biến thái hoàn toàn	biến
chủ nghĩa đế quốc	quốc
thái dương	thái
abrikosas	mơ
châu âu	âu
cá hồi	hồi
automobilis	xe hơi
rusų	tiếng nga
có thể	thể
cá mập	cá
thứ từ	thứ
ả rập saudi	rập
sparnas	cánh
užvakar	hôm kia
ả rập saudi	ả
thứ mười lăm	thứ
girdėti	nghe
cảnh sát	sát
đẹp đẽ	đẽ
gėda	sự xấu hổ
kiến trúc vòm	vòm
đường phố	đường
chó sói đồng cỏ bắc mỹ	chó
rusija	nga
elnias	hươu
hoàn thành	hoàn
pasaulis	thế giới
trái tim	tim
nê-ông	nê
jungtinių tautų organizacija	liên hiệp quốc
cộng hòa trung phi	hòa
tháng tám	tháng
valstybė	tổ quốc
chi lợn	lợn
người trung quốc	quốc
người làm	người
tiếng mẹ đẻ	mẹ
turtingas	giàu
sổ nhật ký	nhật
vyras	đàn ông
žvaigždė	ngôi sao
kristi	té
kas	ai nào
gyvatė	xà
uranas	urani
kalba	ngôn ngữ
phô mai	mai
tháng một	tháng
quảng trường	quảng
trái táo	táo
galėti	có thể
anglija	anh cát lợi
sausis	tháng một
lengvas	nhẹ nhàng
vandenynas	biển
birželis	月六
chim cu cu	chim
sáng tạo	sáng
paladis	palađi
jūros	hải
sinh nhật	sinh
voras	con nhện
pa-ki-xtan	pa
dykuma	sa mạc
laikrodis	đồng hồ
balandis	tháng tư
độc lập	độc
kadmis	cađimi
gėda	sự thẹn
đại dương	đại
bầu cử	cử
jungtinės amerikos valstijos	mỹ
raidė	chư
cộng hòa nhân dân trung hoa	trung
lịch sự	sự
bananas	chuối
lý do	lý
jungtiniai arabų emyratai	a-rập thống nhất ê-mi-rát
xà phòng	phòng
ngày mốt	ngày
anh ấy	ấy
rinkimai	tuyển cử
dạy dỗ	dạy
astatis	astatin
cách đọc	đọc
uống rượu	uống
prancūzų	pháp ngữ
berilis	berili
cao cấp	cấp
cezis	xêzi
kino	xi-nê
bộ ưng	bộ
bà hoàng	bà
miến điện	điện
chìa khóa	khóa
thung lũng	thung
tính tình dục đồng giới	giới
gyvūnas	動物
người nga	người
cá nhám	nhám
thiên hà	thiên
gia nã đại	nã
thời gian	gian
ge	gecmani
cửa sổ	sổ
tiếng mẹ đẻ	đẻ
nước mỹ	mỹ
cộng hòa trung phi	cộng
tật bệnh	bệnh
obuolys	táo tây
bí ngô	bí
kuveitas	cô-oét
voras	nhện
prancūzų kalba	tiếng pháp
žolė	cỏ
piktas	tức giận
vėžlys	rùa
cách đọc	cách
kino	rạp phim
šalis	quê hương
chủ nghia lê nin	chủ
vokiečių kalba	tiếng đức
cô-oét	oét
xin lỗi	lỗi
duoti	cho
sekmadienis	chủ nhật
cá nhân	nhân
atvaizduoti	bản đồ
laisvė	nền tự do
japonas	người nhật
rytoj	mai
trys	ba
kiên nhẫn	kiên
đồng hồ	hồ
lạnh lẽo	lạnh
lašas	giọt
chị ấy	chị
thái bình dương	thái
greitas	nhanh
auka	sự tặng
baltarusijos	bê-la-rút
trái cây	cây
nữ vương	vương
thổ nhĩ kỳ	thổ
tự nhiên	tự
thái bình dương	dương
chủ nghĩa cộng sản	sản
hy-đrô	đrô
rusės	người nga
rašytojas	nhà văn
skaičiuotuvas	máy tính
con khỉ	khỉ
debesis	mây
gibraltaras	gibraltar
chế độ phong kiến	kiến
thành phố new york	thành
cộng hòa nam phi	nam
turtingas	giàu có
portugalija	bồ đào nha
áo môn	áo
ánh sáng	sáng
jis	ông ấy
žemynas	đại lục
thứ nhất	thứ
dân mông cổ	cổ
chủ nghĩa bảo thủ	chủ
ir	và
dân chủ xã hội	dân
vịt mào	mào
dạy dỗ	dỗ
chim đại bàng	chim
taip	có chứ
ji	nó
sổ nhật ký	ký
không có	có
người nô lệ	nô
auksas	金
jūra	hải
hi-đrô	hi
chủ nghĩa phát xít	xít
làm xong	xong
a-rập tn ê-mi-rát	a
trái tim	trái
kaimynas	láng giềng
taivanas	đài loan
chủ nghĩa nhân đạo	chủ
sao thủy	thủy
gia đinh	gia
ngăn cấm	cấm
nhẹ nhàng	nhẹ
futbolas	bóng đá
tân tây lan	tân
khoa học	học
radonas	rađơn
tức giận	giận
chim sẻ	chim
vịt mào	vịt
ji	cô ấy
kanada	ca-na-đa
virvė	thừng
penktadienis	thứ sáu
thung lũng	lũng
lạc đà	lạc
siela	linh hồn
draugas	bạn
sostinė	thủ đô
tự do	tự
tu	bạn
khoai tây	tây
mirtis	cái chết
chủ nghĩa xã hội	nghĩa
ngôi sao	sao
cuộc đối thoại	thoại
vienas	một
liga	tật bệnh
tính tình dục đồng giới	tính
karas	chiến tranh
môi trường	môi
chủ nghĩa đế quốc	nghĩa
ả rập xê út	ả
bản dịch	bản
người sói	sói
auksas	kim
manganas	mangan
ngón tay	ngón
vật lý học	vật
dân mông cổ	mông
prometis	prometi
dūmai	khói
trumpas	đoản
mông cổ	cổ
varis	đồng
chim bồ câu	câu
vėjas	gió
žodynas	tự điển
đất nước	nước
mộc mạc	mạc
mặt trời	mặt
vynas	rượu vang
hôm nay	hôm
pamoka	bài
văn chương	văn
programavimo kalba	ngôn ngữ lập trình
gal	có lẽ
