trái tim
heroína	英雄
de nada	không có gì
bem	giỏi
pênis	陽物
telefonar	gọi điện
balde	xô
sobre	ngược dòng
cardinal	số lượng
dona	nhà
toque	chạm
feminino	giống cái
iugoslávia	南斯
segredo	祕密
inverno	đông
momento	chốc lát
fazer download	viễn nạp
compor	viết
em	tại
ducha	mưa rào
agosto	tháng tám
cães	chó
pena	lông
comer	ăn
diária	đêm
negro	người da đen
vez	biến mất
fim de semana	cuối tuần
aquiles	achilles
superstição	迷信
críquete	con dế
murcho	qua
macarrão	mì ống
libertar	tự do
direito	quyền lợi
âncora	cái neo
alho	tỏi
álgebra	đại số
trepada	địt
burro	đít
cachoeira	thác
profundo	sẫm
poço	mạnh
disparar	hỏa lực
terramoto	地震
charge	mạn họa
jumento	lừa
parir	sinh
beijar de língua	tiếng pháp
classificar-se	nơi
cacho	tay
novamente	lại
batucar	trống
à direita	quyền lợi
gravidade	trọng lực
depois	khi ấy
bergamota	bắc phương thoại
concordar	đồng ý
leopardo	báo
pelicano	chim bồ nông
no	trên
pata	cúi
contigo	bạn
plutão	sao diêm vương
útero	子宮
belarus	belarus
calvo	hói
de estanho	thiếc
disco rígido	ổ đĩa cứng
julho	tháng 7
neblina	sương mù
comum	thông thường
atro	tối
papai noel	ông già noel
forma	hình dáng
discussão	sự
utilizar	dùng
lésbica	người đồng tính
bonito	tốt đẹp
adjectivo	có tính chất tính từ
direito	thẳng
filmar	phim
nova zelândia	tân tây lan
cinema	rạp xi-nê
vinte-e-um	hai mười mốt
hoje em dia	ngày nay
anil	chàm
anjo	thiên thần
difícil	khó khăn
coala	gấu koala
diante de	trước đây
urso-pardo	gấu nâu
pêlo	tóc
passado	trước
junto	gần
conhaque	cô-nhắc
capacidade	năng lực
escutar	chờ
minha	của
ajudante	giúp đỡ
templo	thiền viện
querido	đắt tiền
atlântico	大西洋
graxa	mỡ
clicar	tặc lưỡi
cachorra	chó
jejuar	nhanh
piada	lời nói đùa
bonito	xinh đẹp
esposa	người vợ
como	cái gì
correr	chạy
papai	ba
nação	quê hương
severo	khó khăn
excetuar	trừ
aba	biên giới
metro	metro
oitavo	thứ tám
gamba	tôm
porro	tỏi tây
capacete	mũ bảo hiểm
verdura	rau
russa	俄
cuba	quy ba
vocábulo	tiếng
carne	thịt
pascal	pascal
introdução	giới thiệu
oeste	phương tây
mercado	thị trường
parede	tường
guardar	giữ
tocar	đến
malária	bệnh sốt rét
despertador	đồng hồ báo thức
ovni	tàu bay chưa nhận biết
compartilhar	phân phối
final de semana	cuối tuần
eclusa	ổ khóa
empréstimo	tiền cho mượn
sede	xét
saudável	khỏe mạnh
composto	hợp chất
força	thần lực
traduzir	phiên dịch
colônia	thuộc địa
como	nhể
terceirização	thuê ngoài
mãe	nuôi nấng
feliz natal	chúc mừng giáng sinh
corda	chuỗi
tamborim	trống lục lạc
dromedário	lạc đà một bướu
seixo	đá
caso nominativo	nguyên cách
atualmente	ngày nay
peão	con tốt
samário	samari
costa	bờ biển
infusão	trà
fazer	được
caminhar	bỏ
áustria	nước áo
carta	chư
doença	căn bệnh
de novo	lại
humanismo	人文主義
acordeão	phong cầm
arco-íris	cầu vồng
vigiar	cái đồng hồ
entregar	bàn tay
estudo	học nghề
agricultura	nông nghiệp
andar	chạy
trabalho	làm việc
norte	bắc
χάος	hỗn loạn
temporada	mùa
luminoso	sáng sủa
leve	sáng
camboja	campuchia
ajustar	nhất định
preciso de uma bebida	tôi đang khát
atribuir	bộ
fresco	tươi
turco	tiếng thổ
partida	bắt đầu
arder	đốt
para casa	nhà
sexo oral	tình dục đường miệng
corão	kinh koran
jogo	bọn
око	mắt
constante	không thay đổi
ser humano	người
ação	đều có
mangueira	quả xoài
zênite	thiên đỉnh
pobre	nghèo
agricultura	農業
dizer	nói
macau	áo môn
grande	tuyệt
ramo	nhánh
francês	tiếng pháp
perder	nhớ
ferro	bàn ủi
gris	buồn
sino	đồng hồ
lótus	sen
verso	thơ
feliz aniversário	chức mừng sinh nhật
fazer	là
livro	đánh cuộc
norte-americano	của hoa kỳ
conversar	nói chuyện
