hallo	chào
tall	số
anarki	tình trạng vô chính phủ
argentina	argentina
basketball	bóng rổ
bære	sinh sản
bortsett fra	trừ
akseptere	chấp nhận
abbed-	trưởng tu viện
søvn	ngủ
portugisisk	tiếng bồ-đào-nha
noen	mấy
belte	dây lưng
engelsk	người anh
folk	người
hest	ngựa
tid	lần
blåfarge	xanh
abbedi	nhà tu
burmeser	miến điện
albania	an ba ni
start	bắt đầu
egg	trứng
sjakk	cờ vua
oransje	màu
enogtyve	hai mười mốt
aluminium	nhôm
midtpunkt	中心
bein	chân
jordmor	đỡ đẻ
men	nhưng
mamma	má
jod	iođ
vallonsk	tiếng oa-lon
gås	ngỗng
arkivere	giũa
lys	thắp
stråling	phóng xạ
bite på	cắn
programeringsspråk	ngôn ngữ
amerikas forente stater	hoa kỳ
nevø	cháu
etter	sau
handel	thương mại
drepe	giết
ni	chín
dårlig	醜
fjernsyn	tivi
bord	bàn
italiensk	tiếng ý
iridium	iriđi
svart	tối tăm
burmeser	tiếng miến điện
ligge	nói dối
roma	roma
nummer	số
foss	thác
abort	người lùn tịt
når	lúc nào
vifte	quạt
alkohol	rượu
spansk	tiếng tây ban nha
pizza	bánh pizza
gå	đi dạo
frosk	ếch
asia	á
snø	tuyết
skole	trường học
kalv	con bê
ha	có
substantiv	danh từ
godt	tuyệt
fart	速度
av	bằng
erfaring	kinh nghiệm
vi	chúng ta
kvikk	nhanh
hotell	khách sạn
bitt	cắn
døgn	ngày
glass	thuỷ tinh
hals	cổ
kinesisk	người trung quốc
abbedisse-	trưởng tu viện
unnskyld	xin lỗi
myanmarer	miến điện
hydrogen	hi-đrô
litteratur	văn chương
fjernsyn	傳形
meg	tôi
bror	em
hjem	gia đình
tung	nặng
ungdom	thanh niên
null	zêrô
mobiltelefon	điện thoại di động
kald	lạnh lùng
sølv	bạc
engelsk	tiếng anh
søt	ngọt
ta	nắm
pappa	thầy
olje	油
venus	sao kim
mangan	mangan
øy	đảo
før	trước
mor	chăm sóc
gull	金
mars	hoả tinh
by	thành phố
måne	mặt trăng
nitrogen	nitơ
objekt	đồ vật
øl	rượu bia
marked	chợ
kobolt	coban
datter	con gái
salt	muối
middelhavet	địa trung hải
fisk	cá
bombe	bom
ektemann	chồng
takke	biết ơn
reke	tôm
taiwan	đài loan
være	là
kniv	dao
jord	lấp đất
actinium	actini
grammatikk	ngữ pháp
oseania	châu đại dương
spania	tây ban nha
kenguru	kangaroo
trenge	cần
ananas	dứa
saudi-arabia	ả rập saudi
herre	thiên chúa
lys	sáng sủa
forretning	cửa hàng
gras	cỏ
ungdom	青年
merkur	sao thủy
rett	thẳng
ro	hòa bình
ja	ờ
grad	độ
stille	nhất định
brom	brom
sukker	đường
heldig	may mắn
hjelp	giúp đỡ
abort	vật đẻ non
rett	ở bên phải
frosk	con ếch
startside	trang đầu
historie	歷史
paraply	dù
over	trên
warszawa	warszawa
arbeide	làm việc
andre	hai
mann	đàn ông
eg	tôi
overnatting	đêm
jordbær	dâu tây
dyr	thú vật
fot	chân
noen	một số
flagg	cờ
finland	phần lan
slovakia	slovakia
kjede	dây xích
lære	học tập
natur	tự nhiên
der	đằng kia
svin	chi lợn
kjøpe	mua
søke	tìm kiếm
