aluminium	nhôm
taal/vertalingen	ngôn ngữ
plafond	trần
ooi	cuu cai
ambarella	cóc tahiti
waterkastanje	năn ngọt
tijd	thời kỳ
amalgaam	hỗn hống
voet	bàn chân
brunswijk	braunschweig
scheikunde	hoá
zeven	bảy
era	thời kỳ
tuig	tàu
kiribati	kiribati
waar	thật
groeien	mọc
rechts	thẳng
dalen	đi xuống
mijn	của
iridium	iriđi
revolutie	cách mạng
nummer	số
zout	muối
dat	này
chauffeur	tài xế
af en toe	thỉnh thoảng
uitwendig	ngoài
week	yếu ớt
werken	làm việc
internetcafé	cà phê internet
chemie	hoá
baby	em bé
droevig	buồn
wolk	mây
gezicht	cái nhìn
machine	máy
mars	hoả tinh
klimmen	đi lên
laag	thấp
aarde	quả đất
mandarijntje	quít
overstroming	lụt
lichaam	cơ thể
podium	sân khấu
weten	biết
long	phổi
of	hay
stad	tỉnh
links	trái
farad	farad
biologie	sinh vật học
rijst	lúa
piramide	tháp
zijn	bị
ik	cháu
scriptie	đồ án tốt nghiệp
sneeuw	tuyết
nicht	cháu
arm	nghèo
verenigde arabische emiraten	a-rập thống nhất ê-mi-rát
erosie	xói mòn
verenigde staten van amerika	hoa kỳ
swaziland	swaziland
mutatie	đột biến sinh học
mobieltje	điện thoại di động
gebeuren	xảy ra
koning	vương
been	chân
opa	ông
twee	hai
wolk  hoặc	mây
in de buurt van	gần
eten	ăn
koningin	hoàng-hậu
zoeloe	tiếng zulu
beginnen	bắt đầu
centraal koerdisch	tiếng kurd
dat	rằng
luisteren	nghe thấy
fijn	hữu ích
fosforbrons	đồng điếu phốt pho
legering	hợp kim
vrucht	quả
een	một
andalusië	andalusia
elektrotechniek	kĩ thuật điện
triëst	trieste
zacht	mềm
werk	việc làm
op ... na	trừ
seksualiteit	tình dục
radio	ra-đi-ô
afghanistan	afghanistan
canarische eilanden	quần đảo canaria
sterke drank	rượu
dierentuin	sở thú
neef	cháu
jemen	yemen
bord	đĩa
meervoud	số nhiều
persoon	ngôi
komkommer	dưa leo
uranus	sao thiên vương
toekomende tijd	thời tương lai
silicium	silic
vreemd	lạ
gezicht	quang cảnh
leuk	vui
november	tháng mười một
neptunium	neptuni
scheiden	phân
van	của
aftrekken	trừ
sterrenkunde	thiên văn học
ik	mợ
venus	thần ái-tình
neergaan	đi xuống
heelal	vũ trụ
oor	tai
bestuurder	tài xế
dank u	cám ơn
vreemd	kỳ lạ
wachten	mong chờ
bord	bảng
oranje	màu
één	một
azerbeidzjan	ai-déc-bai-gian
slot	khóa
mais	ngô
saturnus	thổ tinh
oversteken	qua
haven	cảng
gebruiken	dùng
dit	này
amerika	châu mỹ
dichtbij	gần đây
zijn	được
licht	sáng
fijn	mỏng
perzisch	tiếng ba tư
gabon	gabon
uitdelen	phân
brons	đồng điếu
zinken	chìm
na-apen	bắt chước
vlak	vai
uitwerpsel ; kunstmest ; centimeter ; honderdste ; percent	phân
min	trừ
argon	agon
weldra ; vroeg	sớm
navrant	bi đát
praseodymium	prazeođim
negen	chín
minuut	phút
musicus	nhạc sĩ
literatuur	văn
zuster	em gái
mijn	hầm mỏ
neptunus	sao hải vương
coulomb	coulomb
osmium	osimi
schroef	vít
televisie	vô tuyến truyền hình
mond	mồm
nadoen	a dua
orgaan	buồng
hart	tim
barcelona	barcelona
overstroming	lũ lụt
kant	ren
karpet	thảm
geheugen	ký ức
enkele	mấy
over	qua
