merde	đi ỉa
gris	rầu rĩ
grenouille	con ếch
vraiment	thật sao
même	như nhau
quand	khi nào
chocolat	sô-cô-la
réal	thật
non	cấm
marcher	đi bộ
terre	lấp đất
allumer	thắp
mandarin	tiếng phổ thông
venteux	có gió
professeur	giáo sư
rapidité	速度
langage	từ vựng
léger	thắp
est	phương đông
talon	gót
liquide	chất lỏng
asperge	măng tây
boule	舞會
nez	mui
départ	bắt đầu
cour	tòa án
terre	đất liền
parole	từ
tungstène	vonfam
pôle nord	bắc cực
laboratoire	phòng thí nghiệm vi
manga	mạn họa
roi	quốc vương
rouquin	gừng
os	xương
merde	đi tiêu
étoile	sao
éprouver	thi
boisson	ly
ventre	bụng
coupe	cắt
cochon	chi lợn
partager	phân
clic	lách cách
indonésien	tiếng in-đô-nê-xi-a
bombe atomique	bom nguyên tử
nuit	tối
jeunesse	thanh niên
domaine	tên miền không gian
haut	cao cấp
droit	hữu khuynh
de	bằng
hein	nhỉ
juif	người do thái
juste	xứng đáng
école	trường học
vingtième	thứ hai mươi
feu	lửa
cresson	cải xoong
mari	chồng
chine	trung hoa
langage	tiếng
océan	đại dương
américain	của mỹ
mettre	đặt
sperme	tinh dịch
doux	khẽ khàng
escalier	cầu thang
abricot	mơ
diable	鬼
article	mạo từ
russe	tiếng nga
grec	hy lạp
ma	tôi
soixantième	thứ sáu mươi
décembre	tháng mười
avant-hier	hôm kia
obscurité	đêm
intervalle	khoảng thời gian
allumer	nhóm
un	cái
étudier	學習
difficile	khó khăn
tirer	vẽ
diable	ma quỷ
principal	chính
afrikaans	tiếng afrikaans
recevoir	nhận
couronne	mũ miện
dame	nữ vương
demain	ngày mai
oui	dạ
standardisation	tiêu chuẩn hoá
taureau	bò
couper	cắt
souffler	chuồn
décapiter	chém đầu
paille	rơm
papa	ba
étoile	ngôi sao
malais	tiếng mã-lai
dieu	chúa
grec	tiếng hy lạp
ok	khỏe
français	pháp ngữ
loi	法律
aimer	yêu
bon	giỏi
lit	lòng
espace	khoảng trời riêng
merde	cứt
nuit	đêm ngủ
air	không khí
télévision	vô tuyến truyền hình
reine	hoàng hậu
indigo	chàm
intelligent	thông minh
hébreu	tiếng do thái
criminel	tội phạm
gris	ảm đậm
marier	cưới
journellement	mổi ngày
être	là
bon	hay
léger	ánh
public	công cộng
polonais	tiếng ba-lan
noir	đen thui
toilettes	nhà vệ sinh
avion	máy bay
japonais	người nhật
brûler	đốt
médecin	bác sĩ
ou	hay
minuscule	phút
bienvenue	xin chào
papa	thầy
anglais	người anh
bien	tốt
femme	vợ
patate douce	khoai lang
penser	nghĩ
ok	đâu vào đấy
page de démarrage	trang đầu
bébé	bé
noir	tối tăm
télévision	truyền hình
cardinal	cốt yếu
occident	phương tây
histoire	歷史
commun	thường gặp
macédoine	cộng hòa macedonia
troisième	thứ ba
noir	đen
souffler	bỏ đi
allemagne	đức
fou	điên
pourquoi	sao
racine	chân tóc
dentiste	thầy thuốc chữa răng
biélorussie	belarus
réserve	phòng bị
diable	魔
doux	khẽ
sourire	cười
tirer	kéo
seconde	thứ
humain	con người
dessous	dưới
éclaircir	mỏng
coup	thổi
dame	quý phi
bien	hay
introduction	giới thiệu
épais	dày
grippe	bệnh cúm
manga	manga
vietnamien	việt ngữ
golf	golf
fenêtre	cửa sổ
or	tiền vàng
reine	bà hoàng
droit	cánh hữu
dîner	bữa chiều
bonne	tốt
architecte	kiến trúc sư