mėlynas	xanh
gražus	đẹp đẽ
homoseksualumas	đồng tính luyến ái
azerbaidžano	ai-déc-bai-gian
šaka	nhánh
cuộc đối thoại	đối
tuyển cử	cử
azerbaidžanas	ai-déc-bai-gian
em trai	em
thiên hà	hà
họ sóc	sóc
kỷ băng hà	băng
pirmadienis	thứ hai
tàu thuỷ	tàu
dũng cảm	cảm
didelis	to
hôm qua	hôm
đại dương	dương
nhân dân	dân
thủ đô	thủ
tính từ	tính
quá khứ	quá
tổng giám mục	giám
pho mát	mát
nguy hiểm	hiểm
sakinys	câu
ho diep	ho
mùa đông	mùa
lãnh giới	lãnh
pietūs	nam
thứ từ	từ
bulvė	khoai tây
šešėlis	bóng tối
ca-na-đa	na
jodas	iot
aš	ta
a-rập tn ê-mi-rát	ê
hàng xóm	hàng
rytai	hướng đông
thiên nhiên	nhiên
šešėlis	bóng
vân sam	sam
abiogenezė	sự phát sinh tự nhiên
thân thể	thân
tautų sąjunga	hội quốc liên
paukštis	con chim
biến thái hoàn toàn	toàn
con bọ chét	bọ
taika	hòa bình
leninizmas	chủ nghia lê nin
linh hồn	hồn
ấn độ	độ
gyventi	sống
sự tự do	tự
paryžius	pa-ri
kaulas	xương
số không	không
šventos velykos	lễ phục sinh
sự tự do	sự
kompiuteris	máy điện toán
laumžirgis	con chuồn chuồn
vakar	hôm qua
alkanas	đói
literatūra	văn chương
kinija	trung hoa
nikelis	nikel
augalas	cây
galaktika	thiên hà
tháng mười một	một
cá voi	voi
priežastis	lý do
rusų	người nga
cây táo	cây
tình yêu	tình
upe	hà
ranka	cánh tay
cầu vồng	cầu
varpas	chuông
đài loan	đài
thiên niên kỷ	niên
naujoji zelandija	tân tây lan
nhật bản	nhật
con dê	con
italų kalba	tiếng ý
makao	áo môn
ausis	tai
thứ ba	thứ
nhẹ nhàng	nhàng
boras	bo
động vật thân mềm	động
bản dịch	dịch
moteris	phụ nữ
daryti	thực hiện
con nhện	nhện
telūras	telua
người nô lệ	lệ
chromas	crom
hay là	là
adata	cây kim
alavas	thiếc
kazachstanas	ka-dắc-xtan
rượu bia	bia
a-rập thống nhất ê-mi-rát	rát
universitetas	trường đại học
mandagus	lễ phép
ratas	bánh xe
knyga	cuốn
nam đại dương	dương
lữ quán	lữ
namas	nhà
chữ lớn	chữ
holmis	honmi
chủ nghĩa phát xít	chủ
mirtis	sự chết
mongolas	người mông cổ
darbuotojas	người làm
kazachstano respublika	ka-dắc-xtan
paprastas	mộc mạc
geltonas	vàng
tháng 8	tháng
tức giận	tức
americis	ameriđi
chế độ phong kiến	chế
raidė	chữ lớn
điện tử học	học
ngụ ngôn	ngôn
trẻ tuổi	trẻ
ateiti	lại
tiếng hán	tiếng
tật bệnh	tật
velykos	lễ phục sinh
verkti	khóc
chi cắt	chi
nền tự do	do
phó mát	phó
a-rập tn ê-mi-rát	tn
thổ nhĩ kỳ	kỳ
sekunde	góc
người ấn độ	độ
jungtiniai arabų emyratai	a-rập tn ê-mi-rát
mâu thuẫn	thuẫn
một nghìn	một
labas	chào
malaizietis	tiếng mã-lai
đài loan	loan
chó sói đồng cỏ bắc mỹ	cỏ
mandagus	lịch sự
nguyên tử	nguyên
sự sống	sống
đêm nay	nay
dienoraštis	sổ nhật ký
thắng lợi	thắng
drugys	bươm bướm
smėlis	cát
sausis	tháng giêng
geras	tốt
dažnai	năng
phô mai	phô
chủ nghĩa đế quốc	đế
terbis	tecbi
nô lệ	nô
giấy cói	giấy
hoa kỳ	kỳ
maršalas	thống chế
bươm bướm	bướm
uống say	uống
perkūnas	sét
lenkija	ba lan
portugalė	người bồ-đào-nha
sự phát sinh tự nhiên	nhiên
žaizda	vết thương
lông vũ	lông
người nhật	nhật
mongole	dân
birželis	tháng 6
avis	cừu
tính sai	tính
didelis	lớn
chim cút	cút
cinkas	kẽm
con gái	gái
pakistanas	pa-ki-xtan
vết thương	thương
lịch sử	sử
širdis	trái tim
baltarusių	tiếng bê-la-rút
alkis	đói
danija	đan mạch
dân chủ xã hội	chủ
kompiuteris	máy tính
mật ong	mật
xi-nê	xi
birželis	月6
trái đất	trái
atvaizduoja	bản đồ
mongolas	dân mông cổ
austrijos respublika	áo
azotas	nitơ
geležis	sắt
liga	bệnh
turėti	có
indijos vandenynas	ấn độ dương
gilus	sâu
bismutas	bitmut
miltai	bột
khoa học	khoa
cô ấy	cô
nghệ thuật	thuật
talis	tali
thắng lợi	lợi
không bao giờ	không
aš	tui
avietė	mâm xôi
žalias	lục
báo hoa mai	mai
cấp so sánh	sánh
persti	địt
šaltas	lạnh lẽo
pergalė	thắng lợi
jungtinės amerikos valstijos	hoa kỳ
iterbis	ytecbi
tantalas	tantan
vokiečių	tiếng ðức
mỹ lợi gia	lợi
chim đại bàng	đại
vaikas	đứa bé
máy vi tính	máy
ả rập xê út	út
dạ dày	dày
karalius	quốc vương
tiếng ðức	ðức
šokoladas	sôcôla
neonas	neon
ấn độ dương	dương
aligatorius	cá sấu
