öö	tối
päike	mặt trời
hiina	trung quốc
roheline	lục
käsi	tay
kivi	đá
etümoloogia	詞源
olema	bị
olema	ở
sinine	xanh lam
hästi	được
olema	có
kui	khi nào
portselan	trung hoa
koht	nơi
ning	và
kuningas	vua
olema	là
ajalugu	歷史
öö	đêm
abi	giúp đỡ
rahu	hoà bình
hiina	tàu
okei	tốt
kõht	bụng
hobune	ngựa
uus	mới
jalg	chân
kui	khi
portselan	tàu
etümoloogia	từ nguyên
õppima	學習
minut	phút
maa	nối với đất
kroon	mũ miện
maa	đặt dây đất
okei	được
abiline	giúp đỡ
minu	tôi
külm sõda	chiến tranh lạnh
kroon	thóp
olema	từng
kirjutama	viết
olema	đến
ei	không
ööpäev	ban ngày
argument	lí lẽ
kus	ở đâu
maa	vun
liha	thịt
taevas	trời
õppima	學
hakkama	bắt đầu
ninasarvik	tê giác
maa	lấp đất
pask	đi ỉa
täht	sao
kuulama	nghe
tubakas	thuốc lá
pask	đi tiêu
venelane	nga
kuu	trăng
te	bạn
millal	khi nào
päev	ngày
hästi	tốt
keel	ngôn ngữ
teine	giây
pilv	mây
lugema	đọc
maa	thổ
õppima	học
kuu	mặt trăng
kroon	đỉnh
teie	bạn
šovinism	chủ nghĩa sôvanh
ema	mẹ
pask	cứt
seadus	pháp luật
armastama	yêu
siin	đây
seadus	法律
portselan	trung quốc
algebra	đại số học
kool	trường
mind	tôi
jumal	thiên chúa
olema	thì
koer	chó
kollane	vàng
rahu	hòa bình
kodu	nhà
maa	đất liền
elu	sinh hoạt
olema	đang
õde	chế
kirjutama	ghi
õppima	học tập
öö saabumine	đêm
ajalugu	lịch sử
punane	đỏ
armastus	yêu
muna	trứng
hall	âm u
hetk	phút
haag	den haag
jook	uống
päike	thái dương
olema	được
ja	và
maa	trái đất
demokraatia	dân chủ
hiina	trung hoa
ööpäev	ngày
haiguslugu	lịch sử
maa	mặt đất
vana	già
maa	đất
päev	ban ngày
argument	lý lẽ