soixante-dixième	thứ bảy mươi
port	港
déesse	nữ thần
mère	chăm sóc
espace	không trung
occident	phía tây
toilette	nhà vệ sinh
moi	mình
profession	nghề
plat	đĩa
nature	ngoài trời
mer adriatique	biển adriatic
oxygène	ôxy
italien	ý
à	cho
frère	anh em
divorcer	ly hôn
lorsque	khi nào
libre	giải phóng
métamorphose	sự
entier	toàn thể
lire	viết
règle	quy tắc
rond	xoe
masculin	giống đực
lit	床
sœur	chị gái
règle	qui tắc
bien	khỏe
racine	chân răng
zen	禪
gland	quả đầu
espoir	hy vọng
bienvenue	chào
bibliothèque	thư viện
chinois	tiếng hán
oreiller	cái gối
sœur	chế
bière	rượu bia
indigo	cây chàm
fois	thời gian
vrai	phải
soir	đêm
souffler	thổi
marcher	dẫn
blanche	bạch
ton	giọng
dictionnaire	từ vựng
version	phiên bản
oui	rồi
sang	máu
léger	nhẹ nhàng
juste	đúng
anneau	nhẫn
proche	đóng
exécution	sự thực hiện
difficile	khó
avoir besoin de	cần
boisson	uống
voiture	xe hơi
russe	nga
peuple	人民
esclave	奴隸
soleil	thái dương
ouvert	mở
sale	bậy
occident	phưng tây
genèse	sáng thế ký
toucher	gần
fruit	quả
japonais	thuộc nhật
allemand	người đức
profession	nghề nghiệp
léger	ánh sáng
d'où	ở đâu
amour	yêu
feu	vụ cháy
déclic	bấm chuột
cliquer	nhấp chuột
souffler	tẽn tò
stylo à bille	bút bi
être	bị
vous	em
trouver	tìm
tirer	vạch
page d'accueil	trang nhà
amour	tình yêu
grenouille	con ngoé
beauté	mỹ nhân
rivière	sông
ceinture	dây lưng
gay	người đồng tính
mercure	thần mẹt-cu-rơ
douzième	một phần mười hai
mars	sao hoả
pêcher	cá
zéro	số không
exécution	tử hình
réserve	để dành
rome	rôma
cinéma	rạp xi-nê
japonais	nhật
étude	nghiên cứu
un	loại
abréviation	chữ viết tắt
passé	過去
beau-frère	em chồng
troupeau	đàn
dimanche	chủ nhật
terre	vun
abréviation	bài tóm tắt
soirée	đêm
que	cái đó
ananas	thơm
ciel	bầu trời
beauté	美人
briquet	bật lửa
toilettes	phòng vệ sinh
tigre	con cọp
espace	空間
être	được
espace	khoảng không
soviétique	xô viết
vraiment	vậy à
recherche	tìm kiếm
animal	thú vật
dattier	chi chà là
recherche	tìm
armer	cánh tay
noirceur	đêm
or	金
parole	lời
serbe	tiếng xéc-bi
zéro	zêrô
abricot	quả mơ
roi	vua
nouveau	mới
esclave	người nô lệ
sourcil	lông mày
espace	không gian
que	đó
sœur	em gái
ouais	ờ
compagnie	公司
ancien	già
déjà	rồi
droit	ở bên phải
grise	màu
pastèque	dưa hấu
variable	變數
castillan	tiếng tây ban nha
oui	vâng
ours	gấu
perdre	băng hà
dinde	gà tây
coupe	chén
langage	ngôn ngữ máy tính
gris	bạc
besoin	cần
occident	hướng tây
peinture	bức tranh
champ	cánh đồng
pommier	cây táo
trentième	thứ ba mươi
battre	đập
froid	lạnh lẽo
langue maternelle	tiếng mẹ đẻ
australie	úc châu
carré	quảng trường
souffler	phù phù
épouser	cưới
montrer sa lune	mặt trăng
oui	phải
vert	nhuộm xanh
corps	thân thể
cellule	細胞
ourdou	tiếng urdu
vert	làm
bouton	cái nút bấm
cinéma	rạp chiếu phim
tombe	mộ
jardin	vườn
étudiant	生員
nocturne	đêm
meurtrier	kẻ giết người
verre	uống
texte	văn bản
seul	một mình
ordre	gọi món
paix	hoà bình