tiếng tàu	tiếng
chnd trung hoa	chnd
jei	hễ
taip	vâng
nobelis	nobeli
americis	amerixi
zn	kẽm
tiếng trung quốc	tiếng
karalystė	vương quốc
thái dương	dương
chúng ta	chúng
pelenai	tro
krepšinis	bóng rổ
sự tặng	sự
ả rập xê út	xê
kėdė	ghế
labas	xin chào
úc đại lợi	đại
galėti	được
veiksmažodis	động từ
mỹ lợi gia	gia
trường đại học	học
hoa kỳ	hoa
cửa sổ	cửa
šūdas	cứt
saudo arabija	ả rập xê út
gudija	bê-la-rút
kambodža	campuchia
thống chế	thống
indija	ấn độ
đại tây dương	đại
demokratija	dân chủ
tính tình dục đồng giới	tình
br	brom
mokslas	môn
sesuo	chị
chìa khóa	chìa
chiến tranh	chiến
con dê	dê
kỷ băng hà	kỷ
guamas	guam
gėlė	bông
tháng mười một	mười
bóng tối	tối
châu âu	châu
bắc băng dương	băng
tình yêu	yêu
kalba	tiếng nói
praeitis	quá khứ
chủ nghĩa tự do	do
người máy	người
nước nga	nước
sanskritas	tiếng phạn
nam đại dương	đại
bi kịch	bi
bữa cơm	bữa
thực vật	thực
sūnus	con trai
kalnas	núi
biografija	tiểu sử
žinoti	biết
có chứ	có
nê-ông	ông
šeši	sáu
tính tình dục đồng giới	đồng
ten	đó
kalnas	sơn
gatvė	đường
mokslas	ngành
dėdė	cậu
tarimas	cách phát âm
klausti	chất vấn
mokykla	trường
bóng đá	bóng
chủ nghĩa nam nữ bình quyền	chủ
ni	nikel
amerika	mỹ lợi gia
vaisius	quả
storas	dày
nền tự do	nền
vemti	nôn
cộng hòa	hòa
trở nên	nên
tàu đỏ	đỏ
đàn ông	đàn
jis	hắn
asmuo	người
nữ vương	nữ
giấc mơ	mơ
fosforas	photpho
nữ hoàng	nữ
mười nghìn	nghìn
tiếng hán	hán
kupranugaris	駱駝
máy vi tính	vi
darbuotojas	người làm công
gimtoji kalba	tiếng mẹ đẻ
đồng tính luyến ái	đồng
rusų kalba	tiếng nga
hợp chủng quốc hoa kỳ	hoa
ngôn ngữ lập trình	ngữ
đồng hồ	đồng
gegužė	tháng năm
lịch sự	lịch
rutenis	ruteni
lengvas	nhẹ
uždrausti	ngăn cấm
gedulas	tang
tarp	giữa
vilkas	sói
nhân dân	nhân
malaizietis	tiếng mã lai
košmaras	ác mộng
programinė įranga	phần mềm
ngôn ngữ lập trình	lập
châu phi	châu
tiếng tàu	tàu
rạp xi nê	rạp
chủ nghĩa nam nữ bình quyền	nghĩa
ấn độ dương	độ
šalys	quê hương
thuyết vô thần	thuyết
dangus	trời
uống rượu	rượu
ngôi sao	ngôi
lapas	lá
nghĩa địa	nghĩa
điện tử học	tử
chủ nghĩa xã hội	chủ
hán ngữ	ngữ
aukštesnysis laipsnis	cấp so sánh
nền tự do	tự
tu viện	viện
điện thoại	thoại
đằng kia	đằng
tự nhiên	nhiên
būti	ở
thuyết vô thần	thần
karalius	vua
bắc băng dương	bắc
thứ sáu	thứ
galis	gali
cái đồng hồ	hồ
động từ	từ
jungtinės amerikos valstijos	mỹ quốc
helis	heli
kobaltas	coban
lục địa	lục
lớp thú	thú
người tàu	người
afrika	châu phi
chủ nghĩa tự do	tự
mirti	chết
sự phát sinh tự nhiên	tự
daryti	làm
rugpjūtis	tháng tám
chó sói đồng cỏ bắc mỹ	bắc
rạp chiếu phim	phim
liên bang nga	liên
dân chủ xã hội	hội
šuo	chó
šalis	tổ quốc
lengvas	dễ
titanas	titan
berklis	beckeli
bàn phím	phím
pienas	sữa
sveikas	khỏe mạnh
kalba	thuật ngữ
beveik	gần
šviesa	ánh sáng
bóng rổ	bóng
deguonis	oxy
molibdenas	molypđen
a-rập tn ê-mi-rát	rập
ruanda	rwanda
senelė	bà
klausti	hỏi
dữ liệu	liệu
kalkuliatorius	cầm tay
kiaulė	chi lợn
senelis	ông
cách phát âm	âm
tiểu sử	tiểu
chế độ phong kiến	độ
tính sai	sai
người tàu	tàu
bàn phím	bàn
istorija	lịch sử
người sói	người
lối cầu khẩn	khẩn
tiếng nói	tiếng
láng giềng	giềng
robotas	người máy
tragedija	bi kịch
laikrodis	cái đồng hồ
tanzanija	tanzania
tạo nên	tạo
sự chết	chết
paukštis	chim
trung hoa	trung
sėdėti	ngồi
tháng mười	tháng
tiếng tăm	tăm
con khỉ	con
chủ nghĩa dân tộc	tộc
siūti	khâu
chiến đấu	đấu
fluoras	flo
laikraštis	báo
thứ tư	tư
cánh tay	tay
visuomenė	xã hội
ghế xô-fa	ghế
cái đồng hồ	cái
dạy bảo	dạy
vanduo	nước
sự tự do	do
baigti	kết thúc
liên hiệp quốc	quốc
đứa bé	bé
sėkla	hạt
aikštė	quảng trường
xin chào	xin
lietus	mưa
đom đóm	đóm
vertimas	bản dịch
bóng rổ	rổ
kinas	rạp xi nê
nước đức	nước
bộ đà điểu	bộ
jie	họ
chemija	hóa học
hội quốc liên	hội
tập hợp	tập
hay là	hay
a-rập thống nhất ê-mi-rát	a
vandenilis	hi-đrô
ispanų kalba	tiếng tây ban nha
daina	bài hát
chủ nghĩa đế quốc	chủ