seng	lòng
bære	sinh
dronning	nữ vương
drikke	uống
danmark	đan mạch
jorden	đất
abort	vật dị dạng
takk	感恩
skje	thìa
seier	thắng lợi
regnebrett	đỉnh cột
ildflue	đom đóm
myanmarer	tiếng myanma
rom	không gian
meg	mình
estland	estonia
afrikansk	phi
fire	bốn
indiahavet	ấn độ dương
lys	tầm thường
aserbajdsjan	a xec bay gian
belgia	bỉ
blå	xanh
august	tháng tám
tid	時間
daglig	mổi ngày
lys	ánh
kunst	nghệ thuật
mor	nuôi nấng
passe på	tinh thần
hjem	nhà ở
meg	tự
aluminium	nhốm
dronning	bà hoàng
klor	clo
nok	đủ
vinter	mùa đông
eller	hay là
tro	tin tưởng
fort	nhanh
himmel	trời
takke	cám ơn
hus	nhà
fjernsyn	vô tuyến truyền hình
kort	ngắn
på	trên
bibliotek	thư viện
først	thứ nhất
jeg	tao
musikk	âm nhạc
helium	hêli
himmel	bầu trời
hviterussland	bê-la-rút
bombe	quả bom
boks	hộp
følge	tuân lệnh
far	tía
mareritt	ác mộng
enkel	dễ dàng
hallo	chị
hjem	nơi sinh
elske	cưng
terminologi	ngôn ngữ
svigerinne	em vợ
språk	thuật ngữ
talemål	tiếng
skumring	đêm
løpe	chạy
legge	đẻ trứng
barn	đứa trẻ
sol	mặt trời
mongol	mông cổ
brussel	bruxelles
svart	người đen
hjemme	nhà
grad	度
mage	bụng
liv	sinh hoạt
seng	đáy
regn	mưa
objekt	vật thể
hund	chó
medisin	thuốc
time	giờ
synes om	thích
liv	đời sống
i	trong
eple	trái táo
lett	nhẹ
billig	rẻ
gull	huy chương vàng
natur	bản chất
studere	học tập
svart	đen
fri	解放
talemål	ngôn ngữ
velkommen	hoan nghênh
kanskje	có lẽ
katte	mèo
blomst	hoa
afghanistan	afghanistan
ku	bò cái
tirsdag	thứ ba
følge	đi theo
dette	này
hallo	xin chao
glemme	quên
forstå	hiểu
tog	xe lửa
mor	mẹ
fise	địt
god	tuyệt
abdisere	từ bỏ
snakke	nói chuyện
soloppgang	bình minh
dikt	bài thơ
våkne	thức dậy
maur	kiến
frankrike	pháp
mellom	giưa
jern	sát
indium	indi
kald	cảm
edderkopp	con nhện
smil	cười
bosnia-hercegovina	bôxnia hécxêgôvina
sveits	thụy sĩ
algebra	đại số học
internett	internet
kina	trung hoa
le	cười
hydrogen	khinh khí
due	chim bồ câu
være	ở
verb	động từ
dør	cửa
oktober	tháng mười
språk	ngôn ngữ máy tính
pappa	cha
vitenskap	khoa học
asia	châu á
filosofi	triết học
november	tháng mười một
på	về
høre	nghe
jern	sắt
ringe	nhẫn
myanmarer	tiếng miến điện
kamel	lạc đà
appelsin	màu
natur	tính
juli	tháng bảy
koala	koala
følge	tùy tòng
kinesisk	người tàu
veldig	rất
moder	má
god	giỏi
stein	đá
dialog	cuộc đối thoại
god	tốt
rett	vuông
abakus	bàn tính
kjemi	hoá
av	về
kaffe	cà phê
midt	中心
kald	nguội
ved	bởi
stygg	xấu xí
gå	đi bộ
ektemann	nhà
brenne	tốn
ild	lửa
de forente stater	hoa kỳ
penger	tiền
meg	của tôi
bære	mang
fart	vận tốc
dø	chết
abort	sự phá thai
eter	ete
lov	pháp luật
være	từng