réveiller	dậy lên
gagner	thắng
finnois	tiếng phần-lan
sale	không
rouge	紅
chinois	người trung quốc
poème	bài thơ
avion	phi cơ
clé	khoá
expérience	kinh nghiệm
mener	chì
enfant	đứa bé
craie	điểm ghi bằng phấn
glace	冰
corail	珊瑚
moi	tôi
manchot	chim cánh cụt
mordre	cắn
sain	khỏe mạnh
lire	chỉ
déclic	nhấn chuột
réserve	dành riêng
science	kiến thức
fois	時間
mandarin	quan thoại chuẩn
ouais	ừ
travail	việc làm
cuillère	thìa
quand	lúc nào
ok	ok
pin	thông
famille	家庭
penser	suy nghĩ
réaction	反應
de	về
déclic	ấn chuột
chêne	sồi
chinois	trung
souffler	tẽn
commun	thường
deuxième	hai
samedi	thứ bảy
tomber	rớt
odeur	mùi
matière	物質
langage	thuật ngữ
rat	chuột
rome	la mã
féminin	giống cái
travail	làm việc
souffler	thẹn thò
sexualité	tình dục
chute	ngã
déserter	sa mạc
libellule	con chuồn chuồn
cliquer	bấm chuột
fermer	đóng
fort	mạnh
dialogue	cuộc đối thoại
penser	thấy
étudier	học
soleil	太陽
zénith	thiên đỉnh
époux	chồng
même	một thứ
mandarin	tiếng bắc kinh
loup	sói
clef	chìa khoá
tester	thi
base	bazơ
feu	hỏa hoạn
danois	tiếng đan-mạch
élément	元素
boue	bùn
garçon	con trai
raisin	nho
caricature	mạn họa
signe	ký
vous	các bạn
écouter	nghe
chef	đầu
constitution	hiến pháp
douleur	đau
prendre	nắm
reine	vợ vua
lit	luống
tsigane	người di-gan
russe	người nga
tomber	rơi
pourpre	màu tím
paramètre	變數
menstruation	chu kỳ kinh nguyệt
baiser	cái hôn
terre	đất
nouvel	mới
père	thầy
congo	congo
léger	sáng sủa
quelque chose	gì
chaîne	dây xích
sale	bậy bạ
feu	hoả
principal	chủ yếu
chocolat	socola
dynamo	máy phát điện
améliorer	cải thiện
chinois	hán ngữ
empire	đế quốc
bleu	buồn
abandonner	từ bỏ
sale	tục tĩu
capital	vốn
persan	tiếng ba tư
vraiment	thật sự
désolé	xin lỗi
surhomme	siêu nhân
plage	bãi biển
tsigane	người xư-gan
sage-femme	đỡ đẻ
main	ván
composé	hợp chất
marron	hạt dẻ
léger	châm
framboise	mâm xôi
terre	mặt đất
minuscule	chữ nhỏ
conduire	lái xe
téléphone	điện thoại
blanc	trắng
fasciste	phát xít
objet	đối tượng
plus	nhiều hơn
mongol	người mông cổ
ce	cái này
faucon	chim ưng
gris	màu
enfer	địa ngục
bateau	tàu thuỷ
jeu	chơi
birman	tiếng myanma
fusée	rốc két
vert	đảng viên đảng xanh
université	trường đại học
chinois	tiếng tàu
degré	độ
dur	cứng
chocolat	sôcôla
ivoire	ngà
téloche	hộp
indien	người ấn độ
football	bóng đá
tomber	té
vendredi	thứ sáu
vedette	sao
crime	罪犯
grise	xám
singe	con khỉ
coupe	tách
papa	bố
domaine	tài sản
ensemble	bộ
élève	học sinh
pouvoir	được
cardinal	chủ yếu
chameau	lạc đà
espace	宇宙
accusatif	đối cách
ce	này
poids	重量
fleuve	sông
fichier	tệp
nature	bản tính
léger	đốt
avaler	chim nhạn
juste	thật
mes	tôi
semence	tinh dịch
sirène	tiên chim
cinéma	điện ảnh
temps	時間
second	giây
corail	san hô
parole	tiếng
équateur	赤道
vénus	thần vệ nữ
cliquer	ấn chuột
être	đang
grand	đại
seulement	chỉ
tirer	dựng lên
grises	xám
abréviation	từ viết tắt
arrière-grand-père	cụ ông
explosion	nổ
meurtre	giết