ačiū	cám ơn
litis	lithi
thuật toán	toán
bóng đá	đá
šalys	quốc gia
bộ ưng	ưng
hóa học	học
pieštukas	bút chì
nghĩa trang	trang
citrina	chanh
aš	tao
automobilis	ôtô
tháng sáu	tháng
intelektas	trí óc
vakarai	hướng tây
thứ chín	chín
khoai lang	khoai
người trung quốc	trung
laisvė	sự tự do
xi-nê	nê
đại tây dương	tây
úc đại lợi	úc
ispanės	người tây-ban-nha
augalas	thực vật
gulbė	thiên nga
cấm chỉ	cấm
aplinka	môi trường
khinh khí	khí
ngày mai	ngày
europa	châu âu
bình nhưỡng	nhưỡng
cuộc đối thoại	cuộc
đại lục	đại
kapinės	nghĩa địa
ruduo	thu
bắt đầu	đầu
hướng tây	hướng
actas	giấm
đông kinh đô	đô
ma sói	ma
con cọp	con
jungtinės amerikos valstijos	nước mỹ
con hổ	hổ
trái đất	đất
máy điện toán	toán
neptūnis	neptuni
būtasis laikas	thì quá khứ
giấy cói	cói
chủ nghia lê nin	nin
tiếng afrikaans	tiếng
jungtinės amerikos valstijos	hk
ấn độ	ấn
đường phố	phố
ngữ pháp	pháp
chủ nghĩa vô chính phủ	vô
beždžionė	con khỉ
đồng tính luyến ái	tính
kalcis	canxi
lễ giáng sinh	sinh
a-rập tn ê-mi-rát	mi
barzda	râu
niu di-lân	niu
tūkstantmetis	thiên niên kỷ
žuvis	cá
kiến trúc vòm	kiến
jav	mỹ
reikėti	cần
draugas	đồng chí
ieškoti	tìm kiếm
sao thủy	sao
dữ liệu	dữ
vaisius	trái cây
ba lê	lê
lịch thiệp	lịch
rạp phim	phim
ngữ pháp	ngữ
dạy bảo	bảo
người ấn độ	người
câu trả lời	trả
kino	rạp xi nê
nhà văn	nhà
taip pat	cũng
người ý	ý
bắc băng dương	dương
bộ đà điểu	điểu
cá hồi	cá
ne	không
khách sạn	khách
người làm công	công
vaivorykštė	cầu vồng
biến thái hoàn toàn	hoàn
con hổ	con
kazachija	ka-dắc-xtan
thiên niên kỷ	thiên
địa chỉ	địa
ngôn ngữ lập trình	trình
obuolys	trái táo
fermis	fecmi
atomas	nguyên tử
khỏe mạnh	khỏe
miltai	phấn
suprasti	hiểu
baigti	làm xong
arba	hoặc
con sói	sói
kalba	từ vựng
con bọ chét	chét
rạp chiếu phim	rạp
khỏe mạnh	mạnh
châu á	á
tự do	do
cao cấp	cao
hệ mặt trời	mặt
adresas	地址
thứ nhất	nhất
đứa bé	đứa
sūris	pho mát
chị ấy	ấy
antakis	lông mày
motina	mẹ
aberacija	tính sai
skaitmeninis kompiuteris	máy điện toán
paryžius	paris
bươm bướm	bươm
muilas	xà phòng
akmuo	đá
đông kinh đô	kinh
danų kalba	tiếng đan-mạch
elnias	nai
skandis	scandi
chủ nghĩa dân tộc	dân
kinas	rạp phim
chim cu cu	cu
laisvas	tự do
đại lục	lục
karalienė	nữ hoàng
bosnija ir hercegovina	bôxnia hécxêgôvina
rb	rubiđi
trí óc	óc
gražus	tốt đẹp
arba	hay là
môi trường	trường
uranas	uran
ruduo	mùa thu
người mông cổ	mông
tự điển	điển
neodimis	neođim
có lẽ	có
con gái	con
tính từ	từ
thân thể	thể
lục địa	địa
thứ chín	thứ
điều sai quấy	sai
tiếng myanma	myanma
màu sắc	sắc
lenkų kalba	tiếng ba-lan
būdvardis	tính từ
gatvė	đường phố
burna	miệng
máy điện toán	điện
lông mày	lông
baigti	hoàn thành
ngày mốt	mốt
hi-đrô	đrô
šaknis	rễ
asmeninis	cá nhân
chó sói đồng cỏ bắc mỹ	mỹ
pradėti	bắt đầu
arklys	ngựa
siera	lưu
policija	cảnh sát
chủ nhật	nhật
đồng tính luyến ái	ái
kadmis	catmi
žaisti	chơi
bữa cơm	cơm
quốc gia	gia
danh từ	danh
kiên nhẫn	nhẫn
faktorialas	giai thừa
a-rập thống nhất ê-mi-rát	rập
senas	già
dân chủ xã hội	xã
chúng ta	ta
trung đông	đông
uždrausti	cấm chỉ
cộng hòa nhân dân trung hoa	hòa
žalias	lá
paryžius	ba lê
jis	nó
ngụ ngôn	ngụ
cái chết	chết
makao	ma cao
cấm chỉ	chỉ
germanis	gecmani
ba lê	ba
pho mát	pho
ma sói	sói
kaimynas	hàng xóm
vandenynas	đại dương
hội quốc liên	liên
daiktavardis	danh từ
merkurijus	sao thủy
cu	đồng
bắt đầu	bắt
miegoti	ngủ
không bao giờ	giờ
technecis	tecnexi
akmens	đá
tạo hóa	hóa
nuomonė	ý kiến
hợp chủng quốc hoa kỳ	quốc
chủ nghĩa xã hội	hội
uždrausti	cấm
cá voi	cá
mokyti	dạy
mùa thu	mùa
portugalas	người bồ-đào-nha
arsenas	asen
thành phố new york	phố
upe	giang
stibis	antimon
lễ phục sinh	sinh
kas	gì
thành phố new york	new
địa chỉ	chỉ
áo môn	môn
hợp chủng quốc hoa kỳ	chủng
hương cảng	cảng
điện tử học	điện
gramatika	ngữ pháp
nhóm actini	nhóm
lắng nghe	nghe
kupranugaris	lạc đà
cô-oét	cô
imperializmas	chủ nghĩa đế quốc
jau	đã