belte	dây nịt
plass	nơi
aserbajdsjan	ai-déc-bai-gian
vite	biết
dele	phân
forstand	tinh thần
hebraisk	tiếng hê-brơ
hei	chào
ønske	muốn
dame	phụ nữ
mars	sao hỏa
redigere	biên tập
løven	sư tử
leve	sống
moder	mẹ
hebraisk	tiếng do thái
lys	châm
sort	đen
marifly	người hiền
hellas	hy lạp
rett	cánh hữu
luxembourg	luxembourg
av	của
brenne	cháy
lese	đọc
ete	ăn
fysikk	vật lý học
elv	hà
søtpotet	khoai lang
olje	dầu mỏ
svigerinne	em chồng
abort	đứa bé đẻ non
anguilla	anguilla
hvitløk	tỏi
russisk	tiếng nga
abort	quái thai
afrika	châu phi
svigerinne	em dâu
abakus	đầu cột
gaffel	nĩa
kvinne	phụ nữ
kina	trung quốc
abbedi-	viện chủ tu viện
mai	tháng năm
bie	ong
regnebrett	đầu cột
komme	trở thành
mange	nhiều
gate	đường
ris	lúa
bil	ôtô
hastighet	tốc độ
sukker	糖
over	ở trên
klokke	đồng hồ
ved	qua
hvor	ở đâu
neon	nê-ông
arm	tay
kjærlighet	yêu
diamant	kim cương
til	về
jord	vun
brød	bánh mì
edderkopp	nhện
argon	agon
bolivia	bolivia
jord	đặt dây đất
bikkje	chó
planet	hành tinh
januar	tháng một
språk	từ vựng
universitet	trường đại học
fredag	thứ sáu
sol	thái dương
slåss	chiến đấu
bulgarsk	tiếng bun-ga-ri
eddik	giấm
komme	trở nên
fransk	pháp
svare	trả lời
pølse	xúc xích
kalkun	gà tây
tinn	thiếc
tunge	ngôn ngữ
astronomi	thiên văn học
fugl	chim
viser	tay
jord	đất
lås	ổ khóa
når	khi nào
jorden	trái đất
hallo	xin chào
være	đến
burmeser	tiếng myanma
toalett	nhà vệ sinh
hjerte	trái tim
alene	một mình
sko	giày
kart	bản đồ
beryllium	berili
skjegg	râu
burde	nên
far	bố
påske	lễ phục sinh
lys	nhạt
kina	tàu
sette	đặt
dyr	động vật
mann	người
hallo	em
grå	xám
bolivia	bô-li-vi-a
mars	tháng ba
lett	dễ dàng
verden	thế giới
gull	quý
bære	ẵm
ny	mới
søster	em gái
svak	mềm
bro	cầu
bok	sổ
etymologi	từ nguyên học
konge	國王
bahrain	bahrain
australia	úc đại lợi
svigerinne	chị dâu
mann	nhà
fem	năm
bære	gấu
lys	xuống
albue	khuỷu tay
hav	hải
benin	bénin
ørn	chim đại bàng
hud	da
være	bị
metall	kim loại
karbon	cacbon
lav	thấp
minutt	phút
flod	sông
variabel	變數
lytte	nghe
tid	thời gian
gull	màu vàng
kaffi	cà phê
like	thích
tusen	nghìn
portugal	bồ đào nha
håpe	hy vọng
seng	nền
afrikaans	tiếng hà lan ở kếp
tann	răng
russer	người nga
søndag	chủ nhật
blomst	bông
krypton	kripton
frukt	quả
abort	sự chết non chết yểu
språk	tiếng
sentrum	中心
programmeringsspråk	ngôn ngữ lập trình
hastighet	速度
storesøster	chị
bosnia og hercegovina	bosna và hercegovina
opp	lên
hjem	nhà cửa
blå	xanh lam
jord	nối với đất
frukt	trái cây
gud	chúa
du	bạn
pronomen	đại từ
min	tôi
mandag	thứ hai
bestemor	bà
fotball	bóng đá
krig	chiến tranh