mens	người ta
verzamelen	tụ họp
ziel  hoặc	linh hồn
kaakklem	uốn ván
badpak	đồ bơi
ster	ngôi sao
kardinaal	đức hồng-y
depressie	trầm cảm
lopen	chạy
alle	cả
mannelijk	đực
hoed	mũ
tin	thiếc
blauw	xanh lam
zuidpool  hoặc	nam cực
man	đàn ông
limburg	limburg
huis	ngôi nhà
god	trời
radio	radio
brengen	mang
mijn	mìn
koper	đồng
katoen	bông
kind	trẻ em
hindi	tiếng hin-đi
badkuip	bồn tắm
schroef  hoặc	vít
stem	phiếu
raden	đoán
gitaar	đàn
antwoorden	trả lời
georgisch	tiếng geor-gi-an
duutsland	nước đức
kramp	chuột rút
leerboek	sách giáo khoa
zus	chị
medeplichtig	đồng loã
test	thi
standbeeld	tượng
mijn	mỏ
astronomie	thiên văn học
moeder	mẹ
leugen	lời nói dối
riem	thắt lưng
meneer	ngài
acerola	sơ ri
citroen	quả
kongo-vrijstaat	nhà nước tự do congo
meneer	ông
turkije	thổ nhĩ kỳ
pesticide	thuốc trừ dịch hại
ik	chú
venus	kim tinh
looiig	nặng
etymologie	từ nguyên học
droom	ao ước
oostenrijk	áo
polonium	poloni
imiteren	a dua
diep	sâu
discus	đĩa
zee-engte	eo biển
zuring	chi chút chít
en	và
winnen	thắng
cantabrië	cantabria
deur	cửa
schip	tàu
waarheid	sự thật
lang	dài
ik	cậu
bijvoorbeeld	ví dụ
impuls	động lượng
duizend	ngàn
aruba	aruba
droom	ước mơ
vrouw	vợ
leeg	rỗng
af en toe	đôi khi
mangaan	mangan
sierra leone	sierra leone
water/vertalingen	mưa
opgroeien	trưởng thành
extern	ngoài
houden van	thích
waterstof	hyđrô
waterstofbrug	liên kết hiđrô
laat	muộn
ik	mình
maldiven	maldives
kijken	nhìn
wachtrij	hàng đợi
vinger	ngón tay
miljoen	triệu
hooi	cỏ khô
mars	sao hoả
been	đùi chân
cirkel	vòng
veld	cánh đồng
texel	texel
pools	tiếng ba lan
ode	ode
dorstig	khát
zes	sáu
leeg	trống
fins	tiếng phần-lan
delen	phân
ampère	ampe
welkom	hoan nghênh
kobbe	con nhện
hier	đây
zintuig	ý thức
kalender	lịch
mais	bắp
beklagenswaardig	thương hại
tabaksplant  hoặc	thuốc lá
weder	lại
arm	cánh tay
jong	trẻ
been	xương
achter	sau
schudden	lắc
straat	đường
biologie	sinh học
kraai	con quạ
boter	bơ
bos	rừng
appel	quả táo
zeeland	zeeland
dag	ngày
guatemala	guatemala
sinus	sin
huis	nhà
buitengaan	đi ngoài
wie	ai
zuiden	phía nam
japanner	người nhật
ondiep	nông
trouwen	lấy vợ
binnengaan	đi vào
moesson	gió mùa
thailand	thái lan
muziek	âm nhạc
volgend	qua
krypton	krypton
bezig	bận
antrax	bệnh than
jiddisch	tiếng i-đít
mercurius	thần méc-cua
canada	gia nã đại
arm	tội nghiệp
ja	phải
dansen	nhảy múa
molybdeen	molypđen,
kobbe	nhện
vis	món cá
vorstwit	sương
luxemburg	luxembourg
spinnenkobbe	nhện
dat	nó
lithium	lithi
aziatisch	á
graag hebben	thích
zingen	hát
robijn	hồng ngọc
lelijk	xấu xí
olympische spelen	thế vận hội
voet	chân
badkleding	đồ bơi
boogminuut  hoặc	phút
tilburg	tilburg
aardbeving	sự động đất
drie	số ba
meneer	anh
koreaans	tiếng triều tiên
zuster	chế
baas	chủ
australië	úc
mongools	tiếng mông-cổ
bewustzijn	ý thức
helpen	giúp
wat is uw naam?	tên em là gì?