trung cộng	trung
trường đại học	trường
mokslas	khoa học
cái đồng hồ	đồng
imperija	đế quốc
kalba	máy tính
cách phát âm	cách
cái chết	cái
brolis	anh
neonas	nê-ông
voverė	sóc
thứ sáu	sáu
jav	hoa kỳ
labai	rất
thành phố	phố
kino	rạp chiếu phim
sa mạc	mạc
biển adriatic	adriatic
knyga	quyển
chim cút	chim
cộng hòa nhân dân trung hoa	cộng
vilkolakis	người sói
thế giới	giới
dây nói	dây
thuyết vô thần	vô
điều sai quấy	quấy
rugpjūtis	tháng 8
chủ nghĩa nam nữ bình quyền	quyền
baltarusija	bê-la-rút
màu sắc	màu
šiandien	hôm nay
không có	không
gėda	sự hổ thẹn
sự tặng	tặng
sáng tạo	tạo
cây kim	kim
quá khứ	khứ
kaklas	cổ
alžyras	algérie
žalias	cây
diena	ngày
gimtadienis	sinh nhật
portugalų kalba	tiếng bồ-đào-nha
lãnh giới	giới
estijos respublika	estonia
kalis	kali
kurti	tạo
jūra	biển
cầu nguyện	cầu
quân đội	đội
ngón tay	tay
arkivyskupas	tổng giám mục
laivas	tàu
liepa	tháng bảy
vandenilis	hiđrô
thứ tám	tám
thủ đô	đô
tulis	tuli
gudų	tiếng bê-la-rút
dạ dày	dạ
protestas	biểu tình
naujieji metai	năm mới
toris	thori
jaunas	trẻ tuổi
sự phát sinh tự nhiên	sinh
chủ nghĩa dân tộc	nghĩa
hán ngữ	hán
ngôn ngữ	ngữ
ksenonas	xenon
chim sẻ	sẻ
indis	indi
jūros	biển
burna	mồm
lạnh lẽo	lẽo
mjanmų kalba	tiếng myanma
hồng kông	kông
lông vũ	vũ
klaviatūra	bàn phím
sapnas	giấc mơ
mười nghìn	mười
dân mông cổ	dân
žemė	trái đất
thú vật	vật
tiếng nói	nói
tūkstantis	một nghìn
đông kinh đô	đông
việt nam	nam
kalba	biệt ngữ
sự phát sinh tự nhiên	phát
draugas	người bạn
hướng tây	tây
bà hoàng	hoàng
tìm kiếm	kiếm
câu trả lời	câu
skaitmeninis kompiuteris	máy vi tính
hợp chủng quốc hoa kỳ	hợp
aš	tớ
vật lý học	lý
drugys	ho diep
chế độ phong kiến	phong
chloras	clo
tự điển	tự
vương quốc	vương
lễ phép	lễ
argonas	agon
leisti	để
menas	nghệ thuật
thứ tám	thứ
tổ quốc	quốc
quảng trường	trường
kompiuterinė kalba	ngôn ngữ lập trình
bengalų kalba	tiếng bengali
gyvatė	rắn
chim bồ câu	bồ
sala	đảo
sư tử	tử
cám ơn	ơn
bažnyčia	nhà thờ
khoai lang	lang
prancūzija	pháp
tapti	trở thành
sự chết	sự
gia nã đại	đại
sekundė	giây
a-rập tn ê-mi-rát	rát
tona	tấn
aukštas	cao cấp
kr	kripton
kojotas	chó sói đồng cỏ bắc mỹ
bėgti	chạy
mongolo	mông cổ
kurti	tạo nên
người làm công	làm
trái táo	trái
bầu trời	trời
lễ giáng sinh	lễ
polonis	poloni
gamta	tạo hóa
kapinės	nghĩa trang
šiąnakt	đêm nay
thứ mười lăm	mười
lịch sử	lịch
jav	mỹ quốc
bomba	quả bom
người ấn độ	ấn
cá nhám	cá
đan mạch	mạch
sūris	phó mát
perkūnas	sấm
ryklys	cá mập
raktas	chìa khóa
mongolo	người
chủ nghĩa phát xít	nghĩa
graikų kalba	tiếng hy-lạp
tu viện	tu
naujas	mới
sakyti	nói
kurčiatovis	kusatovi
gatvė	phố
tiếp tục	tiếp
pelė	chuột
metamorfozė	biến thái hoàn toàn
ji	chị ấy
lối cầu khẩn	cầu
úc đại lợi	lợi
tiếng tăm	tiếng
tháng bảy	tháng
tūkstantis	ngàn
tėvynė	đất nước
vandenilis	khinh khí
auksas	vàng
vergas	người nô lệ
gia đinh	đinh
bây giờ	giờ
đời sống	đời
thứ bảy	thứ
pa-ki-xtan	xtan
thế giới	thế
sekundė	góc
con sói	con
người ý	người
paprastas	giản dị
balandis	chim bồ câu
renis	reni
rytoj	ngày mai
con trai	trai
ispanas	người tây-ban-nha
jungtinės amerikos valstijos	hợp chủng quốc hoa kỳ
portugalų	tiếng bồ-đào-nha
plutonis	plutoni
fašizmas	chủ nghĩa phát xít
rạp chiếu phim	chiếu
tốt đẹp	tốt
cộng hòa nam phi	phi
động vật thân mềm	vật
prancūzų	tiếng pháp
pūsti	phù
dėdė	bác
phụ nữ	nữ
dėti	để
fizika	vật lý học
liên bang nga	bang
chủ nghĩa nhân đạo	nghĩa
chủ nghĩa nhân đạo	nhân
erbis	eribi
cây táo	táo
phô ma	phô
xe hơi	xe
gamta	tự nhiên
pirštas	ngón tay
lietuva	litva
người mông cổ	người
chủ nghĩa xã hội	xã
quả táo	quả
dantis	răng
feodalizmas	chế độ phong kiến
chó sói đồng cỏ bắc mỹ	đồng
trường đại học	đại
prieštarauti	mâu thuẫn
ấn độ dương	ấn
a-rập thống nhất ê-mi-rát	thống
đen thui	thui
mes	chúng ta
em trai	trai
dây nói	nói
papua naujoji gvinėja	papua new guinea
chi cắt	cắt
tuyển cử	tuyển
dėžė	hộp