égyptien	tiếng ai cập
téléviseur	truyền hình
juste	phải
espérer	hy vọng
radiation	放射
domaine	lãnh địa
homme	người
comment	sao
film	điện ảnh
symbole	ký hiệu
droit	quyền
cocotier	dừa
fichier	giũa
battre	thắng
dame	bà hoàng
baie	vịnh
juste	hợp lẽ phải
centre	trung tâm
jeûne	kiêng ăn
parler	nói được
télé	tv
chute	rơi
barbare	dã man
réserve	dự bị
dur	khó tính
variable	biên sô
hongrois	hung-ga-ri
premier	thứ nhất
premier	cơ bản
sud	hướng nam
bon	tuyệt
matière	vật chất
août	tháng 8
vénus	thần ái tình
nuit	tạm biệt
pauvre	nghèo
japonais	tiếng nhật
noir	tối
reine	nữ hoàng
sale	bẩn
marche	三月
jeune	trẻ tuổi
bête	thú vật
pôle sud	南極
ok	được
lune	trăng
mouvement	cử động
second	hai
cheminée	ống khói
chinois	tiếng trung quốc
sœur	em
juste	vuông
dieu	thiên chúa
m'	tôi
rouler	cuốn
et	và
:fr:	:vi:
acteur	diễn viên
étudiant	學生
étranger	lạ
retirer	rút tiền
créateur	người sáng tạo
papa	cha
reine	quý phi
à la maison	nhà
domaine	không gian tên
où	ở đâu
jus	nước ép
décapiter	chặt đầu
cher	đắt
faux	trái
argenté	bạc
bouche	mồm
à	để
cosmos	宇宙
cinéma	rạp xi nê
présent	現在
domaine	dinh cơ
quotidiennement	mổi ngày
petit	trẻ
gris	rầu
vietnamien	tiếng việt nam
surhomme	超人
varsovie	warszawa
terre	đặt dây đất
septantième	thứ bảy mươi
lumière	nhẹ
réel	thật
vous	bạn
dame	hoàng hậu
oiseau	chim
finir	kết thúc
hein	ủa
vagin	âm đạo
soir	tối
parole	những lời
élément	要素
pologne	ba lan
gris	u ám
orient	phương đông
souffler	bay
royaume	vương quốc
malade	bệnh
bonheur	hạnh phúc
bouton	nút bấm
américain	người hoa kỳ
vert	lục
poitrine	vú
en	trong
science	trí thức
cette	này
femme	phụ nữ
téléviseur	tivi
frère	em trai
tiers	thứ ba
fumer	hơi thuốc
excepté	trừ
de	của
déclic	nhấp chuột
dans	tại
sucré	ngọt
azerbaïdjan	azerbaijan
or	đồng vàng
beau-frère	anh chồng
déjeuner	bữa sáng
rapidement	nhanh
pédophilie	ái nhi
buis	hộp
chinois	hán tự
piscine	hồ bơi
cobalt	coban
caucasien	người trắng
recevoir	thu
chute	rớt
milieu	giữa
crime	tội ác
même	giống nhau
étranger	nước ngoài
mars	thần chiến tranh
maigre	mỏng
tirer	hỏa
jeunesse	青年
vingt-et-un	hai mười mốt
clavier	bàn phím
douleur	đau đớn
vie	sinh hoạt
début	phần đầu
montagne	núi
tu	em
temps	thời gian
si	hễ
feu vert	được
boutique	cửa hàng
horloge	đồng hồ
hébreu	tiếng hê-brơ
contenu	內容
instrument	dụng cụ
aïnou	tiếng ainu
quarantième	hạng bốn mươi
vérité	chân lý
ciment	xi măng
divorce	ly hôn
mettre	bộ
grand	rộng
comment	làm sao
chinois	chữ tàu
or	quý
amérique du sud	nam mỹ
bleu	thất vọng
azerbaïdjan	ai-déc-bai-gian
amérique	mỹ lợi gia
seconde	ủng hộ
langage	ngôn ngữ
nature	tính
père	cha
gris	âm u
gai	gay
sirène	nhân ngư
page d'accueil	trang đầu
modèle	người mẫu
vert	xanh
début	bắt đầu
allumer	châm
bouquin	sách
il	nó
sanglant	chảy máu
ukrainien	tiếng u-kren
métamorphose	變態
étymologie	詞源
porcelaine	trung quốc
toit	mái nhà
passé	lịch sử
sexualité	性慾
espace	phiến cách chữ