forcado	nĩa
azul	thất vọng
escuridão	bóng tối
cesta	cái giỏ
fruto	hoa quả
azerbaijão	a xec bay gian
estudo	nghiên cứu
assoprar	phù
cardeal	lượng
empurrar	xô
teu	của các bạn
batom	cây son
verbo	từ
vosso	của bạn
tomar	lấy
ajustar	đặt
onde	đâu
filha	đứa bé
beber	thức uống
águia	chim đại bàng
costurar	khâu
barato	rẻ
assoprar	thổi
pente	mào
inteiro	toàn bộ
ocidental	phía tây
choque cultural	sốc văn hoá
relatar	báo cáo
nenê	em bé
ananás	khóm (southern)
povo	người
caril	ca ri
pena	lông chim
depois	sau đó
gatinho	mèo con
dominância	chiếm ưu thế
basalto	đá bazan
sintáctico	cú pháp
gaveta	ngăn kéo
música clássica	nhạc cổ điển
em nome do pai, do filho e do espírito santo	nhân danh cha, và con, và thánh thần
de nada	không có chi
que	chỉ
cardinal	đỏ thắm
costa	sự lao xuống
presidenta	hội trưởng
rum	rum
cacho	ván
apresentar-se	báo cáo
aonde	ở đâu
cidade	tỉnh
aurora	bình minh
rabanete	củ cải
groselha	đăng tin vịt
zôo	sở thú
chinês	tàu
cada	hàng
casamento	đám cưới
brando	nhũn
metamorfose	變態
quase	như
jardim zoológico	bách thú
temperar	mùa
gelado	kem
ocidental	phương tây
cinematografia	phim
todavia	chỉ
tímido	rụt rè
datileira	chi chà là
sujar	xấu
calçada	vỉa hè
nazismo	chủ nghĩa xã hội quốc gia
chinês	hán tự
lar	viện
zerar	zêrô
elemento	要素
radical	bộ thủ
à direita	ở bên phải
estação	nhà ga
quebec	thành phố québec
hematita	hematit
problema	vấn đề
rock	đá
manteiga	bơ
nirvana	niết-bàn
figura	tưởng
assassinato	ám sát
bom	hay
chinês	thuộc
forno	lò nướng
perder	chị
único	chỉ
seita	宗派
pôr	đoàn
pulso	cổ tay
libra esterlina	bảng anh
quebrado	xấu
provar	vị giác
ligamento	dây chằng
música	âm nhạc
garra	càng
flor	bông
caucasiano	bạch
copiar	đọc
sinônimo	từ
ascensor	thang máy
calcanhar	gót chân
pardal	chim sẻ
passar	bộ
hexágono	hình sáu góc
centúria	thế kỷ
prefeito	市長
vietnamita	tiếng việt
juventude	trẻ
até mais	hẹn gặp lại
canudo	ống hút
leite	sữa
calçado	giày
jesus cristo	chúa giê-su ki-tô
filologia	văn hiến học
suficiente	đủ
paz	thái bình
chinês simplificado	簡體字
fevereiro	tháng hai
palavra	lời
biscaia	biscay
jasmim	hoa lài
silencioso	安靜
expressão	cụm từ
língua	từ vựng
lobisomem	ma sói
eu	i ngắn
porco-espinho	nhím
mandarim	quít
asiática	á
prédio	toà nhà
a senhora	em
livro	phòng
pescador	ngư dân
senhorita	nhớ
abortar	không phát triển
chato	người đồng tính
voar	con ruồi
fumar	khói
novo mundo	thế giới mới
abdicar	từ ngôi
anglo	gốc
ao	trong
homem	chồng
alemão	tiếng ðức
punhal	dao găm
invadir	xâm chiếm
soutien	cái xú chiên
condado	quận
verdadeiro	thật
tempestade	bão
tendão	gân
fumada	hơi thuốc
tangerina	quýt
simples	giản dị
boas-vindas	chào
mulher	nhà
lagarto	thằn lằn
alô	quí vị
rei	王
bem	khỏe
abelha	bê
cinzento	xám
filmar	điện ảnh
opinião	意見
homossexual	bóng
automóvel	ôtô
rapariga	gái
botar	đặt
tomar	đồ uống
demente	điên
livro	phạt
aborto	tình trạng phát triển không đầy đủ
gostar	thích
país	quê hương
jantar	bữa trưa
revolução	cách mạng
buzina	sừng
saturno	thần xa-tuya saturn
mola	lò xo
chinelo	dép
xarope	xi-rô
chinês	chữ tàu
costas	sống
pequeno	nhỏ
lavar	giặt
termômetro	nhiệt kế
longe	xa
cá	nơi đây
ananás	thơm
cádmio	cađimi
roubar	ăn trộm
espaço	đặt cách nhau
quarço	石英
raio	tia
responder	hồi âm
branca de neve	bạch tuyết
enfermeira	bảo mẫu
perfumado	ngọt
causa	sake
clima	thời tiết
de graça	giải phóng
tia	cô
salário	tiền lương
pôr	dãy
quintal	sân
vizinho	đóng
estar	được
fama	tiếng tăm
delfim	phao
capeta	ma
descascar	gọt
humor	tâm trạng
lar	nhà cửa
irmã	em