châu phi	phi
cộng hòa nam phi	cộng
lữ quán	quán
đêm nay	đêm
tây tạng	tây
đế quốc	quốc
thứ mười lăm	lăm
respublika	cộng hòa
cấp so sánh	so
kinija	trung quốc
banginis	cá voi
kiuris	curi
chủ nghĩa dân tộc	chủ
tìm kiếm	tìm
birželis	tháng sáu
thương tích	thương
baris	bari
báo hoa mai	báo
ả rập saudi	saudi
indas	người ấn độ
rašyti	viết
honkongas	hồng kông
laikas	thời gian
vardas	tiếng tăm
telūras	telu
rạp xi nê	nê
chủ nghĩa nhân đạo	đạo
našlaitė	đứa trẻ mồ côi
samaris	samari
ežeras	hồ
bộ yến	bộ
azerbaidžano respublika	ai-déc-bai-gian
liên hiệp quốc	liên
cộng hòa	cộng
bí ngô	ngô
rusė	người nga
asmeninis	riêng
cộng hòa nhân dân trung hoa	nhân
aberacija	quang sai
nulis	số không
gyvsidabris	thuỷ
pūsti	phù phù
sổ nhật ký	sổ
đất nước	đất
aš	mình
anglija	anh
tân tây lan	lan
thời gian	thời
tantalas	tantali
thống chế	chế
ông ấy	ông
taika	hoà bình
vokietija	nước đức
mianmaras	miến điện
hoàn thành	thành
nước đức	đức
phù phù	phù
bộ ngỗng	ngỗng
mendelevis	menđelevi
nam đại dương	nam
dũng cảm	dũng
laimė	hạnh phúc
tháng 7	tháng
xà phòng	xà
tháng bảy	bảy
chủ nghĩa vô chính phủ	phủ
aukštesnysis	cấp so sánh
mongole	mông cổ
người bạn	bạn
pa-ki-xtan	ki
quốc gia	quốc
amerika	mỹ
volframas	vonfam
au	vàng
viešbutis	lữ quán
một nghìn	nghìn
cảnh sát	cảnh
tiếng afrikaans	afrikaans
đồng tính luyến ái	luyến
korėja	triều tiên
obuolys	bôm
homoseksualumas	tính tình dục đồng giới
tổ quốc	tổ
ieškoti	tìm
chủ nhật	chủ
mėlynas	xanh lam
người làm	làm
ông ấy	ấy
šaltas	lạnh
norėti	cần
tokijas	đông kinh đô
em gái	gái
mažas	tiểu
con nhện	con
tháng sáu	sáu
chnd trung hoa	hoa
trường học	trường
tập hợp	hợp
jav	nước mỹ
hôm kia	hôm
litis	liti
liên hiệp quốc	hiệp
upe	sông
hợp chủng quốc hoa kỳ	kỳ
kalifornis	califoni
uống say	say
vết thương	vết
ngăn cấm	ngăn
mongolija	mông cổ
quốc vương	vương
mokytoja	giáo viên
thứ ba	ba
liežuvis	lưỡi
anh ấy	anh
chủ nghĩa cộng sản	chủ
đàn ông	ông
galva	đầu
kỷ băng hà	hà
tháng 6	tháng
vergas	nô lệ
sa mạc	sa
sesuo	em gái
chiến đấu	chiến
mandagus	lịch thiệp
thiên niên kỷ	kỷ
cộng hòa trung phi	phi
bầu cử	bầu
ryklys	cá nhám
jodas	iođ
chủ nghĩa bảo thủ	bảo
brazilija	brasil
aibė	tập hợp
đằng kia	kia
có chứ	chứ
bản đồ	bản
bánh mì	mì
medus	mật ong
người làm công	người
chủ nghĩa tự do	chủ
mỹ quốc	quốc
người mông cổ	cổ
dược sĩ	sĩ
naujieji metai	tết
bút chì	bút
balsis	nguyên âm
thái bình dương	bình
tariamoji nuosaka	lối cầu khẩn
rusas	người nga
australija	úc đại lợi
geležis	sát
ranka	tay
tiếng hoa	tiếng
hy-đrô	hy
lutecis	luteti
mongole	người
mùa đông	đông
hàng xóm	xóm
žiema	mùa đông
gražus	tốt
didelis	bự
rinkimai	bầu cử
chủ nghĩa vô chính phủ	chính
tiểu sử	sử
thứ tư	thứ
neapykanta	ghét
tiếp tục	tục
tiếng hoa	hoa
co	coban
bộ đà điểu	đà
chủ nghĩa cộng sản	cộng
vương quốc	quốc
sėkla	hột
valgyti	ăn
dân chủ	chủ
rubidis	rubiđi
aitvaras	diều
jav	hợp chủng quốc hoa kỳ
nghệ thuật	nghệ
natris	natri
citrina	quả
itris	ytri
aš	tôi
thông tin	tin
žiema	đông
cá nhân	cá
trở thành	trở
quê hương	quê
malda	cầu nguyện
mâu thuẫn	mâu
kariuomenė	quân đội
bóng tối	bóng
cộng hòa trung phi	trung
cộng hòa nhân dân trung hoa	dân
liaudis	nhân dân
thuật toán	thuật
xin lỗi	xin
ngày mai	mai
jis	ảnh
xanh lam	lam
dubnis	ninsbori
vandenynas	hải
chủ nghĩa phát xít	phát
sinh đẻ	sinh
con chuồn chuồn	con
đom đóm	đom
lối cầu khẩn	lối
ngôn ngữ lập trình	ngôn
không bao giờ	bao
svarbus	quan trọng
chủ nghia lê nin	nghia
nguyên tử	tử
mylėti	yêu
thú vật	thú
cộng hòa nhân dân trung hoa	hoa
mâm xôi	xôi
arba	hay
feminizmas	chủ nghĩa nam nữ bình quyền
šauti	bắn
con chim	chim
bulgarų kalba	tiếng bun-ga-ri
tęsti	tiếp tục
gyventojai	khách
ho diep	diep
đẹp đẽ	đẹp
xanh lam	xanh
anglų kalba	tiếng anh
việt nam	việt
v	vanađi
nữ hoàng	hoàng
mỹ lợi gia	mỹ
dabar	bây giờ
bài hát	bài
liên xô	liên
kristi	ngã
động vật thân mềm	thân
kinas	rạp chiếu phim
austrė	hàu