espace	chỗ
jaunir	vàng
lire	đề
ananas	dứa
sale	trái luật
héros	英雄
cancer	ung thư
couverture	nắp
historique	歷史
or	vàng kim loại
rouge	đỏ
entrée	mục từ
cinéma	phim
pourpre	đỏ tía
asiatique	người á châu
beau-frère	anh vợ
quelque chose	một cái gì đó
soleil	mặt trời
biélorusse	tiếng bê-la-rút
ceinture	dây nịt
salir	bẩn thỉu
portugais	bồ-đào-nha
tribunal	tòa án
aube	bình minh
télévision	tivi
glace	băng
france	nước pháp
réserve	chuẩn bị
enterrer	mai táng
froid	cảm
toucher	chạm
seconde	hai
six	sáu
juste	có căn cứ
ivoire	ngà voi
premier	đầu tiên
fuite	làm rò rỉ
heureux	may mắn
déjeuner	bữa ăn trưa
palestine	palestine
tigre	con hổ
à	ở
second	thứ
léger	nhẹ
étymologie	từ nguyên
bridge	cầu
violon	vĩ cầm
année	năm
voir	xem xét
quatre-vingt-dixième	thứ chín mươi
porcelaine	trung hoa
coupe	ly
carte	thực đơn
sale	xấu xa
fond	nền
nuitée	đêm
table	bàn
espace	để cách nhau
seconde	tán thành
ensemble	nhất định
là	đằng kia
test	kiểm tra
vraie	thật
kurde	tiếng kurd
zen	thiền
par	bởi
étude	học nghề
chatte	mèo
chinois	chữ trung quốc
cardinal	chim hồng y
mère	nuôi
abdiquer	từ bỏ
nature	bản chất
pied	bàn chân
vocal	nói lớn tiếng
mandarin	tiếng phổ thông trung quốc
cinquantième	thứ năm mươi
ciel	trời
fille	con gái
blanc	không gian
espace	vũ trụ
jupiter	thần jupiter
dragon	龍
un	như thế không thay đổi
histoire	lịch sử
thé	trà
bouddhiste	phật
cuillère	muỗng
étudier	nghiên cứu
chinois	hoa
cliquer	nhấn chuột
rocher	đá
cher	đắt tiền
assassiner	ám sát
diable	ma
épouse	vợ
commune	thường
accueillir	hoan nghênh
carré	廣場
roumain	tiếng romania
nid	làm tổ
même	cùng một
que	cái kia
fichier	cái giũa
lune	mặt trăng
feu	hỏa lực
chanceux	may
clic	ấn chuột
drapeau	lá cờ
télévision	無線傳形
bifurcation	nĩa
opération	hoạt động
réveiller	dậy
nature	thiên nhiên
rapidité	tốc độ
anglaise	người anh
le	nó
deuxième	thứ
montre	đồng hồ
d'accord	được
hollande	hà lan
garder	giữ
terre	nối với đất
abandonner	bộm
sot	ngu xuẩn
port	cảng
mon	tôi
téléviseur	傳形
fumer	hút thuốc
étude	學習
domaine	đất đai
aussi	cũng
fréquence	tần số
genèse	sách sáng thế
corne	sừng
canadien	người ca-na-đa
vie	sanh hoạt
craie	lằn gạch
commun	bình thường
appareil	bộ
ensemble	đặt
étudier	học tập
dame	nữ hoàng
concombre	dưa chuột
haut	高
langage	tiếng nói
pourpre	tía
mettre	nhất định
huit	tám
objet	đồ vật
me	tôi
sage-femme	bà
quitter	bỏ
doux	nhẹ nhàng
marche	tháng ba
fuite	tiết lộ
ici	đây
couronne	thóp
chanceux	may mắn
vingt et un	hai mười mốt
demain	mai
cochon	con heo
cinéma	電影
théâtre	nhà hát
fou	cuồng
crime	tội phạm
chier	đi ỉa
liquide	nước
bulgare	tiếng bun-ga-ri
seconde	thứ nhì
assez	đủ
roc	đá
bêta	bêta
hongrois	tiếng hung-ga-ri
dur	mạnh
changer	thay
cellule	tế bào
abréviation	sự rút ngắn
déclic	kích
deux	thứ
vert	ngây thơ
noir	người đen
chinois	中國
germain	tiếng đức
au-dessus	trên
objet	phản đối
juste	đích đáng
vietnamien	tiếng việt
présent	hiện tại