hallo	cô
ild	hỏa
bære	生
stille	đặt
bok	quyển
null	số không
folk	gia đình
bryst	vú
gjøre	làm
liv	cuộc đời
hviterussland	bê la rut
liv	sanh hoạt
akseptere	nhận
arabisk	tiếng a-rập
asparges	măng tây
ja	dạ
skrive	viết
fri	giải phóng
flue	ruồi
klokke	cái đồng hồ
gul	vàng
lillesøster	chị
sæd	tinh dịch
gress	cỏ
lys	nhẹ
spy	nôn
energi	năng lượng
hallo	bà
hindi	tiếng hin-đi
abbed	viện chủ
fart	tốc độ
rumensk	tiếng ru-ma-ni
hydrogen	hy-đrô
prest	linh mục
land	tổ quốc
bite	cắn
springe	chạy
juice	nước ép
sink	kẽm
rett	quyền lợi
ark	giấy
frosk	nhái
nesehorn	tê giác
midt	trung tâm
persisk	tiếng ba tư
hundre	trăm
frukt	hoa quả
agurk	dưa chuột
fjern	xa
insekt	côn trùng
språk	tiếng nói
lys	đèn
ål	lươn
ild	hoả
natur	bản tính
elske	tình yêu
søke	tìm
japansk	nhật
barn	tử
spansk	người tây ban nha
drikke	chai
gull	kim
leppe	môi
flagg	lá cờ
vann	nước
jordskjelv	địa chấn
elske	người yêu
brenne	vết bỏng
se	nhìn thấy
hånd	tay
her	ở đây
vanlig	thường
seks	sáu
åpen	đóng
århundre	thế kỷ
oransje	cam
se	nhìn
abakus	đỉnh cột
rakett	rốc két
språk	ngôn ngữ
andre	giây
kaste opp	nôn
england	anh
under	dưới
ring	nhẫn
spise	ăn
gift	chất độc
lørdag	thứ bảy
stygg	xấu
stor	to
storbritannia	đảo anh
hei	xin chào
abort	sự sẩy thai
far	thầy
lov	định luật
hvor	đâu
sannsynlighet	xác suất
angola	angola
hvordan	sao
regnebrett	bàn tính
appelsintre	cây cam
skole	trường
jeg	ta
februar	tháng hai
litium	liti
talemål	tiếng nói
kvadrat	vuông
ung	trẻ
snakke	nói
vær så snill	làm ơn
silisium	silic
stor	lớn
menneske	đàn ông
knapp	nút bấm
tyrkia	thổ nhĩ kỳ
begynne	bắt đầu
frukt	trái
insekt	sâu bọ
sjel	linh hồn
snømus	chồn bơlet
elske	lãng mạn
skog	rừng
kontinent	châu lục
marihøne	người hiền
abort	sự sớm thất bại
jod	iot
te	trà
fjell	núi
gift	thuốc độc
åpen	mở
mor	nuôi
menneske	người
bangladesh	bangladesh
natrium	natri
øl	bia
drikke	ly
ekte	thật
tsjekkisk	tiếng séc
ovenfor	trên
mor	mợ
olje	dầu
rask	nhanh
andre	thứ
hjemmeside	trang đầu
desember	tháng mười
periode	thời kỳ
tastatur	bàn phím
pike	con gái
het	cay
flaske	chai
huskatt	mèo
praha	praha
rett	hữu khuynh
rundt	về
nattesøvn	đêm
oppe	lên
fengsel	ngục
konge	vua
natur	thiên nhiên
bibel	kinh thánh
far	ba
menneske	con người
mave	bụng
lys	ánh sáng
natt	tối
nederlandsk	tiếng hà lan
ja	vâng
grønn	lục
elske	yêu
fiolin	vĩ cầm
imperium	đế quốc
europa	châu âu
abbedi-	trưởng tu viện
toalett	phòng vệ sinh
potet	khoai tây
være	đang
søle	bùn
arsen	asen
finsk	tiếng phần-lan
barn	đứa bé
kråke	con quạ
furu	thông
gå	mang
bahamas	bahamas
familie	gia đình
politikk	chính trị