mokyti	dạy dỗ
alus	rượu bia
lūpa	môi
vieta	nơi
sesuo	em
poryt	ngày mốt
naktis	đêm
chủ nghĩa nam nữ bình quyền	nam
động vật	vật
trở thành	thành
báo hoa mai	hoa
lapkritis	tháng mười một
kaltė	điều sai quấy
ispanės	người tây ban nha
cây kim	cây
retai	ít khi
rạp xi nê	xi
sao kim	sao
mokyti	dạy học
ispanas	người tây ban nha
con bọ chét	con
tổng giám mục	mục
nhà thờ	nhà
gegutė	chim cu cu
táo tây	tây
voverė	họ sóc
vật lý học	học
sự phát sinh tự nhiên	sự
gėlė	hoa
mật ong	ong
as	asen
viešbutis	khách sạn
tháng mười một	tháng
kas	kẻ nào
trung quốc	trung
độc lập	lập
niu di-lân	di-lân
chất vấn	vấn
chi lợn	chi
šypsena	cười
karalienė	nữ vương
lắng nghe	lắng
tháng một	một
vilkolakis	ma sói
kanada	gia nã đại
hướng đông	đông
tarimas	cách đọc
hôm qua	qua
šalis	quốc gia
táo tây	táo
honkongas	hương cảng
blusa	con bọ chét
thông tin	thông
karalienė	bà hoàng
veidrodis	gương
gruzija	giê óc gi a
biển adriatic	biển
nhà thờ	thờ
bài hát	hát
kalkuliatorius	máy tính
trung hoa	hoa
xe hơi	hơi
alus	bia
đời sống	sống
thứ năm	thứ
giàu có	có
ąžuolas	sồi
họ sóc	họ
sistema	hệ thống
elektronika	điện tử học
be	không có
sveikas	khoẻ
taip	được
khinh khí	khinh
cấp so sánh	cấp
jei	nếu
du	hai
apelsinas	cam
máy điện toán	máy
động vật thân mềm	mềm
hôm nay	nay
dân chủ	dân
nguy hiểm	nguy
chủ nghĩa nam nữ bình quyền	bình
con chim	con
bitė	ong
hệ mặt trời	hệ
trái cây	trái
gyvūnas	động vật
estija	estonia
bi kịch	kịch
sinh nhật	nhật
sesuo	chế
thổ nhĩ kỳ	nhĩ
triều tiên	triều
rusija	nước nga
mặt trời	trời
chó sói đồng cỏ bắc mỹ	sói
kinija	tàu
pasakėčia	ngụ ngôn
skaičius	số
vườn cảnh	vườn
jonvabalis	đom đóm
tạo nên	nên
tàu thuỷ	thuỷ
iridis	iriđi
khách sạn	sạn
sekunde	giây
bút chì	chì
cách phát âm	phát
šaltas	nguội
lễ phục sinh	phục
valstybė	quê hương
trung đông	trung
tổng giám mục	tổng
bầu trời	bầu
lengvas	dễ dàng
norėti	muốn
nhật bản	bản
angelas	thiên thần
sūris	phô mai
điều sai quấy	điều
žaizda	thương tích
lašiša	cá hồi
drąsus	dũng cảm
italas	người ý
thực hiện	hiện
hóa học	hóa
namibija	namibia
telefonas	dây nói
tân tây lan	tây
sao kim	kim
lantanas	lantan
nghĩa địa	địa
kalba	tiếng
cezis	xezi
mỹ quốc	mỹ
bromas	brom
vogti	trộm
vemti	mửa
durys	cửa
lễ phép	phép
platina	platin
priežastis	lẽ
tháng tám	tám
saulė	mặt trời
keturi	bốn
mokytojas	giáo viên
quả táo	táo
sự sống	sự
ma cao	ma
tiếng trung quốc	trung
kompiuteris	máy vi tính
magnis	magiê
bà ấy	ấy
kalėdos	lễ giáng sinh
biểu tình	biểu
taip	ờ
thiên thần	thần
chim bồ câu	chim
quang sai	sai
disprozis	đysprosi
hòa bình	hòa
cầu nguyện	nguyện
con trai	con
nhà văn	văn
laurencis	lorenxi
penki	ngũ
disprozis	đisprozi
con cọp	cọp
giản dị	giản
kinas	xi-nê
baltarusijos respublika	bê-la-rút
tapti	trở nên
ngôn ngữ	ngôn
bà ấy	bà
mùa thu	thu
nghĩa trang	nghĩa
hồng kông	hồng
kiến trúc vòm	trúc
kovoti	chiến đấu
vandenilis	hyđrô
plunksna	lông vũ
động vật	động
atsiprašau	xin lỗi
australija	úc
chủ nghia lê nin	lê
thiên nga	nga
telefonas	điện thoại
câu trả lời	lời
lịch thiệp	thiệp
cây nến	nến
karalystė	giới
prieštarauti	phủ nhận
aktinis	actini
gadolinis	gađolini
lễ phục sinh	lễ
quang sai	quang
moteris	đàn bà
mokyti	dạy bảo
papirusas	giấy cói
chiến tranh	tranh
máy vi tính	tính
hệ mặt trời	trời
saulė	thái dương
người bạn	người
bismutas	bismut
cánh tay	cánh
moliūgas	bí ngô
ả rập xê út	rập
turkija	thổ nhĩ kỳ
tốt đẹp	đẹp
số không	số
động từ	động
sunkus	nặng
nô lệ	lệ
phó mát	mát
xã hội	xã
tàu đỏ	tàu
người nga	nga
kūnas	thân thể
lễ giáng sinh	giáng
dễ dàng	dễ
ga	gali
šviesa	ánh
holmis	holmi
blogas	xấu
ít khi	khi
liên bang nga	nga
thiên nhiên	thiên
hòa bình	bình
dėti	đặt
cầu vồng	vồng
valstybė	quốc gia
quy ba	quy
taip	có
kurti	sáng tạo
giấc mơ	giấc
jaunas	trẻ
kas	ai
con chuồn chuồn	chuồn
jis	ổng
mông cổ	mông
lông mày	mày
italijos respublika	cộng hoà ý
tây tạng	tạng
žalias	xanh
duktė	con gái
gandras	cò