un	mình
simple	mộc mạc
accessoire	phụ kiện đính kèm
plus	hơn
honte	sự xấu hổ
léger	sáng
souhaiter	hy vọng
juif	do thái
domaine	tập xác định
cosmos	vũ trụ
froid	nguội
beaucoup	nhiều
école	trường
domaine	lãnh thổ
gris	xám
septième	thứ bảy
service	cây thanh lương trà
reine	nữ vương
canadienne	người ca-na-đa
dragon	rồng
abbaye	tu viện
léger	nhóm
cul	đít
secouer	bắt tay
domaine	lãnh giới
français	người pháp
éventail	quạt
fruit	trái
juste	chính đáng
marché	thị trường
obscurité	tối
simple	giản dị
grec	tiếng hy-lạp
étranger	ngoại quốc
verre	ly
futur	tương lai
après-demain	ngày mốt
réveiller	thức dậy
argentine	argentina
cheval	mã
sixième	thứ sáu
coréen	tiếng triều tiên
ouvert	đóng
vitesse	速度
droit	phải
clé	chìa khoá
huitième	thứ tám
aimer	tình yêu
douche	mưa rào
dattier	chà là thông thường
belle-sœur	chị chồng
tirer	giật
esclave	nô lệ
chinois	漢
rond	tròn
léger	nhạt
espace	đặt cách nhau
lion	獅子
porcelaine	tàu
fumer	khói
domaine	vực
secret	bí mật
grammaire	語法
cardinal	lượng
afrikaans	afrikaans
frère	anh
tsigane	người bô-hê-miên
jeûne	nhịn ăn
clic	bấm chuột
enfer	地獄
petit	em bé
objet	tân ngữ
léger	xuống
bouton	cúc
télévision	tv
commun	phổ biến
un	thứ
belle-sœur	em vợ
héritage	di sản
soviet	xô viết
vivre	sống
arabe	tiếng ả rập
lit	đáy
sœur	chị
commun	chung
intelligent	聰明
en direct	sống
enfant	đứa trẻ
vélo	xe đạp
vocabulaire	từ vựng
docteur	bác sĩ y khoa
vraiment	thế à
or	màu vàng
mariage	hôn nhân
sujet	chủ đề
historique	lịch sử
clair	sáng sủa
mandarin	bắc phương thoại
dernier	qua
contenu	nội dung
rencontrer	gặp
américain	mỹ
sale	xấu
cliquer	kích
chute	xuống
corde	dây
père	tía
vietnamien	việt
arrière-grand-mère	cụ bà
sucre	đường
français	pháp
mandarin	quít
loi	định luật
beau-frère	anh rể
fasciste	phần tử phát xít
changer	thay đổi
recevoir	lĩnh
abandonner	bỏ rơi
travail	công việc
humain	loài người
campagne	miền quê
clair	sáng
vie	đời sống
cerveau	não
liquide	lỏng
famille	gia đinh
juste	chính nghĩa
ok	tốt
chute	té
en	tại
que	kia
afrique	phi châu
léger	lửa
japonais	日
neuf	chín
grammaire	ngữ pháp
mongol	dân mông cổ
vocabulaire	詞彙
ciel	thời tiết
germain	người đức
barbare	người dã man
caucasien	người da trắng
pays	miền quê
porc	chi lợn
boule	vũ hội
chinois	trung quốc
italien	tiếng ý
nuitée	tối
feuille	lá
commencer	bắt đầu
souffler	phun nước
terre	thổ
café	cà phê
souffrir	cảm thấy đau
boxer	hộp
cardinal	chính
personne	người
fixer	bộ
fromage	pho mát
turquie	thổ nhĩ kỳ
vite	mau
étudiant	sinh viên
où	đâu
faire	có
club	câu lạc bộ
créateur	tạo hóa
nature	tự nhiên
langue	ngôn ngữ
quel	gì
lire	học
salir	bẩn
pénis	dương vật
traduire	dịch
souffler	nổ
péter	địt
bleu	chán nản
séisme	địa chấn
clic	kích
sonner	nhẫn
réveiller	thức
bosnie-herzégovine	bôxnia hécxêgôvina
érection	cương cứng
bleu	lục
noix de coco	dừa
article	bài báo
bleu	màu xanh nước biển
juste	thích đáng
dur	khó khăn