rots  hoặc	đá
acht	tám
zus	em gái
laars	giày ống
makkelijk	dễ
zonnestelsel	thái dương hệ
stem	giọng
tijdperk	thời kỳ
naar	về
grootmoeder	bà
mannelijk	đàn ông
staan	đứng
jongen	con trai
watermunt	húng láng
zee	biển
wereldtentoonstelling	triển lãm thế giới
groeien	sinh trưởng
jaar	năm
neen	không
lithium	liti
zeggen	nói
koffie	cà phê
goed	của cải
castilië en león	castile và león
beha	cái xú chiên
cartografie	bản đồ học
beloven	báo trước
wolkenkrabber	nhà chọc trời
rijzen	đi lên
vragen	cầu xin
leren ; studeren	học
op	lên
dütschland	nước đức
stoel	ghế
hongaars	tiếng hung-ga-ri
mercurius	sao thủy
weichsel	wisla
kilogram	kilôgam
donatie	sự tặng
vogel	chim
oekraïens	tiếng u-kren
slecht	xấu
duur	đắt
abdis	nữ
maand	tháng
zuiden	hướng nam
brug  &	cầu
vrolijk	vui mừng
engels	tiếng anh
vorig	qua
neushoorn	tê giác
vijs  hoặc	vít
bedachtzaam	trầm ngâm
willen	muốn
spreken	nói
buitenlands	ngoài
waterappel	doi hoa vàng
hopen	cầu
binnenste	trong
wachten	chờ đợi
stratovulkaan	núi lửa dạng tầng
fijn	hay
derde macht  hoặc	lập phương
tabak	thuốc lá
vergeten	quên
zuster	chị
venus	sao kim
generatie	thế hệ
wachten	chờ
huid	da
noord-amerika	mỹ bắc
vrezen	sợ
schoon	đẹp
plant	thực vật
koffieplant	chi cà phê
koningin	nữ-hoàng
ver	xa
maken	làm
gras	cỏ
ster	sao
weer	lần nữa
havik	diều hâu
dal	thung lũng
spaans	tiếng tây-ban-nha
vreemd	không biết
broer	em
wijsvinger	ngón tay trỏ
het	nó
fout	trái
rusland	nga
sterven	chết
ingewanden	ruột
hebben	rồi
mens	người
long  hoặc	phổi
sport  hoặc	thể thao
op	trên
ik	em
brandenburg	brandenburg
kunst	nghệ thuật
hebben	đã từng
baard	râu
kort	ngắn
maandag	thứ hai
dragen	bận
syrië	syria
waternoot	củ ấu
moe	mệt mỏi
paleogeen	kỷ paleogen
bosnië en herzegovina	bôxnia hécxêgôvina
waar	hàng
chirurgie	ngoại khoa
sint maarten	saint martin
europa	âu
glas	cốc
bemoeial	bao biện
anorganisch	vô cơ
hik	nấc cụt
scherp	nhọn
rand	biên giới
voelen	cảm thấy
indium	indi
zemelen	cám
wat is uw naam?	tên anh là gì?
dynamo	máy phát điện
centrifugaal	ly tâm
voorste	trước
nederlands	tiếng hà-lan
kinkhoest	bệnh ho gà
kant	bên
moravië	morava
juli	tháng bảy
brug	cầu
guyana	guyana
water/vertalingen	nước
vulkaan	núi lửa
koolstof	cacbon
voorbij	trước
glimworm	đom đóm
zwaar	nặng nề
werkelijk	thật
medeplichtig	a tòng
bustehouder	cái nịt ngực
radium	rađi
koffie verkeerd	café au lait
schrik hebben	sợ
piramide	tháp chóp
vork	nĩa
beurt	bận
zonder	không
hoeveel	bao nhiêu
vriendschap	tình bạn
onder	ở dưới
waar	đâu
saturnus	soa thổ
aarde	địa cầu
garnaal	tôm
wit	bạch
beha	cái nịt ngực
maïs	ngô
magnetisme	từ học
latijn	tiếng la tinh
tapijt	thảm
arm	tay
boek	sách
eiland	đảo
februari	tháng hai
bang zijn	sợ
gedrag	hành vi
donderdag	thứ năm
maart	tháng ba
tersel	chim ưng đực
venus	thần vệ-nữ
matras	nệm
heuvel	đồi
ghana	ghana
fles	chai
wat is uw naam?	tên ông là gì?