wolfram	vonfam
blad	lá
jobb	công việc
ung	trẻ tuổi
gull	vàng kim loại
tarmer	ruột
svigerinne	chị chồng
elektronikk	điện tử học
murstein	gạch
grå	màu
oksygen	ôxy
sove	ngủ
senit	thiên đỉnh
nei	không
lys	nhóm
hode	đầu
godt	tốt
abbed	trưởng tu viện
fordi	tại vì
helt	anh hùng
lang	dài
jordskjelv	động đất
seng	luống
hviterussisk	tiếng bê-la-rút
frokost	bữa sáng
fransk	người
såpe	xà phòng
gull	đồng vàng
skalle	sọ
heim	nhà
marihøne	nhu-nhược
berlin	berlin
sør	hướng nam
med	với
liten	nhỏ
jeg	mình
jus	nước ép
meteorologi	khí tượng học
farge	màu
jente	con gái
lys	sáng
to	hai
fri	tự do
eple	quả táo
svar	trả lời
papir	giấy
kaukasia	kavkaz
skrive	ghi
ordforråd	từ vựng
tysk	tiếng đức
hjem	chỗ ở
natt	đêm
knapp	cái cúc
abort	sự nạo thai
sverd	kiếm
men	nhưng mà
neste	sau
gå	biến mất
kaste opp	mửa
i	ở
språk	máy tính
løve	sư tử
folk	人民
ro	hoà bình
mamma	mẹ
hode	頭
mor	má
sitte	ngồi
fjernsyn	truyền hình
tunge	lưỡi
her	nơi đây
stille	bộ
torsdag	thứ năm
hvordan	thế nào
frosk	con ngoé
vilje	ý chí
lys	lửa
rett	quyền
bil	xe hơi
faste	nhịn ăn
god	hay
mars	sao hoả
hånd	bàn tay
abkhasia	abkhazia
tiger	con cọp
vinne	thắng
kvinne	đàn bà
robot	người máy
mor	u
tilhenger	quạt
natur	ngoài trời
stjerne	ngôi sao
antall	số
abbedi	tu viện
håpe	希望
flyplass	sân bay
sann	thật
rom	phòng
farsi	tiếng ba tư
tynn	mỏng
australia	úc châu
burma	myanma
natt	ban đêm
år	năm
jeg	tôi
gjøre	thực hiện
land	quốc
glass	cốc
hallo	anh
natur	tạo hóa
sette	bộ
rom	buồng
blåfarge	xanh lam
neon	neon
nederlandsk	tiếng hà-lan
meg	cho mình
de forente stater	mỹ quốc
hallo	a-lô
lett	dễ
når	khi
juni	tháng sáu
kalender	lịch
bror	anh
komme	thành
ananas	thơm
bor	bo
mais	bắp
butikk	cửa hàng
nikkel	nikel
seng	lớp
alene	thôi
full	đầy đủ
ingefær	gừng
elske	không
kunne	có thể
gallium	gali
gå	dẫn
seng	床
sne	tuyết
plante	thực vật
helium	heli
svart	người da đen
jord	thổ
midtpunkt	trung tâm
ord	từ
abbedisse-	viện chủ tu viện
allerede	rồi
brenne	đốt
farge	màu sắc
og	và
innsjø	hồ
sted	nơi
april	tháng tư
psykoanalyse	phân tâm học
kald	lạnh
vokabular	từ vựng
arm	cánh tay
bønn	kinh cầu nguyện
godt	hay
vår	mùa xuân
rot	rễ
om	nếu
penis	dương vật
søster	em
tannlege	thầy thuốc chữa răng
dag	ngày
kobber	đồng
person	người
barbados	barbados
tyskland	đức
vokabular	詞彙
pappa	ba
hjelpe	giúp đỡ
dame	đàn bà
blod	máu
kjønn	giới tính
aften	đêm
land	quê hương
om	hễ
god dag	xin chào
østerrike	áo
de forente stater	nước mỹ
het	nóng
gud	thiên chúa
ti	mười
øyebryn	lông mày
fly	máy bay
sekund	giây
svart	tối
ja	phải
felt	cánh đồng
objekt	phản đối