mokykla	trường học
ma cao	cao
người trung quốc	người
sinh đẻ	đẻ
em gái	em
tarybų sąjunga	liên xô
thực vật	vật
nước nga	nga
pinigai	tiền
linh hồn	linh
dešimt tūkstančių	mười nghìn
kompiuterių kalba	ngôn ngữ lập trình
đế quốc	đế
laivas	tàu thuỷ
vân sam	vân
meilė	tình yêu
thực hiện	thực
cây nến	cây
klausyti	nghe
batatas	khoai lang
châu á	châu
naujoji zelandija	niu di-lân
đàn bà	đàn
ghế xô-fa	fa
lapė	cáo
triều tiên	tiên
tiếng nhật	tiếng
bomba	bom
vườn cảnh	cảnh
dialogas	cuộc đối thoại
dược sĩ	dược
hafnis	hafini
miến điện	miến
phụ nữ	phụ
nacionalizmas	chủ nghĩa dân tộc
tháng mười	mười
chữ lớn	lớn
eglė	vân sam
chim đại bàng	bàng
europis	europi
gudų kalba	tiếng bê-la-rút
žemės rutulys	trái đất
žvakė	cây nến
thứ năm	năm
lenkijos respublika	ba lan
quốc vương	quốc
tạo hóa	tạo
nước mỹ	nước
angola	angola
linksnis	cách
thành phố new york	york
gyvūnas	thú vật
trường học	học
jav	hk
naktis	tối
thành phố	thành
quy ba	ba
đàn bà	bà
protaktinis	protactini
danh từ	từ
ateizmas	thuyết vô thần
sūris	phô ma
tính tình dục đồng giới	dục
šiaurė	bắc
chất vấn	chất
rạp phim	rạp
ca-na-đa	ca
osmis	osimi
saudo arabija	ả rập saudi
pavojingas	nguy hiểm
thiên thần	thiên
chủ nghĩa bảo thủ	thủ
chnd trung hoa	trung
žvaigždė	sao
trung quốc	quốc
slėnis	thung lũng
tiếng nhật	nhật
slibinas	rồng
obuolys	quả táo
a-rập thống nhất ê-mi-rát	mi
gerti	uống
trí óc	trí
quan trọng	trọng
ghế xô-fa	xô
quả bom	bom
duona	bánh mì
atsakymas	câu trả lời
a-rập thống nhất ê-mi-rát	nhất
šv. velykos	lễ phục sinh
prazeodomis	prazeođim
eiti	đi
thiên nga	thiên
klausyti	lắng nghe
knyga	sách
người nhật	người
mâm xôi	mâm
bánh mì	bánh
xin chào	chào
chủ nghĩa tự do	nghĩa
bình nhưỡng	bình
chủ nghĩa vô chính phủ	chủ
gamta	thiên nhiên
đen thui	đen
ít khi	ít
ji	bà ấy
gia nã đại	gia
ten	đằng kia
lạc đà	đà
ceris	xeri
dạy học	dạy
hướng đông	hướng
arklys	mã
có thể	có
aliuminis	nhốm
dạy học	học
tiếng myanma	tiếng
konservatyvizmas	chủ nghĩa bảo thủ
biểu tình	tình
nhóm actini	actini
lớp thú	lớp
vikipedija	wikipedia
đại tây dương	dương
kraujas	huyết
niekada	không bao giờ
tėvynė	tổ quốc
biến thái hoàn toàn	thái
khoai tây	khoai
tiltas	cầu
chủ nghĩa nam nữ bình quyền	nữ
rusai	người nga
cộng hòa nam phi	hòa
thương tích	tích
gėda	sự ngượng
trở nên	trở
septyni	bảy
gyvenimas	đời sống
dễ dàng	dàng
ligonis	kiên nhẫn
chủ nghĩa vô chính phủ	nghĩa
mộc mạc	mộc
šalys	tổ quốc
liberalizmas	chủ nghĩa tự do
quê hương	hương
vanadis	vanađi
kết thúc	thúc
ugnis	lửa
chủ nghĩa cộng sản	nghĩa
vardas	tên
jis	anh ấy
silicis	silic
a-rập thống nhất ê-mi-rát	ê
điện thoại	điện
moliuskas	động vật thân mềm
người máy	máy
cô ấy	ấy
lý do	do
brolis	em trai
tūkstantis	nghìn
artimieji rytai	trung đông
bộ yến	yến
austrija	áo
katė	mèo
trung cộng	cộng
sư tử	sư
giàu có	giàu
nulis	zêrô
vienuolynas	tu viện
adresas	địa chỉ
liepa	tháng 7
nepriklausomybė	độc lập
kriptonas	kripton
kết thúc	kết
tiếng mẹ đẻ	tiếng
ledynmetis	kỷ băng hà
komunizmas	chủ nghĩa cộng sản
bây giờ	bây
medis	cây
skaičiuotuvas	cầm tay
ca-na-đa	đa
japonija	nhật bản
thứ bảy	bảy
osmis	osmi
dėdė	chú
baltarusių kalba	tiếng bê-la-rút
phô ma	ma
venera	sao kim
trumpas	ngắn
xã hội	hội
skaityti	đọc
hôm kia	kia
gyventojas	khách
chủ nghĩa bảo thủ	nghĩa
gramas	gam
ánh sáng	ánh
trẻ tuổi	tuổi
người nô lệ	người
hương cảng	hương
langas	cửa sổ
làm xong	làm
hội quốc liên	quốc
pūsti	thổi
quan trọng	quan
cá mập	mập
upė	sông
vandenilis	hy-đrô
prancūzų kalba	pháp ngữ
rodis	rođi
tiếng trung quốc	quốc
bánh xe	bánh
skystis	lỏng
láng giềng	láng
kalbėti	nói
văn chương	chương
kuba	quy ba
đan mạch	đan
giản dị	dị
vakarai	tây
miligramas	miligam
rượu bia	rượu
quân đội	quân
cám ơn	cám
liên xô	xô
có lẽ	lẽ
anarchizmas	chủ nghĩa vô chính phủ
bộ ngỗng	bộ
tiếng ðức	tiếng
bánh xe	xe
rezerfordis	kusatovi
mongolo	dân
jau	rồi
kraujas	máu
dangus	bầu trời
bản đồ	đồ
quả bom	quả