voorbijgaan	qua
leeg	trắng
filosofie	triết học
beryllium	berili
stikstof	nitơ
immigratie	nhập cư
klok	đồng hồ
bewapenen	vũ trang
verzamelen	sưu tập
laat	trễ
mitochondrium	ti thể
zon	dương
friesland	friesland
man	người
loewak	cầy vòi đốm
federalisme	định lý phân quyền
duivel	quỷ
turks	tiếng thổ nhĩ kỳ
sluiten	đóng
televisie	máy truyền hình
muziekinstrument	nhạc cụ
schip	tàu thủy
god	thượng đế
belgië	nước
portugal	bồ đào nha
afrikaans	tiếng hà lan ở kếp
vrij	tự do
verdenken	ngờ vực
indonesisch	tiếng in-đô-nê-xi-a
turkmenistan	turkmenistan
zacht	nhẹ nhàng
etter	mủ
volgend	sau
naäpen	a dua
zout	muối ăn
weder	lần nữa
melkweg	ngân hà
ecologie	sinh thái học
kind	trẻ
geloven	tin
scheikundig	hóa học
dinsdag	thứ ba
wiskunde	toán học
filologie	văn hiến học
moer	đai ốc
gotland	gotland
koe	bò cái
om te	để
azië	châu á
been	cẳng chân
mesopotamië	lưỡng hà
wennen	quen
centimeter	xentimet
wensen	cầu
encyclopedie	bách khoa từ điển
hoofd	đầu
zwemmen	tắm
oestrogeen	estrogen
kamer	buồng
vormen	tạo thành
melk	sữa
linguïstiek	ngông ngữ học
schaduw	bóng
aardartisjok	cúc vu
luisteren	lắng nghe
vader	bố
naar	đến
sri lanka	sri lanka
na	sau
ocelot	mèo rừng nam mỹ
trein	xe lửa
melilla	melilla
neptunus	hải vương tinh
honduras	honduras
spin	nhện
japans	tiếng nhật bản
verdenken	nghi ngờ
hersenen	óc
mongolië	mông cổ
mis	trái
vietnam	việt nam
wat is uw naam?	tên mày là gì?
curaçao	curaçao
arabisch	tiếng a-rập
europa	châu âu
schouder ; rang	vai
percentage	phân
recht	thẳng
universiteit	trường đại học tổng hợp
kirundi	tiếng bu-run-đi
ja	vâng
zijn	từng
kameroen	cameroon
taal/vertalingen	tiếng nói
bibberen	rùng mình
zien	thấy
zonnebloem	hoa hướng dương
heet	nóng
zijn	có
boor	bo
taalkunde	ngông ngữ học
wachten	chờ mong
kaneelboom	de
waar	thực
vertalen	dịch
dorst	sự khát
-us	nhà
ik	bác
synoniem	đồng nghĩa
plakkaat	biển
zuid-amerika	mỹ nam
oranje	cam
etymologie	từ nguyên
sneeuw  hoặc	tuyết
kamer	phòng
bandiet	kẻ cướp
spinnenkobbe	con nhện
lieveheersbeestje	bọ rùa
maleis	tiếng mã lai
hoe	làm sao
onderwijs	giáo dục
europees	âu
leeuw	con sư tử đực
hildesheim	hildesheim
bemoeial	người
tong	lưỡi
geschiedenis	lịch sử
vrouw	nhà
wachten	đợi
arnhem	arnhem
naam	tên
eeuw	tuổi
hopen	hy vọng
-ist	nhà
regen	mưa
balearen	quần đảo baleares
land	quốc
frankrijk	pháp
utrecht	utrecht
pyjama	quần áo ngủ
seconde	giây
bladzijde	trang
juni	tháng sáu
zwaar	nặng
noord-korea	triều tiên
nikkel	nikel
snel	nhanh
jamaica	jamaica
biljoengoud	bilon
gen	gen
feminisme	nữ quyền
trapezium	hình thang
dank u	cảm ơn
mali	mali
bij	ong
desoxyribonucleïnezuur	adn
bloemkool	lơ
gevaarlijk	nguy hiểm
tent	lều
ik	bác gái
bijvoeglijk naamwoord	tính từ
pauw	chim công
normaal	bình thường
oranje	màu cam
langs	qua
televisie	tivi
vrolijk	vui
ivoorkust	côte d'ivoire
hand	bàn tay
ijzer	sắt
schouder	vai
snel	nhanh chóng
slot	ổ khóa
amerikaans	mỹ
oorlog	chiến tranh
politie	cảnh sát
hart	trái tim
geluid	âm
minuut  hoặc	phút
wassen	rửa
vrucht	trái
nieuwsje	tin
rome	roma
looiig	nặng nề
priapisme	chứng cương đau
dorp	làng
saturnus	thần xa-tuya
boven	ở trên
zenit	thiên đỉnh
uur	giờ
vragen	chất vấn
uranus	thiên vương tinh
kikvors	ếch nhái
ik	anh
gewicht	trọng lượng
piramide	chóp
si-stelsel	si
boom	cây
dun	mỏng
leven	cuộc đời
politiek	chính trị
geld	đồng
schrijver	nhà văn
grieks	tiếng hy lạp
moeras	đồng lầy
container	côngtenơ hóa
plus	cộng
tijger	con cọp
eenzaamheid	sự cô đơn
weimarrepubliek	cộng hòa weimar
eenentwintig	hai mười mốt
vuursteen	đá lửa
spin	con nhện
lotharingen	lorraine
ziel	linh hồn
chinees	thuộc
voor	trước
steentijd	thời đại đồ đá
aal	lươn
bustehouder	cái xú chiên
darm	ruột
wat is uw naam?	tên bà là gì?