alene	chỉ
barn	con
etymologi	詞源
hand	bàn tay
mus	chuột
gå	bỏ
antigua og barbuda	antigua và barbuda
tre	ba
kald	lạnh lẽo
republikk	cộng hòa
irland	ireland
munn	mồm
jupiter	sao mộc
juni	tháng 6
rumpetroll	nòng nọc
plassere	bộ
kjøtt	thịt
tobakk	thuốc lá
tro	tin
kanin	thỏ
være	có
gå	đi
gris	chi lợn
liten	tiểu
jupiter	thần giu-pi-te
heldig	may
allerede	đã
algerie	algérie
øre	tai
melkeveien	ngân hà
mørke	đêm
rød	đỏ
bakgrunn	nền
regne	mưa
skygge	bóng
finger	ngón tay
kropp	cơ thể
kjærlighet	tình yêu
tre	cây
virkelig	thật
adjektiv	tính từ
avslutte	kết thúc
vær	thời tiết
være	thì
gammel	cũ
bære	chịu
hjem	nhà
søster	chị
sønn	con trai
eller	hoặc
komme	lại
vanlig	bình thường
foss	thác nước
e-post	thư điện tử
folk	nhân dân
stor	đại
polen	ba lan
tid	thoi gian
titan	titan
ung	nhỏ
namibia	namibia
august	tháng 8
dyr	đắt
døgn	ban ngày
konge	quốc vương
skip	tàu thuỷ
fjernsyn	tv
løve	獅子
hydrogen	hiđrô
ja	rồi
oldefar	cụ ông
land	nước
tjueen	hai mười mốt
her	đây
leke	chơi
eik	sồi
veldig	lắm
drap	giết
jord	đất liền
baby	em bé
enkel	dễ
historie	lịch sử
okse	bò
klasse	vai
ja	có
takk	cám ơn
rett	phải
hastighet	vận tốc
antimon	antimon
svart	đen thui
ost	pho mát
andorra	andorra
lov	法律
ape	con khỉ
hjem	quê hương
dårlig	dở
dag	ban ngày
skyte	bắn
armenia	ac mê ni a
konge	王
ørken	sa mạc
jeg	tớ
vatn	nước
abbed-	viện chủ tu viện
katt	mèo
seng	giường
gul	hòang
belize	belize
hydrogen	hyđrô
tyskland	nước đức
drage	rồng
øyrike	quần đảo
dronning	nữ hoàng
hallo	ông
aprikos	mơ
glede	hạnh phúc
marifly	nhu-nhược
fin	mỏng
fred	hoà bình
gull	tiền vàng
hjul	bánh
paris	paris
velkommen	chào
død	cái chết
variabel	biên sô
høyre siden	cánh hữu
lys	nhẹ nhàng
hallo	quí vị
russland	nga
kinesisk	tiếng trung quốc
jord	mặt đất
hav	biển
plass	không gian
tiger	con hổ
drue	nho
strand	bãi biển
økologi	sinh thái học
objekt	tân ngữ
språk	biệt ngữ
vulkan	núi lửa
dårlig	xấu
tarm	ruột
de	họ
mellom	ở giữa
kinesisk	tiếng hoa
bok	sách
religion	tôn giáo
far	cha
fil	giũa
gå	chạy
gresk	tiếng hy-lạp
ville	muốn
helt	英雄
sentrum	trung tâm
hand	tay
denne	này
til	cho
appelsin	cam
lys	đốt
gammel	già
objekt	đối tượng
drikke	cốc
hand	ván
tak	mái nhà
entré	lối vào
fred	hòa bình
av	có
hest	mã
klippe	đá
telefon	điện thoại
etymologi	từ nguyên
jord	trái đất
ordbok	từ điển
serbisk	tiếng xéc-bi
stråling	放射
være	được
rom	chỗ
demokrati	dân chủ
abort	tình trạng phát triển không đầy đủ
knapp	cúc
hvordan	làm sao
smør	bơ
sykkel	xe đạp
kasse	hộp
spy	mửa
gud	thần
knapp	cái nút bấm
svar	câu trả lời
himmel	thiên đường
stjerne	sao
orden	gọi món