canton	quảng đông
numéroter	số
jeu	bộ
réponse	trả lời
société	社會
facile	dễ dàng
vérité	真理
espace	khoảng
réserver	sách
blanc	bạch
serpent	xà
répondre	trả lời
italien	người ý
dîner	bữa trưa
boire	cốc
anarchie	tình trạng vô chính phủ
couteau	dao
léger	đèn
souffler	thở
être	thì
marché	市場
avaler	nuốt
droite	vuông
suffisamment	đủ
commun	thông thường
mettre	để
commerce	thương mại
fourche	nĩa
rêver	giấc mơ
peu	ít
faux	giả
entier	toàn bộ
cellulaire	di động
blanche	trắng
job	công việc
poids	trọng lượng
boisson	chai
comment	thế nào
mars	tháng ba
fin	kết thúc
écrire	ghi
aïnou	tiếng aí nô
bouche	miệng
disque	đĩa
aider	giúp đỡ
héros	anh hùng
chinois	華
policier	cảnh sát
facile	dễ
petit déjeuner	bữa sáng
abandonner	bỏ
souffler	phung phí
droite	bên phải
voir	nhìn thấy
paix	hòa bình
barbare	野蠻
langue	lưỡi
heureux	mừng
tomber	ngã
révolution	cuộc cách mạng
porcelaine	sứ
homo	gay
gay	gay
passé	quá khứ
citron	màu chanh
signature	chữ ký
mercure	thuỷ
radical	部首
nature	tạo hóa
chinois	chữ hán
emploi	việc làm
allumer	nhẹ
père	ba
clef	khoá
docteur	tiến sĩ
créateur	tạo vật chủ
vingt-troisième	thứ hai mươi ba
démarrer	bắt đầu
arabe	tiếng a-rập
macédoine	macedonia
investir	投資
gris	buồn bã
case	hộp
suivant	sau
avoir	là
birman	miến điện
athènes	athena
abréviation	sự rút gọn
symbole	記號
racine	rễ
américain	của hoa kỳ
toucher	sờ
parole	nhời
garçon	trai
étudiant	học sinh
peuple	nhân dân
étranger	xa lạ
américain	người mỹ
sphère	mặt cầu
or	huy chương vàng
norvégien	tiếng na uy
craie	phấn
toucher	xúc giác
menu	thực đơn
front	trước
toilette	phòng vệ sinh
mongol	mông cổ
être	từng
droit	thẳng
batterie	pin
droite	cánh hữu
baiser	hôn
faire	là
gai	người đồng tính
hollandais	tiếng hà lan
orange	cây cam
set	bộ
activité	hoạt động
objet	vật thể
juste	công bằng
battre	đánh
parler	nói chuyện
verre	chai
régime	chế độ
rêver	mơ
dixième	thứ mười
souffler	phù
palmier-dattier	chi chà là
abandonner	xua đuổi
lire	nghiên cứu
devant	phía trước
profondeur	độ sâu
tirer	lửa
dame	vợ vua
oui	ừ
amérique	mỹ
aile	cánh
compagnie	công ty
bible	kinh thánh
chercher	tìm kiếm
dur	rắn
dictionnaire	tự điển
vitesse	tốc độ
nuit	ban đêm
noir	người da đen
investir	đầu tư
en	ở
étudier	học nghề
rose	hoa hồng
moi	tự
composition	thành phần
neiger	tuyết
branche	nhánh
capital	chính
abricot	cây mơ
hongrois	người hung-ga-ri
chine	tàu
atome	nguyên tử
bleu	dân chủ
grises	màu
société	xã hội
frère	em
beau-frère	em vợ
moutarde	mù tạc
cardinal	số lượng
moi	của tôi
latin	latinh
cahier	quyển vở
moi	cho mình
frère	anh trai
astérisme	mảng sao
nonantième	thứ chín mươi
lire	ghi
bienvenue	hoan nghênh
de	có
futur	將來
chinois	người tàu
pardon	xin lỗi
degré	度
élément	nguyên tố
secrétaire	thư ký
partir	bắt đầu
toucher	đạt tới
lit	lớp
kilogramme	kilôgam
portugaise	tiếng bồ-đào-nha
sale	dơ
ton	tiếng
étrier	bàn đạp ở yên ngựa
sale	bẩn thỉu
bleu	chán
mou	mềm