hand	tay
volgens	theo
accent	giọng
alle	tất cả
adjectivum	tính từ
vietnamees	tiếng việt nam
noord-holland	noord-holland
lijsterbes	thanh lương trà
geheugen	trí nhớ
propionzuur	axít prôpionic
kameel	lạc đà
lesotho	lesotho
behalve	trừ
transistor	tranzito
alcoholisme	chứng nghiện rượu
graven	bới
moedig	ăn mặt đẹp
alcohol	rượu
spinnenkop	nhện
fluor	flo
mei	tháng năm
duwen	đẩy
scheikundig	thuộc hóa học
rubidium	rubiđi
liturgie	nghi lễ
waals	tiếng oa-lon
na-apen	a dua
schoen	giày
voltooid deelwoord	động tính từ quá khứ
trouwen	kết hôn
leven	đời
hertz	hertz
azië	á châu
asturië	asturias
oma	bà
baren	sinh ra
zijn	rồi
nijmegen	nijmegen
grappig	vui
russisch	tiếng nga
schrijven	viết
bonaire	bonaire
zilver	bạc
doden	giết
impedantie	trở kháng
kin	cằm
zoon	con trai
cinnamomum	de
olifant	voi
tenerife	tenerife
iers	tiếng ái-nhỉ-lan
insect	côn trùng
stem	sự bỏ phiếu
uitnodigen	mời
polymeer	polyme
sport	thể thao
fysica	vật lý học
haai	cá mập
metabolisme	chuyển hóa
dierentuin	bách thú
zien	trông
engeland	anh cát lợi
ik	bố
goedenacht	chúc ngủ ngon
poot	chân
oud	già
papier	giấy
thee	chè
gek	điên
veld	đồng
koplamp	đèn pha
bord	bảng đen
dat	là
zee  và	biển
kwartel	chim cút
melkweg	milky way
sekse	giới tính
la mancha	la mancha
koffiehuis	quán cà phê
verliezen	thua
eend	vịt
dansen	khiêu vũ
hier	ở đây
gezicht	cách nhìn
tussen	giữa
zeil	buồm
aloë vera	lô hội
meneer	thưa ông
boekwinkel	hiệu sách
overijssel	overijssel
maleis	tiếng mã-lai
alfalfa	cỏ linh lăng
beheersen	nắm vững
goud	vàng
armeens	tiếng ac-mê-ni
helium	hêli
jodium	iođ
ceuta	ceuta
gneis	gơ-nai
persoon	người
lepel	thìa
ja	có
amine	amin
bovenaan	trên
tarwe	lúa mì
naamval	cách
kikker	nhái
weer	thời tiết
sjiisme	hồi giáo shia
castilië-la mancha	castile-la mancha
sleutel	chìa
kwik	thuỷ
gebiedende wijs	lối mệnh lệnh
zee-eend	vịt trời bắc cực
boerka	burqa
uitspraak	sự công bố
laten	để
dat	cái này
dat	việc này
eega  và	nhà
fijn	mịn
koala	koala
neon	nê-ông
beklagenswaardig	thảm hại
zuster	em
amarant	chi dền
mauritius	mauritius
licht	ánh sáng
woordenboek	từ điển
blind	mù
september	tháng chín
synoniem	từ
haten	ghét
wit	trắng
kikvors	nhái
zien	nhìn
hamburg	hamburg
noord-brabant	noord-brabant
graven	đào
ik	cha
boerkini	burqini
boogseconde	giây
aardkorst	vỏ trái đất
magnesium	magiê
steen	đá
dromen	mơ ước
rechthoekig	vuông
lucht	không khí
bespreking	sự thảo luận
wetenschap	khoa học
gordijn	màn
paddenstoel	nấm
wit	bạc
rivier	sông
paleozoïcum	đại cổ sinh
bestaan	tồn tại
charmant	duyên dáng
iberisch schiereiland	bán đảo iberia
ik	tôi
universum	vũ trụ
jicht	bệnh gút
berlijn	berlin
woord	từ
borium	bo
trommel	trống
ik	ta
terugkeren	về
stad	thành phố
malawi	malawi
denken	nghĩ
waterpeper	răm nước
niger	niger
bovendien	hơn nữa
dragen	mang
jupiter	sao mộc
plutonium	plutoni
traag	chậm
absurd	lố bịch
linker	trái
werk	công việc
voelen	cảm
erna	sau
werkelijk	thực sự
moe	mệt
goedkoop	rẻ
niet	không phải
zijn	ở
woud	rừng
vietnamees	việt ngữ
fotosynthese	quang hợp
göttingen	göttingen
pluto	diêm vương tinh
nigeria	nigeria
tsjechische republiek	cộng hoà czesk
zitten	ngồi
controleren	giám sát
ja	dạ
nieuw	mới
waterval	thác nước
saba	saba
fins	thuộc phần-lan
zeil	bộ buồm
zacht	nhũn
spaans	tiếng tây ban nha
neon	neon
dat	mà
zwaard	gươm
navarra	navarra
ijslands	tiếng băng đảo
wie	ai mà
leven	sống
pruisen	phổ
boven	trên
microscoop	kính hiển vi
jodium	iot
seconde	giây góc
godsdienstig	bàn thờ
aardolie	dầu mỏ
mexico	mexico
dragen	đem
ring	nhẫn
hoofdluis	con rận
kristalontvanger	máy thu vô tuyến tinh thể
lezen	đọc
vrolijk	vui vẻ
zonnevlek	vết đen mặt trời
vijf	năm
flevoland	flevoland
helpen	hỗ trợ
van	từ
snelheid	tốc độ
overgaan	qua
ui	hành
augustus	tháng tám
mens	con người
soennisme	hồi giáo sunni
veer	lò xo
planeet	hành tinh
japans	nhật
bijten	cắn
nemen	lấy
drinken	uống
biochemie	hóa sinh
polder	đất lấn biển
portugees	tiếng bồ-đào-nha
niet	không
honger hebben	đói
taal/vertalingen	tiếng
tandarts	thầy thuốc chữa răng
kroonprins	thái tử
troosten	an ủi
tsjecho-slowakije	tiệp khắc
verkeerd	trái
werkelijk	thực
driehoek	tam giác
parallellogram	hình bình hành
deens	tiếng đan-mạch
centraal-afrikaanse republiek	cộng hoà trung phi
snelheid	vận tốc
roemeens	tiếng ru-ma-ni
achterst	sau
galicië	galicia
kukeleku	ò-ó-o-o
vietnamees	tiếng việt
god	chúa trời
duivel	ma quỷ
piramide	kim tự tháp
hebben	có
dokter	bác sĩ
februarirevolutie	cách mạng tháng hai
telefoon	điện thoại
wat is uw naam?	tên bạn là gì?
eukaryoten	sinh vật nhân chuẩn
extremadura	extremadura
familie	gia đình
waarheid	sự thực
esperanto	tiếng etperantô
ik	mẹ
drenthe	drenthe
hebben	phải
azië	á
onder	dưới
etmaal	ngày
napraten ; naäpen	nhái
aragon	aragon
compensatie	sự bù trừ
alcoholische drank	rượu
verkleinwoord	từ giảm nhẹ
huis	căn nhà
julirevolutie	cách mạng tháng bảy
miltvuur	bệnh than
wassen	giặt
religie	tôn giáo
multinational	công ty đa quốc gia
slapen	ngủ
jagen	săn
nevel	mù
week  hoặc	tuần
echter	tuy nhiên
insect	sâu bọ
alpenden	thông thụy sĩ
maar	nhưng
transparant	trong suốt
burgeroorlog	nội chiến
bijbel	kinh thánh
gezicht	khuông mặt
oost-timor	đông timor
spreken	nói chuyện
honderd	trăm
televisie	truyền hình
diep	sâu lắng
americium	amerixi
april	tháng tư
thee	trà
namen	namur
deur  hoặc	cửa
bloem	bông
chinees	tiếng trung quốc
lawrencium	lorenxi
verenigde staten	hoa kỳ
over	về
pyjama	pijama
week	tuần
leven	sự sống
grenada	grenada
trouwen	lấy chồng
tellen	đếm
zaterdag	thứ bảy
beheersen	am hiểu
thee	nước chè
kamfer	long não
hebreeuws	tiếng do thái
acerola-kers	sơ ri
groot	quan trọng
snel	chóng
kikker	ếch nhái
weer	lại
grootvader	ông
waterstof	khinh khí
nul	không
pyreneeën	pyrénées
behoeven	phải
helium	heli
schrijfster	nhà văn
geluid	tiếng
groot	lớn
wat is uw naam?	tên chị là gì?