étranger	người nước ngoài
star	sao
perdre	mất
malais	tiếng mã lai
toucher	đến
télévision	傳形
sol	đất
boisson	cốc
ciel	thiên đường
golfe	vịnh
mère	nuôi nấng
pas mal	được
saint	thánh
petit	tiểu
algèbre	đại số
homme	con người
communisme	chủ nghĩa cộng sản
léger	tầm thường
germain	đức
suédois	tiếng thụy điển
médecin	bác sĩ y khoa
réaction	phản ứng
hormis	trừ
changer	đổi
tourisme	du lịch
chinois	tàu
juste	thẳng
pensée	tư duy
être	ở
chinois	tiếng hoa
langue	tiếng
feu	nhẹ
même	giống như vậy
gris	buồn
anneau	cà rá
reposer	nghỉ ngơi
vérité	sự thật
sexe	giới tính
créateur	造物主
coccinelle	nhu-nhược
exemple	ví dụ
russe	俄
carquois	bao đựng tên
fruit	hoa quả
déesse	女神
riz	lúa
droite	thẳng
belle-sœur	chị dâu
rameau	nhánh
non	không
dans	ở
deuxième	giây
thé vert	trà xanh
lexique	từ vựng
chinois	中
tomber	xuống
pays	quê hương
libéralisme	chủ nghĩa tự do
espoir	希望
portugais	tiếng bồ-đào-nha
meurtre	ám sát
doux	mềm
croire	tin tưởng
droit	quyền lợi
paramètre	biên sô
or	kim
armée	quân đội
juste	đúng đắn
grue	cần trục
commun	thường thấy
internet	internet
belle-sœur	em chồng
incroyable	khó tin
entamer	bắt đầu
doux	ngọt
cardinal	đỏ thắm
dix-neuf	mười chín
étude	học tập
labyrinthe	cung mê
mandarin	quan thoại
libre	解放
action	hành động
froid	lạnh lùng
magasin	cửa hàng
film	電影
boire	ly
dur	khốn khó
ballon	bóng
homo	người đồng tính
néerlandais	tiếng hà lan
souffler	xài phí
boire	chai
souffler	thẹn
feu	火
portugais	người bồ-đào-nha
anneau	vòng
constitution	憲法
diable	quỷ
élément	yếu tố
coccinelle	người hiền
radical	bộ thủ
bon	tốt
université	đại học
fichier	tập tin
louer	khen ngợi
anglaise	tiếng anh
heureux	may
soulier	giày
vénus	星金
souris	chuột
cinéma	rạp phim
pôle nord	北極
clic	nhấn chuột
obscurité	bóng tối
langage	biệt ngữ
libéralisme	主義自由
étude	học
clic	nhấp chuột
belle-sœur	em dâu
jour	ban ngày
cinquième	thứ năm
pourquoi	vì sao
couronne	đỉnh
feu	hỏa
papa	tía
marteau	búa
neuvième	thứ chín
derrière	sau
allumer	đốt
jeu	trò chơi
tempête	bão
sortie	lối ra
fruit	trái cây
corps	身體
être	đến
français	người
étranger	người ngoại quốc
clair	nhẹ
lit	nền
birman	tiếng miến điện
rayon	tia
roux	đỏ
radiation	phóng xạ
couvre-feu	lệnh giới nghiêm
donnée	dữ liệu
avril	tháng tư
loi	pháp luật
bouton	cái cúc
mardi	thứ ba
manga	漫畫
enterrer	chôn
rouge	hồng
espace	khoảng cách chữ
doré	vàng
dur	khó
réserve	dử lại
égyptien	người ai cập
coréen	tiếng hàn quốc
juin	tháng 6
iris	diên vĩ
doux	nhẹ
centre	中心
désert	sa mạc
chinois	hán
gauche	ở bên trái
promenade	đi dạo
paradis	thiên đường
choisir	chọn
bouteille	chai
allemand	đức
canal	kênh đào
oui	ờ
secret	祕密
prier	cầu nguyện
nuit	đêm
arrière-plan	nền
vert	cây
porc	con heo
chine	trung quốc
étendard	cờ
quelque chose	cái gì
oui	có
animal	động vật
téléviseur	tv
portugais	tiếng bồ đào nha
métamorphose	biến thái
cinq	ngũ
accord	được
abandonner	ruồng bỏ
peau	da
troupeau	bầy
déjeuner	bữa trưa