vierkantswortel	căn bậc hai
zijn	đã
onderwijzer	giáo viên
alnico	alnico
konijn	thỏ
room	kem
abdis	bà
tanger	tangier
vlaming	người flăng-drơ
oppervlakte	bề mặt
werk	công trình
zien	trông thấy
venetië	venezia
reeds	rồi
la rioja	la rioja
luisteren	nghe
oktoberrevolutie	cách mạng tháng mười
drie	ba
wiel	bánh
rodium	rođi
eeuw	thế kỷ
snoep	kẹo
dútslân	nước đức
reus	người khổng lồ
hoed	nón
paraplu	dù
doen	làm
belachelijk	lố lăng
erlangen	erlangen
mercurius	thủy tinh
vroeg	sớm
voertuig	xe
krant	nhật báo
spanjaard	người tây ban nha
terrorist	người khủng bố
geest	ma
op	ở trên
geel	hòang
baksteen	gạch
paardenkracht	mã lực
zuid-afrika	nam phi
vis	cá
zweeds	tiếng thuỵ-điển
ik	dượng
reptiel	động vật bò sát
handpalm	lòng
zwart	đen
kind	con
architectuur	kiến trúc
suiker	đường
canada	ca-na-đa
horen	nghe
beklagenswaardig	ai oán
hollen	chạy
omgaan	giây
bovenste	trên
geboren worden	sinh ra
komkommer	dưa chuột
beriberi	tê phù
kubus	lập phương
klein	nhỏ
metaal	kim loại
iers	tiếng ai nhĩ lan
verzamelen	thu thập
racisme	chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
recht	vuông
servisch	tiếng xéc-bi
praten	nói
namibië	namibia
grammatica	ngữ pháp
cuba	cuba
resonantie	cộng hưởng
hond	chó
arend	chim đại bàng
vragen	hỏi
lidwoord	mạo từ
man	chồng
maal	bận
dorst hebben	khát
verlangen	cầu
parijs	pa-ri
helpen	giúp đỡ
grens	biên giới
waterstof	hy-đrô
televisie	tv
controleren	giám thị
adjectief	tính từ
actinium	actini
kat	mèo
ik	chị
lelijk	xấu
radon	rađơn
jupiter	mộc tinh
kwijlen	giây
ik	thím
calcium	canxi
bloemkool	hoa
groot	đại
brengen	đưa
klassiek	cổ điển
sleutel	chìa khóa
grondwet	hiến pháp
alpaca	may so
muziek	nhạc
europa	âu châu
meneer	thưa ngài
rug	lưng
estland	estonia
duivel	ma
fietstaxi	xích lô
tegenwoordige tijd	thời hiện tại
eeuw  hoặc	thế kỷ
kerk	nhà
aantal	số
alcoholhoudende drank	rượu
waarheid	chân lý
keulen	köln
cyprus	sip
kikker	ếch
mannelijk	nam
linker-	trái
chinees	người trung quốc
vorst	sương
colloïde	hệ keo
vlug	nhanh
zwemmen	bơi
ideologie	tư tưởng
god	chúa
oman	oman
terugkomen	về
geel	vàng
hooglied	sách diễm ca
duitse democratische republiek	cộng hòa dân chủ đức
oester	sò
albanees	tiếng an-ba-ni
duits	tiếng đức
kikvors	ếch
dochter	con gái
zuurstof	oxy
poes	mèo
waterstof	hiđrô
ribonucleïnezuur	arn
paard	ngựa
algebra	đại số học
persoon	cá nhân
-man	nhà
vierkant	vuông
oktober	tháng mười
rand	ranh giới
vormen	cấu thành
waterstof	hi-đrô
vóór	trước
meson	meson
vork  hoặc	nĩa
rijst	gạo
noord-amerika	châu mỹ bắc
wetenschappelijk	khoa học
meisje	con gái
murcia	murcia
blauw	xanh
mandarijn	tiếng phổ thông
somalië	somalia
initieel	đầu
adelaar	bục giảng kinh
licht	nhẹ
echt	thật
realiteit	thực tại
macroscopisch	vĩ mô
parelmoer	xà cừ
zacht	nhẹ
droom	giấc mộng
kinderopvang	bảo mẫu
glas	thuỷ tinh
geld	tiền
koning	vua
zink	kẽm
zondag	chủ nhật
meer	hồ
handpalm	lòng bàn tay
rug	sống
laat	khuya
taalwetenschap	ngông ngữ học
liegen	nói dối
zonnestelsel	hệ mặt trời
geloven	tin tưởng
dichtbij	gần
schaduw	bóng tối
maas	maas
oranje	màu da cam
bot	lụt
gezicht	thị giác
afrika	phi
rook	khói
werkelijkheid	thực tại
warm	nóng
man	nhà
brekingsindex	chiết suất
lengte	chiều dài
miauw	ngoao
osmium	osmi
bloem	hoa
natrium	natri
hoog	cao
geest	tinh thần
muzikant	nhạc sĩ
gaan	đi
beheersen	chế ngự
waar	hàng hóa
afrikaans	phi
beheersen	chỉ huy
maïs	bắp
sint eustatius	sint eustatius
beker	cốc
helpen	trợ giúp
vergrootglas	kính lúp
oog	mắt
zaïre	zaire
parijs	paris
bed	giường
licht	đèn
ik	bà
compensatie	sự bù
hoek	góc
zijn	là
noord-amerika	bắc mỹ
groot	to lớn
aminozuur	axít amin
koek	bánh ngọt
korea	hàn quốc
frans	tiếng pháp
met	với
nobelium	nobeli
veel	nhiều
bibberen	run
universiteit	trường đại học
citroen	chanh
bier	bia
madrid	madrid
opnieuw	lần nữa
beklagenswaardig	đáng thương
jong	nhỏ
tijd	thời gian
kubus	hình lập phương
wat is uw naam?	tên của con là gì?
werkwoord	động từ
aankomen	đến
selderie	cần tây
aardolie  hoặc	dầu mỏ
infinitief	vô định
verliezen	mất
applaudisseren	vỗ tay
antimoon	antimon
roman	tiểu thuyết
kous	bít tất
cholesterol	cholesterol
fiets	xe đạp
januari	tháng một
duitsland	nước đức
software	phần mềm
beriberi	bêribêri
scène  hoặc	sân khấu
vlaanderen	flăng-drơ
goed	tốt
groot	to
joegoslavië	nam tư
reuzenpanda	gấu trúc trung quốc
droom	giấc mơ
irak	iraq
godsdienst	tôn giáo
periode	thời kỳ
dodelijk	chết người
zelfstandig naamwoord	danh từ
enkel	mấy
bulgaars	tiếng bun-ga-ri
vrouw	đàn bà
ik	ông
schaak	cờ
wisselbloem	bông ổi
chemie	hoá học
moer	đồng lầy
ik	tao
nadoen	bắt chước
rennen	chạy
tijger	con hổ
of	hay là
zien	nhìn thấy
hubble-ruimtetelescoop	viễn vọng kính hubble
optellen	cộng
niobium	niobi
bevinden	ở
resistantie	điện trở
uitspraak	cách phát âm
italiaans	tiếng ý
krokodilwachter	choi choi ai cập
aarde	đất
engeland	anh
klassiek	cổ điển3
in	trong
uier	vú
eisen	đòi
broer	anh
rwanda	rwanda
werkelijk	thật sự
ik	dì
echt	thực
spelen	chơi
beheersen	làm chủ
accent	dấu
vlag	cờ
dansen	múa
wolk	đám mây
december	tháng mười hai
m'n	của
duizend	nghìn
zon	mặt trời
dier	động vật
aardas	trục quả đất
gezicht	khoảng nhìn
sinificatie	hán hóa
ik	tớ
god	thần
mooi	đẹp
negenhonderd	chín trăm
vriendschap	tình hữu nghị
zonnecel	pin mặt trời
tandpasta	kem đánh răng
abdis	trưởng tu viện
americium	ameriđi
vader	cha
zwaard	kiếm
schorpioen	bọ cạp
doodstraf	tử hình
zus	em
japan	nhật bản
meneer	thưa anh
woensdag	thứ tư
vier	bốn
jena	jena
spinnenkop	con nhện
gort	gạo lứt
koud	lạnh
natuurkunde	vật lý học
aangezicht	mặt
maal ; reis	chuyến
centrifuge	máy ly tâm
ondertekenen	ký
nacht	đêm
graad	vai
kroatisch	tiếng cro-xi-an
reeds	đã vi
rijst	cơm
langzaam	chậm
ik	cô
moe	mỏi
brood	bánh mì
naar	đi
bezitten	sở hữu
vorig	trước
jupiter	thần giu-pi-te
elektrum	electrum
palladium	palađi
maan	vệ tinh
wil	ý chí
thee	nước trà
tijd	thời
verdenken	hoài nghi
gospelmuziek	nhạc phúc âm
georgië	giê óc gi a
polen	ba lan
land	nước
tafel	bàn
gelderland	gelderland
geluid	âm thanh
klasse	vai
imiteren	bắt chước
licht	nhạt
medeplichtig	tòng phạm
europese unie	liên minh châu âu
berg	núi
tsjechisch	tiếng séc
zuid-holland	zuid-holland
thai	tiếng thái-lan
halfgeleider	chất bán dẫn
amerika	mỹ châu
groente	rau
pluto	sao diêm vương
kweepeer	mộc qua kavkaz
beieren	bayern
portugees	người bồ-đào-nha
hoeveel	mấy
vierkant	hình vuông
oceaan	đại dương
naam	tiếng tăm
maan	mặt trăng
vuur	hoả
zwaardvis	cá kiếm
ster	vì sao
zweeds	tiếng thuỵ điển
vrijdag	thứ sáu
